Quay lại Xe Thứ bảy, 29/1/2022

MG ZS 2021

+ So sánh
Khoảng giá: 519 triệu - 619 triệu
Khoảng giá: 519 triệu - 619 triệu
+ So sánh

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Hà Nội: 603.617.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Khác với HS, ZS đánh vào phân khúc gầm cao giá rẻ, với giá lăn bánh như một mẫu xe cỡ B, ZS với đa dạng trang bị và không gian nội thất rộng rãi được nhiều người quan tâm hơn HS.

Mô tả / đánh giá chi tiết

MG ZS hiện nhập khẩu Thái Lan và được bán với 3 phiên bản STD+, COM+ và LUX+

  • Kiểu động cơ: DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L
  • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút): 112/6.000 (84kW)
  • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút): 150/4.500\
  • Hộp số: CVT có chế độ lái thể thao (giả lập 8 cấp)
  • Hệ dẫn động: Cầu trước 2WD
  • Kích thước dài x rộng x cao (mm): 4.323x 1.809x 1.653
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2.585
  • Khoảng sáng gầm (mm): 170
  • Treo trước: Kiểu MacPherson
  • Treo sau: Thanh xoắn

Trang bị đáng chú ý trên phiên bản STD+:

  • Nhiều chế độ lái
  • Lốp, la-zăng: 215/60R16
  • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
  • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
  • Phanh điện tử
  • Đèn chiếu xa, gần, ban ngày đều là LED
  • Gương chiếu hậu: Gương chiếu hậu chỉnh điện/gập điện & tích hợp đèn báo rẽ
  • Chất liệu bọc ghế: Ghế da
  • Bảng đồng hồ tài xế: Màn hình màu hiển thị đa thông tin
  • Hàng ghế thứ hai: Gập 60/40
  • Hệ thống loa: 4 loa
  • Điều hoà: Chỉnh tay
  • Màn hình trung tâm: Màn hình cảm ứng 10.1"
  • Kết nối Apple CarPlay, Android Auto, đàm thoại rảnh tay
  • 2 túi khí
  • Chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
  • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
  • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Cảm biến lùi, Camera lùi
  • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Phiên bản COM+:

Các các trang bị của STD+ thì phiên bản COM+ có thêm:

  • Hệ thống loa: 6 loa
  • 4 túi khí

Phiên bản LUX+ có thêm:

  • Lốp, la-zăng: 215/55R17
  • Đèn pha tự động bật/tắt
  • Đèn pha tự động xa/gần
  • Gạt mưa tự động
  • Ghế lái chỉnh điện: 6 hướng
  • 6 túi khí

Video trải nghiệm

Đánh giá MG ZS
 
 

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Động cơ
    DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L
  • Công suất (mã lực)
    112/6, 000 (84kW)
  • Mô-men xoắn (Nm)
    150/4, 500
  • Hộp số
    CVT có chế độ lái thể thao (giả lập 8 cấp)
  • Hệ dẫn động
    Cầu trước 2WD
  • Số chỗ
    5

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Hà Nội: 603.617.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết:
    519.000.000
  • Phí trước bạ (12%):
    62.280.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
    1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
    437.000
  • Phí đăng kí biển số:
    20.000.000
  • Phí đăng kiểm:
    340.000
  • Tổng cộng:
    603.617.000

Tính giá mua trả góp

Tin tức về xe MG ZS 2021

Những mẫu ôtô gầm cao giá dưới 600 triệu đồng

Những mẫu ôtô gầm cao giá dưới 600 triệu đồng

Những mẫu CUV cỡ nhỏ như Raize, Sonet vừa góp mặt khiến đoạn giá 500-600 triệu đồng có thêm lựa chọn cho khách Việt.

Phân vân Kia Seltos với MG ZS?

Phân vân Kia Seltos với MG ZS?

Gia đình đang đi i10, muốn đổi sang xe gầm cao, phân vân giữa Seltos Luxury và ZS Lux+. (Hoàng Phan)

MG ZS giảm giá 25 triệu đồng

MG ZS giảm giá 25 triệu đồng

Cả ba phiên bản đều được giảm giá nhằm kích cầu thị trường với tổng mức giảm khoảng 15-40 triệu đồng.

700 triệu có thể mua xe gầm cao nào?

700 triệu có thể mua xe gầm cao nào?

Tầm tiền này tôi phân vân ba lựa chọn gồm MG ZS, Toyota Avanza, Kia Seltos, nhờ độc giả tư vấn thêm về ưu, nhược điểm. (Thế Anh)