Quay lại Xe Thứ năm, 9/2/2023

Xe nhỏ hạng B

Phân khúc B là đoạn thị trường nở rộ trong vài năm gần đây, với cả các dòng sedan và crossover, tuy vậy hatchback cỡ B lại đang dần mất chỗ đứng. 

Xe cỡ B thường có trục cơ sở khoảng 2.500-2.600 mm, động cơ 1.3-1.5, giá trải dài 500-700 triệu. 

 

Các dòng xe thuộc phân khúc Xe nhỏ hạng B
Mitsubishi Attrage 2021
So sánh

Mitsubishi Attrage 2021

Ra mắt: 02/2021

Khoảng giá: 380 triệu - 490 triệu

Kia Soluto 2021
So sánh

Kia Soluto 2021

Khoảng giá: 409 triệu - 489 triệu

Hyundai Accent 2021
So sánh

Hyundai Accent 2021

Khoảng giá: 426 triệu - 542 triệu

Nissan Almera 2022
So sánh

Nissan Almera 2022

Ra mắt: 06/2022

Khoảng giá: 539 triệu - 595 triệu

Mazda Mazda2 2021
So sánh

Mazda Mazda2 2021

Khoảng giá: 479 triệu - 619 triệu

Toyota Vios 2021
So sánh

Toyota Vios 2021

Khoảng giá: 489 triệu - 641 triệu

MG ZS 2021
So sánh

MG ZS 2021

Khoảng giá: 528 triệu - 628 triệu

Honda City 2021
So sánh

Honda City 2021

Khoảng giá: 529 triệu - 599 triệu

Suzuki Ciaz 2021
So sánh

Suzuki Ciaz 2021

Khoảng giá: 535 triệu

Suzuki Swift 2021
So sánh

Suzuki Swift 2021

Khoảng giá: 560 triệu

Ford EcoSport 2021
So sánh

Ford EcoSport 2021

Khoảng giá: 603 triệu - 686 triệu

Hyundai Kona 2021
So sánh

Hyundai Kona 2021

Khoảng giá: 636 triệu - 750 triệu

Hyundai Creta 2022
So sánh

Hyundai Creta 2022

Ra mắt: 03/2022

Khoảng giá: 640 triệu - 740 triệu

Mazda CX-3 2021
So sánh

Mazda CX-3 2021

Khoảng giá: 649 triệu - 729 triệu

Kia Seltos 2023
So sánh

Kia Seltos 2023

Ra mắt: 08/2021

Khoảng giá: 649 triệu - 769 triệu

Toyota Yaris 2021
So sánh

Toyota Yaris 2021

Khoảng giá: 684 triệu