Quay lại Xe Thứ tư, 1/12/2021

Toyota Wigo 2021

Khoảng giá: 352 triệu - 385 triệu
Khoảng giá: 352 triệu - 385 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Hà Nội: 416.577.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Mẫu xe cỡ A có không gian rộng, tiết kiệm nhiên liệu và đã có thêm nhiều tính năng hơn trong thời gian gần đây. Trong phân khúc, Wigo chịu áp lực lớn từ những mẫu xe như Fadil, i10.

Mô tả / đánh giá chi tiết

Ngoại thất của Toyota Wigo phiên bản mới được thay đổi theo hướng thể thao và thời thượng hơn. Phần đầu xe tạo điểm nhấn với lưới tản nhiệt mở rộng. Đèn chiếu sáng dùng thấu kính Projector. Xe có trang bị vành 14 inch, thiết kế đa chấu. Đèn hậu được thay đổi với tạo hình mới. Đuôi xe có cánh gió thể thao.

Xe sở hữu kích thước dài, rộng, cao lần lượt là 3.660 mm, 1.660 mm và 1.520 mm. Chiều dài cơ sở của Toyota Wigo ở mức 2.455 mm. Đi cùng đó với khoảng sáng gầm xe ở mức 160 mm. Kích thước của xe gần tương đương với các mẫu xe cùng phân khúc là Vinfast Fadil, Kia Morning; tuy nhiên lại nhỏ hơn so với Honda BrioHyundai I10.

Điểm nổi bật của Toyota Wigo là không gian đủ chỗ cho bốn người ngồi. Khoang hành lý rộng rãi cho những chuyến di chuyển về quê dịp Tết. Bán kính vòng quay 4,7 m, trợ lực lái điện tử, trang bị camera lùi... giúp người lái điều khiển xe linh hoạt hơn trong điều kiện chật hẹp ở thành phố hay những con đường làng ở vùng quê. Wigo mới có gương chiếu hậu chỉnh và gập điện, tích hợp đèn báo rẽ.

Nội thất xe đề cao tính thực dụng với nhiều hốc chứa đồ, ngăn đựng tài liệu. Không gian giải trí tiện ích với màn hình cảm ứng đa kết nối. Ghế nỉ là trang bị sẵn có. Vô-lăng ba chấu tích hợp các phím bấm điều khiển thông dụng. Cụm đồng hồ trung tâm người lái thiết kế đơn giản, trực quan.

Toyota Wigo sử dụng động cơ 4 xi-lanh, dung tích 1,2 lít. Công suất tối đa 86 mã lực và sức kéo 107 Nm. Xe dẫn động cầu trước, hộp số tự động 4 cấp hoặc tùy chọn số sàn 5 cấp.

Trang bị an toàn của xe gồm chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, cảm biến lùi, hai túi khí và camera lùi. Năm 2015, Wigo nhận chứng chỉ an toàn 4 sao của Asean NCAP.

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Động cơ
    3NR-VE
  • Công suất (mã lực)
    87/6000
  • Mô-men xoắn (Nm)
    108/4200
  • Hộp số
    5MT, 4AT
  • Hệ dẫn động
    FWD
  • Số chỗ
    5

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Hà Nội: 416.577.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết:
    352.000.000
  • Phí trước bạ (12%):
    42.240.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
    1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
    437.000
  • Phí đăng kí biển số:
    20.000.000
  • Phí đăng kiểm:
    340.000
  • Tổng cộng:
    416.577.000

Tính giá mua trả góp

Tin tức về xe Toyota Wigo 2021

Chọn xe cỡ A cho sinh viên?

Chọn xe cỡ A cho sinh viên?

Em trai tôi mới vào đại học, do nhu cầu đi lại nhiều nên gia đình quyết định mua ôtô cho em khỏi đi xe máy vất vả. (Việt Cường)

Những điểm hút khách nữ của Toyota Wigo

Những điểm hút khách nữ của Toyota Wigo

Toyota Wigo mang kích thước nhỏ gọn đặc trưng xe hạng A, có thể giúp phái đẹp dễ dàng di chuyển hàng ngày trong phố đông.

Ôtô nhỏ cỡ A - 'đất không thiêng' cho xe Nhật

Ôtô nhỏ cỡ A - 'đất không thiêng' cho xe Nhật

Áp đảo về quân số từ 2018 nhưng đến nay, nhóm xe cỡ A chỉ còn Toyota Wigo và Honda Brio là hai cái tên Nhật còn trụ lại.

Xe cũ nên mua i10 hay Wigo?

Xe cũ nên mua i10 hay Wigo?

Kinh tế hạn hẹp nên tôi định mua xe cũ, phân vân giữa i10 và Wigo, cùng đời 2018, số tự động, số km gần như nhau. (Thanh Toàn)