Quay lại Xe Thứ bảy, 4/2/2023

Xe cỡ vừa hạng C

Đây là phân khúc có kích cỡ vừa phải với khách hàng Việt, chiều dài cơ sở khoảng 2.700 mm, động cơ trải dài từ 1.5 tới 2.5, có nhiều biến thể cả sedan, hatchback, crossover/SUV. Mức giá tuỳ từng phom dáng mà trải dài từ khoảng 700 triệu tới hơn 1 tỷ. Trước đây cỡ C chủ yếu là 5 chỗ, nhưng hiện tại có nhiều cấu hình 5+2.

Các dòng xe thuộc phân khúc Xe cỡ vừa hạng C
Hyundai Elantra 2022
So sánh

Hyundai Elantra 2022

Ra mắt: 10/2022

Khoảng giá: 599 triệu - 799 triệu

MG MG5 2022
So sánh

MG MG5 2022

Ra mắt: 02/2022

Khoảng giá: 523 triệu - 588 triệu

Mazda Mazda3 2021
So sánh

Mazda Mazda3 2021

Khoảng giá: 669 triệu - 789 triệu

Kia K3 2022
So sánh

Kia K3 2022

Ra mắt: 01/2022

Khoảng giá: 619 triệu - 819 triệu

MG HS 2021
So sánh

MG HS 2021

Khoảng giá: 719 triệu - 869 triệu

Honda Civic 2022
So sánh

Honda Civic 2022

Ra mắt: 02/2022

Khoảng giá: 730 triệu - 870 triệu

Toyota Corolla Altis 2022
So sánh

Toyota Corolla Altis 2022

Ra mắt: 03/2022

Khoảng giá: 719 triệu - 860 triệu

Mitsubishi Outlander 2022
So sánh

Mitsubishi Outlander 2022

Ra mắt: 02/2022

Khoảng giá: 825 triệu - 950 triệu

Mazda CX-5 2021
So sánh

Mazda CX-5 2021

Khoảng giá: 839 triệu - 1 tỷ 059 triệu

Hyundai Tucson 2022
So sánh

Hyundai Tucson 2022

Ra mắt: 12/2021

Khoảng giá: 845 triệu - 1 tỷ 060 triệu

Kia Sportage 2022
So sánh

Kia Sportage 2022

Ra mắt: 06/2022

Khoảng giá: 929 triệu - 1 tỷ 119 triệu

Ford Territory 2022
So sánh

Ford Territory 2022

Ra mắt: 10/2022

Khoảng giá: 822 triệu - 935 triệu

Honda CR-V 2021
So sánh

Honda CR-V 2021

Khoảng giá: 998 triệu - 1 tỷ 138 triệu

Peugeot 3008 2021
So sánh

Peugeot 3008 2021

Khoảng giá: 1 tỷ 064 triệu - 1 tỷ 284 triệu

Subaru Forester 2023
So sánh

Subaru Forester 2023

Ra mắt: 11/2022

Khoảng giá: 969 triệu - 1 tỷ 199 triệu

Volkswagen Tiguan 2021
So sánh

Volkswagen Tiguan 2021

Khoảng giá: 1 tỷ 699 triệu - 1 tỷ 929 triệu