Quay lại Xe Chủ nhật, 5/2/2023

Kia Cerato 2021

+ So sánh
Khoảng giá: 544 triệu - 685 triệu
+ So sánh

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Hà Nội: 631.617.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Mẫu sedan cỡ C của Kia được bán từ năm 2009 và lắp ráp từ năm 2010, mẫu xe tạo ra được nhiều tiếng vang cho Kia trên thị trường thế giới. Tại Việt Nam, Cerato đã có vị trí vững chắc trong phân khúc sedan cỡ C đang dần thoái trào trên thị trường. 

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Kia Cerato 2021 được phân phân phối chính hãng 4 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh tại HN Lăn bánh tại TP.HCM Lăn bánh tại Hà Tĩnh Lăn bánh tại các tỉnh khác
1.6 MT 544 triệu VNĐ 631.617.000 VNĐ 620.737.000 VNĐ 607.177.000 VNĐ 601.737.000 VNĐ
1.6 AT Deluxe 584 triệu VNĐ 676.417.000 VNĐ 664.737.000 VNĐ 651.577.000 VNĐ 645.737.000 VNĐ
1.6 AT Luxury 639 triệu VNĐ 738.017.000 VNĐ 725.237.000 VNĐ 712.627.000 VNĐ 706.237.000 VNĐ
2.0 AT Premium 685 triệu VNĐ 789.537.000 VNĐ 775.837.000 VNĐ 763.687.000 VNĐ 756.837.000 VNĐ

Mô tả / đánh giá chi tiết

Kia Cerato 2021 hiện được phân phối với 4 phiên bản: 1.6 MT, 1.6 AT Deluxe, 1.6 AT Luxury và 2.0 AT Premium. Các trang bị cơ bản trên bản thấp nhất bao gồm:

  • Động cơ xăng Gamma 1.6l
  • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút): 128 /630 
  • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút): 157/4850
  • Hộp số sàn 6 cấp, dẫn động cầu trước
  • Lốp, la-zăng: 225/4SR17
  • Treo trước kiểu Mac Pherson, treo sau thanh xoắn
  • Vô-lăng trợ lực điện, bọc da
  • Đèn ban ngày dạng LED
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ
  • Ghế lái chỉnh cơ, màn hình trung tâm dạng CD
  • Điều hoà cơ, cửa kính một chạm chi có ở ghế lái
  • Chống bó cứng phanh (ABS)
  • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Tự động khoá cửa khi vận hành
  • 2 túi khí

Phiên bản 1.6 AT Luxury có thêm:

  • La-zang mâm đúc hợp kim nhôm
  • Nhiều chế độ lái
  • Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
  • Cửa sổ trời, điều hoà tự động
  • Màn hình trung tâm: AVN, bản đồ dẫn đường
  • Cảm biến lùi, camera lùi

Phiên bản 2.0 AT Premium có thêm:

  • Kiểu động cơ Nu 2.0L
  • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút): 159 /650
  • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút): 194/4800
  • 6 túi khí

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Động cơ
    Xăng Gamma 1.6L, Xăng Nu 2.0L
  • Công suất (mã lực)
    128/6300, 159/6500
  • Mô-men xoắn (Nm)
    157/4850, 194/4800
  • Hộp số
    Số sàn 6 cấp, Tự động 6 cấp
  • Hệ dẫn động
    Cầu trước
  • Số chỗ
    5

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Hà Nội: 631.617.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết:
    544.000.000
  • Phí trước bạ (12%):
    65.280.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
    1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
    437.000
  • Phí đăng kí biển số:
    20.000.000
  • Phí đăng kiểm:
    340.000
  • Tổng cộng:
    631.617.000

Tính giá mua trả góp

Tin tức về xe Kia Cerato 2021

Kia Cerato 2020 - thiết kế trẻ nhưng bị ồn

Kia Cerato 2020 - thiết kế trẻ nhưng bị ồn

Chiếc xe đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng của gia đình tuy bị ồn hơn những đời xe trước.

Hơn 400 triệu nên mua lại Kia Cerato 2017?

Hơn 400 triệu nên mua lại Kia Cerato 2017?

Xe màu trắng, bản 1.6 số sàn, đăng ký tư nhân biển Hà Nội chạy gần 70.000 km, xin hỏi giá 410 triệu có nên mua lại. (Trọng Khôi)

Kia Cerato 2018 giá 520 triệu nên mua?

Kia Cerato 2018 giá 520 triệu nên mua?

Xe đăng ký tư nhân biển Hà Nội, chạy khoảng 70.000 km, xin hỏi giá trên mua lại có hợp lý. (Trần Hùng)

Kia Cerato 2017 giá 360 triệu nên mua?

Kia Cerato 2017 giá 360 triệu nên mua?

Xe số sàn, chạy 95.000 km, đăng ký chính chủ sử dụng từ mới, xin hỏi giá trên mua lại có hợp lý. (Công Tân)