Bấm vào mẫu xe để xem chi tiết
Số thứ tự Mẫu xe Hãng Loại Giá
(triệu)
Lượt xem Động cơ Công suất
(mã lực)
Mo-men xoắn
(Nm)
* Kết quả dựa theo dòng xe có số lượt xem nhiều trong 30 ngày gần nhất
1 Accent 1.4 AT Hyundai Sedan 509 10.088 1.4 DOHC 100 133
2 Xpander 1.5 AT Mitsubishi MPV Crossover 670 8.667 1.5 103 141
3 Mazda3 1.5AT SD Mazda Sedan 639 8.192 1.5 I4 Skyactiv 110 144
4 Cerato 1.6AT Kia Sedan 589 7.758 1.6 I4 Gamma 128 157
5 City 1.5AT Honda Sedan 559 7.661 1.5 I4 i-VTEC 118 145
6 Fadil 1.4 tiêu chuẩn VinFast Hatchback 395 7.475 1.4 I4 98 128
7 Accent 1.4 AT Đặc biệt Hyundai Sedan 550 7.460 1.4 DOHC 100 133
8 City 1.5 TOP Honda Sedan 599 7.319 1.5 I4 118 145
9 Kona 2.0 AT tiêu chuẩn Hyundai Crossover 615 7.279 Nu 2.0 Atkinson 149 180
10 Mazda2 sedan Mazda Sedan 504 6.876 1.5 I4 Skyactiv 109 141