Bấm vào mẫu xe để xem chi tiết
Số thứ tự Mẫu xe Hãng Loại Giá
(triệu)
Lượt xem Động cơ Công suất
(mã lực)
Mo-men xoắn
(Nm)
* Kết quả dựa theo dòng xe có số lượt xem nhiều trong 30 ngày gần nhất
1 Wigo 1.2 AT Toyota Hatchback 405 8.739 1.2 I4 86 107
2 Accent 1.4 AT Hyundai Sedan 499 8.408 1.4 DOHC 100 133
3 Rush S 1.5AT Toyota MPV 668 8.280 1.5 I4 102 134
4 Xpander 1.5 AT Mitsubishi MPV Crossover 650 7.876 1.5 103 141
5 City 1.5 TOP Honda Sedan 599 7.416 1.5 I4 118 145
6 Accent 1.4 AT Đặc biệt Hyundai Sedan 540 7.353 1.4 DOHC 100 133
7 City 1.5AT Honda Sedan 559 7.278 1.5 I4 i-VTEC 118 145
8 Mazda3 1.5AT SD Mazda Sedan 659 7.203 1.5 I4 Skyactiv 110 144
9 Wigo 1.2MT Toyota Hatchback 345 7.103 1.2 I4 86 107
10 Kona 2.0 AT tiêu chuẩn Hyundai Crossover 615 6.922 Nu 2.0 Atkinson 149 180