Bấm vào mẫu xe để xem chi tiết
Số thứ tự Mẫu xe Hãng Loại Giá
(triệu)
Lượt xem Động cơ Công suất
(mã lực)
Mo-men xoắn
(Nm)
* Kết quả dựa theo dòng xe có số lượt xem nhiều trong 30 ngày gần nhất
1 Attrage CVT Mitsubishi Sedan 460 8.054 1.2 I3 78 100
2 Vios 1.5G CVT Toyota Sedan 540 7.081 1.5 I4 Dual VVT-i 107 141
3 Attrage MT Mitsubishi Sedan 375 5.705 1.2 I3 78 100
4 City 1.5 TOP Honda Sedan 569 5.153 1.5 I4 118 145
5 Vios 1.5E CVT Toyota Sedan 510 5.108 1.5 I4 Dual VVT-i 107 141
6 Accent 1.4 AT Hyundai Sedan 501 5.035 1.4 DOHC 100 133
7 City 1.5AT Honda Sedan 529 5.007 1.5 I4 i-VTEC 118 145
8 Xpander 1.5 AT Mitsubishi MPV Crossover 620 4.564 1.5 103 141
9 Accent 1.4 AT Đặc biệt Hyundai Sedan 542 4.336 1.4 DOHC 100 133
10 Vios 1.5E MT Toyota Sedan 460 4.325 1.5 I4 Dual VVT-i 107 141