Bấm vào mẫu xe để xem chi tiết
Số thứ tự Mẫu xe Hãng Loại Giá
(triệu)
Lượt xem Động cơ Công suất
(mã lực)
Mo-men xoắn
(Nm)
* Kết quả dựa theo dòng xe có số lượt xem nhiều trong 30 ngày gần nhất
1 Corolla Cross 1.8G Toyota Crossover 720 3.646 1.8 138 172
2 City RS Honda Sedan 569 3.128 1.5 I4 119 145
3 Accent 1.4 AT Hyundai Sedan 501 2.927 1.4 DOHC 100 133
4 Seltos Deluxe Kia Crossover 599 2.914 1.4 Turbo 138 242
5 Accent 1.4 AT Đặc biệt Hyundai Sedan 542 2.711 1.4 DOHC 100 133
6 Xpander 1.5 AT Mitsubishi MPV Crossover 620 2.609 1.5 103 141
7 Corolla Cross 1.8V Toyota Crossover 820 2.555 1.8 138 172
8 City G Honda Sedan 529 2.415 1.5 I4 i-VTEC 119 145
9 Seltos Luxury Kia Crossover 659 2.237 1.4 Turbo 138 242
10 Corolla Cross 1.8HV Toyota Crossover 910 2.064 1.8 xăng và mô tơ điện Xăng: 97, Điện: 71 Xăng: 142, Điện: 163