Bấm vào mẫu xe để xem chi tiết
Số thứ tự Mẫu xe Hãng Loại Giá
(triệu)
Lượt xem Động cơ Công suất
(mã lực)
Mo-men xoắn
(Nm)
* Kết quả dựa theo dòng xe có số lượt xem nhiều trong 30 ngày gần nhất
1 Corolla Cross 1.8G Toyota Crossover 720 6.441 1.8 138 172
2 Vios 1.5G CVT Toyota Sedan 540 4.954 1.5 I4 Dual VVT-i 107 141
3 Corolla Cross 1.8V Toyota Crossover 820 4.684 1.8 138 172
4 Accent 1.4 AT Hyundai Sedan 501 3.776 1.4 DOHC 100 133
5 Xpander 1.5 AT Mitsubishi MPV Crossover 620 3.687 1.5 103 141
6 Accent 1.4 AT Đặc biệt Hyundai Sedan 542 3.590 1.4 DOHC 100 133
7 Corolla Cross 1.8HV Toyota Crossover 820 3.565 1.8 xăng và mô tơ điện Xăng: 97, Điện: 71 Xăng: 142, Điện: 163
8 Vios 1.5E CVT Toyota Sedan 510 3.533 1.5 I4 Dual VVT-i 107 141
9 Attrage CVT Mitsubishi Sedan 460 3.484 1.2 I3 78 100
10 Fadil 1.4 tiêu chuẩn VinFast Hatchback 359 3.390 1.4 I4 98 128