Bấm vào mẫu xe để xem chi tiết
Số thứ tự Mẫu xe Hãng Loại Giá
(triệu)
Lượt xem Động cơ Công suất
(mã lực)
Mo-men xoắn
(Nm)
* Kết quả dựa theo dòng xe có số lượt xem nhiều trong 30 ngày gần nhất
1 Accent 1.4 AT Hyundai Sedan 499 9.114 1.4 DOHC 100 133
2 Xpander 1.5 AT Mitsubishi MPV Crossover 650 8.987 1.5 103 141
3 Accent 1.4 AT Đặc biệt Hyundai Sedan 540 7.952 1.4 DOHC 100 133
4 City 1.5 TOP Honda Sedan 599 7.405 1.5 I4 118 145
5 City 1.5AT Honda Sedan 559 7.069 1.5 I4 i-VTEC 118 145
6 Vios 1.5G CVT Toyota Sedan 606 6.853 1.5 I4 Dual VVT-i 107 141
7 Kona 2.0 AT tiêu chuẩn Hyundai Crossover 615 6.706 Nu 2.0 Atkinson 149 180
8 Mazda3 1.5AT SD Mazda Sedan 659 6.409 1.5 I4 Skyactiv 110 144
9 Tucson 2.0 2WD Hyundai SUV 760 6.267 2.0 Nu MPI 154 196
10 Xpander 1.5 MT Mitsubishi MPV Crossover 550 6.188 1.5 103 141