Bấm vào mẫu xe để xem chi tiết
Số thứ tự Mẫu xe Hãng Loại Giá
(triệu)
Lượt xem Động cơ Công suất
(mã lực)
Mo-men xoắn
(Nm)
* Kết quả dựa theo dòng xe có số lượt xem nhiều trong 30 ngày gần nhất
1 City 1.5AT Honda Sedan 559 8.778 1.5 I4 i-VTEC 118 145
2 Accent 1.4 AT Hyundai Sedan 499 8.165 1.4 DOHC 100 133
3 Accent 1.4 AT Đặc biệt Hyundai Sedan 540 7.809 1.4 DOHC 100 133
4 City 1.5 TOP Honda Sedan 599 7.429 1.5 I4 118 145
5 Vios 1.5G CVT Toyota Sedan 550 6.868 1.5 I4 Dual VVT-i 107 141
6 Mazda3 1.5AT SD Mazda Sedan 659 6.400 1.5 I4 Skyactiv 110 144
7 Tucson 2.0 2WD Hyundai SUV 760 5.705 2.0 Nu MPI 154 196
8 Cerato 1.6AT Kia Sedan 589 5.697 1.6 I4 Gamma 128 157
9 Mazda2 sedan Mazda Sedan 529 5.117 1.5 I4 Skyactiv 109 141
10 Elantra 1.6 AT Hyundai Sedan 609 5.111 Gamma 1.6 D-CVVT 128 155