Quay lại Xe Thứ bảy, 4/12/2021

VinFast Fadil 2021

Khoảng giá: 425 triệu - 499 triệu
Khoảng giá: 425 triệu - 499 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Hà Nội: 581.217.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Mẫu xe cỡ A, được phát triển trên nền tảng mẫu Opel Karl Rock với máy 1.4, hộp số CVT và nhiều trang bị an toàn. Với giá bán và trang bị hợp lý Fadil nhanh chóng áp đảo trong phân khúc xe cỡ A.

Mô tả / đánh giá chi tiết

Tại Việt Nam, Vinfast Fadil 2021 được phân phối chính hãng 3 phiên bản khác nhau. Mức giá từng phiên bản có thể tham khảo ở bảng dưới đây.

Tên phiên bản

Giá niêm yết

Lăn bánh tại HN

Lăn bánh tại TP.HCM

Lăn bánh tại các tỉnh khác

Fadil bản Tiêu chuẩn

425 triệu VNĐ

499 triệu VNĐ

481 triệu VNĐ

471 triệu VNĐ

Fadil bản Nâng cao

459 triệu VNĐ

537 triệu VNĐ

519 triệu VNĐ

509 triệu VNĐ

Fadil bản Cao cấp

499 triệu VNĐ

582 triệu VNĐ

563 triệu VNĐ

553 triệu VNĐ

Một số thông số kỹ thuật về động cơ, hệ thống treo, phanh:

Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn Nâng cao Cao cấp
Động cơ 1.4l, Xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất 98 mã lực tại 6200 vòng/phút
Mô-men xoắn 128Nm tại 4400 vòng/phút
Hộp số Tự động vô cấp - CVT
Hệ dẫn động Cầu trước - FWD
Mức tiêu thụ nhiên liệu 5.85l/100 km trên đường hỗn hợp
Lốp, la-zăng Mà đúc hợp kim nhôm 15" Màn đúc hợp kim nhôm 2 màu đen/xám 15"
Treo trước Kiểu MacPherson
Treo sau Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Tang trống
Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện

Một số thông số kỹ thuật về ngoại thất:

Thông số kỹ thuật Bản Tiêu chuẩn Bản Nâng cao Bản Cao cấp
Đèn chiếu xa, gần Halogen
Đèn ban ngày Halogen LED
Đèn hậu Halogen Viền LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện/Gập điện
Sấy gương chiếu hậu

Một số thông số kỹ thuật về nội thất:

Thông số kỹ thuật Bản Tiêu chuẩn Bản Nâng cao Bản Cao cấp
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
Bảng đồng hồ tài xế Analog LED
Chất liệu bọc vô-lăng   Da
Điều hoà Tự động có cảm ứng độ ẩm
Màn hình trung tâm Không Màn hình cảm ứng 7"
Kết nối Apple CarPlay Không
Kết nối Kết nối Android Auto Không
Đàm thoại rảnh tay Không
Hệ thống loa 6 loa
Kết nối USB, Bluetooth, Radio AM/FM

Một số thông số kỹ thuật Công nghệ an toàn:

Thông số kỹ thuật Bản Tiêu chuẩn Bản Nâng cao Bản Cao cấp
Số túi khí 2 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Camera lùi Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Động cơ
    Xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
  • Công suất (mã lực)
    98/6200
  • Mô-men xoắn (Nm)
    128/4400
  • Hộp số
    Tự động vô cấp - CVT
  • Hệ dẫn động
    Cầu trước - FWD
  • Số chỗ
    5

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Hà Nội: 581.217.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết:
    499.000.000
  • Phí trước bạ (12%):
    59.880.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
    1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
    437.000
  • Phí đăng kí biển số:
    20.000.000
  • Phí đăng kiểm:
    340.000
  • Tổng cộng:
    581.217.000

Tính giá mua trả góp

Tin tức về xe VinFast Fadil 2021

Fadil vững đầu bảng, Morning vẫn bơ vơ ở phân khúc A

Fadil vững đầu bảng, Morning vẫn bơ vơ ở phân khúc A

Nhóm xe hạng A chứng kiến sự vững chắc về doanh số của Fadil, trong khi đó ngôi sao một thời Morning vẫn loay hoay ở nhóm dưới.

Fadil, Accent, Xpander áp đảo bình chọn ôtô của năm

Fadil, Accent, Xpander áp đảo bình chọn ôtô của năm

Hơn 6.000 lượt bình chọn của độc giả VnExpress cho giải thưởng Car Award 2021, nơi những mẫu xe bán chạy hàng đầu phân khúc đang chứng tỏ sức hút.

Mua xe cỡ A bản đủ hay cỡ B bản tiêu chuẩn?

Mua xe cỡ A bản đủ hay cỡ B bản tiêu chuẩn?

Tôi mua xe lần đầu, tài chính khoảng 500 triệu nên phân vân mua Fadil bản đủ hay Accent bản tiêu chuẩn. (Ngọc Khanh)

Vì sao Fadil không cần đạp phanh vẫn có thể đề nổ?

Vì sao Fadil không cần đạp phanh vẫn có thể đề nổ?

Tôi thấy khi đi Fadil, không cần đạp phanh vẫn khởi động được, trong khi những xe số tự động khác lại bắt phải đạp phanh. (Tuấn Anh)