10 động từ tiếng Anh về cách ăn uống
Nibble: Gặm, nhấm
Ví dụ: The rabbit nibbled on the carrot.
* Click vào từng ảnh để xem nghĩa tiếng Anh, cách đọc:
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Nibble: Gặm, nhấm
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Khi ô vuông chuyển thành dấu tích xanh là hoàn thành, bạn đọc có thể đóng trang web trên.
Khi nhìn thấy dấu tích xanh bên cạnh VnExpress là đã hoàn thành.