Danh sách ngành, tổ hợp xét tuyển của Đại học Văn Lang năm 2026
|
TT |
Khối ngành |
Tên ngành |
Mã tổ hợp |
|
1 |
NGHỆ THUẬT |
Thanh nhạc |
S00 |
|
2 |
Piano |
N00 |
|
|
3 |
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình |
S00 |
|
|
4 |
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình |
S00 |
|
|
5 |
Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
A00 | A01 | C00 | D01 | C01 | X78 |
|
|
6 |
THIẾT KẾ |
Thiết kế âm thanh ánh sáng |
A00 | A01 | C00 | D01 | C01 | X78 |
|
7 |
Thiết kế công nghiệp |
H01 | H04 | H06 | H07 | H08 |
|
|
8 |
Thiết kế đồ họa |
H01 | H04 | H06 | H07 | H08 |
|
|
9 |
Thiết kế thời trang |
H01 | H04 | H06 | H07 | H08 |
|
|
10 |
Thiết kế Mỹ thuật số |
H01 | H04 | H06 | H07 | H08 |
|
|
11 |
Thiết kế nội thất |
H01 | H04 | H06 | H07 | H08 |
|
|
12 |
XÃ HỘI NHÂN VĂN – NGÔN NGỮ |
Ngôn ngữ Anh |
D01 | D14 | X78 | D15 |
|
13 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 | D04 | D14 | X78 | D15 |
|
|
14 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01 | D14 | D15 | DD2 | X78 |
|
|
15 |
Văn học |
D01 | C03 | C04 | C00 | D14 | D15 | X78 |
|
|
16 |
Tâm lý học |
D01 | B03 | C02 | B08 |
|
|
17 |
Đông phương học |
D01 | C03 | C04 | C00 | D14 | D15 | X78 |
|
|
18 |
TRUYỀN THÔNG |
Truyền thông đa phương tiện |
A00 | A01 | C00 | D01 | C01 | X78 |
|
19 |
Truyền thông Đại chúng |
A00 | A01 | C00 | D01 | C01 | X78 |
|
|
20 |
Công nghệ truyền thông |
A00 | A01 | C00 | D01 | C01 | X78 |
|
|
21 |
Quan hệ công chúng |
A00 | A01 | C00 | D01 | C01 | X78 |
|
|
22 |
LUẬT – KINH DOANH & QUẢN LÝ |
Quản trị kinh doanh |
A00 | A01 | C01 | D01 | X25 | D10 | D07 |
|
23 |
Marketing |
A00 | A01 | C01 | D01 | X25 | D10 | D07 |
|
|
24 |
Bất động sản |
A00 | A01 | C01 | D01 | X25 | D10 | D07 |
|
|
25 |
Kinh doanh quốc tế |
A00 | A01 | C01 | D01 | X25 | D10 | D07 |
|
|
26 |
Kinh doanh thương mại |
A00 | A01 | C01 | D01 | X25 | D10 | D07 |
|
|
27 |
Thương mại điện tử |
A00 | A01 | C01 | D01 | X25 | D10 | D07 |
|
|
28 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00 | A01 | C01 | D01 | X25 | D10 | D07 |
|
|
29 |
Công nghệ tài chính |
A00 | A01 | C01 | D01 | X25 | D10 | D07 |
|
|
30 |
Kế toán |
A00 | A01 | C01 | D01 | X25 | D10 | D07 |
|
|
31 |
Luật |
D01 | D09 | D10 | X25 | D14 | D15 | C00 |
|
|
32 |
Luật kinh tế |
D01 | D09 | D10 | X25 | D14 | D15 | C00 |
|
|
33 |
Kinh tế quốc tế |
A00 | A01 | C01 | D01 | X25 | D10 | D07 |
|
|
34 |
CÔNG NGHỆ - KỸ THUẬT |
Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược) |
A02 | B00 | B08 | X14 | X66 |
|
35 |
Công nghệ thẩm mỹ |
A02 | B00 | B08 | X14 | X66 |
|
|
36 |
Khoa học dữ liệu |
A00 | A01 | C01 | X06 | D01 | X26 | X02 |
|
|
37 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00 | A01 | C01 | X06 | D01 | X26 | X02 |
|
|
38 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00 | A01 | C01 | X06 | D01 | X26 | X02 |
|
|
39 |
Hệ thống thông tin |
A00 | A01 | C01 | X06 | D01 | X26 | X02 |
|
|
40 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00 | A01 | C01 | X06 | D01 | X26 | X02 |
|
|
41 |
Công nghệ thông tin |
A00 | A01 | C01 | X06 | D01 | X26 | X02 |
|
|
42 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) |
A00 | A01 | C01 | X26 | D01 |
|
|
43 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00 | A01 | C01 | X26 | D01 |
|
|
44 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00 | A01 | B00 | D07 | D01 |
|
|
45 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00 | A01 | D01 | C01 | X26 | X02 | X06 |
|
|
46 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00 | A01 | C01 | X26 | D01 |
|
|
47 |
Kỹ thuật nhiệt |
A00 | A01 | C01 | X26 | D01 |
|
|
48 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00 | A01 | D01 | C01 | X26 | X02 | X06 |
|
|
49 |
Kỹ thuật hàng không |
A00 | A01 | C01 | X26 | D01 |
|
|
50 |
Công nghệ thực phẩm |
A02 | B00 | B08 | X14 | X66 |
|
|
51 |
Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng) |
A00 | A01 | X06 | X26 | D01 |
|
|
52 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao & đường sắt đô thị) |
A00 | A01 | X06 | X26 | D01 |
|
|
53 |
Quản lý xây dựng: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng) |
A00 | A01 | X06 | X26 | D01 |
|
|
54 |
Quản lý Tài nguyên & Môi trường |
A00 | A01 | B00 | D07 |
|
|
55 |
KIẾN TRÚC |
Kiến trúc |
V00 | V01 | H02 |
|
56 |
KHOA HỌC SỨC KHỎE |
Y khoa |
B00 | D07 | A00 | X10 | X09 |
|
57 |
Dược học |
B00 | D07 | A00 | X10 | X09 |
|
|
58 |
Điều dưỡng |
B00 | D07 | A00 | X10 | X09 |
|
|
59 |
Răng - Hàm - Mặt |
B00 | D07 | A00 | X10 | X09 |
|
|
60 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
B00 | D07 | A00 | X10 | X09 |
|
|
61 |
DU LỊCH |
Du lịch |
D01 | D14 | D15 | D09 | D10 | X26 |
|
62 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01 | D14 | D15 | D09 | D10 | X26 |
|
|
63 |
Quản trị khách sạn |
D01 | D14 | D15 | D09 | D10 | X26 |
|
|
64 |
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống |
D01 | D14 | D15 | D09 | D10 | X26 |