![]() |
|
Nhiều thí sinh lần đầu đặt chân đến trường đại học ở Hà Nội. |
![]() |
|
Trong sân trường, người nhà thí sinh ngồi la liệt chờ đợi. |
![]() |
|
Mẹ cùng con xem số báo danh và sơ đồ phòng thi. |
![]() |
|
Các ông bố cũng đăm chiêu. |
![]() |
|
Một thí sinh dự thi tại trường ĐH Khoa học Tự nhiên Hà Nội được người thân đi theo vào tận phòng. |
![]() |
|
Có người nhà đi kèm vẫn cần đến sự trợ giúp của đội thanh niên tình nguyện tiếp sức mùa thi. |
![]() |
|
Đến hơi chậm giờ, hai anh em đều vội vã bước đến điểm thi của trường Khoa học tự nhiên. |
![]() |
![]() |
|
Các sĩ tử nghe phổ biến quy chế thi. Nhiều bạn sớm tỏ vẻ mệt mỏi. |
![]() |
![]() |
|
Các phụ huynh vào tận cửa phòng nghe ngóng. |
![]() |
|
Đối chiếu thẻ dự thi rất cẩn thận. |
![]() |
|
Thí sinh nộp lệ phí thi. |
![]() |
|
Bên ngoài cổng trường, nhiều phụ huynh khác chờ đợi trong nóng nực. |
Hoàng Hà













