Chương trình tuyển sinh cho các hệ đào tạo: dự bị đại học; cử nhân; kỹ sư; thạc sĩ; tiến sĩ; tiến sĩ khoa học.
Đặc biệt, có 3 học bổng toàn phần của ĐH Hàng không quốc gia Ucraina, Kiev và Học viện Ngoại thương Kiev dành cho các học sinh tốt nghiệp PTTH loại khá, giỏi. Học bổng bao gồm cả khóa dự bị ĐH.
Ngoài ra chương trình tuyển sinh du học tự túc với mức học phí và chi phí:
- Dự bị ĐH: từ 1500 đến 2200 USD/năm
- Chuyên ngành: 2000 - 3500 USD/năm
- Bảo hiểm y tế: 100 USD/năm
- Tiền Ký túc xá : 150 - 700 USD/năm
Các trường tuyển sinh:1. Đại học hàng không quốc gia Ucraina - NAU www.nau.edu.ua
|
Mã |
Chuyên ngành |
Mã |
Chuyên ngành |
|
|
Hàng không và chế tạo tên lửa |
0402 |
Vật lý và Toán học |
|
|
Dịch vụ hàng không |
0403 |
Hệ thống khoa học và điều khiển học |
|
|
Điều khiển bay (trên không) |
0501 |
Tin học và kỹ thuật máy tính |
|
|
Điều khiển bay (hệ thống phục vụ điều khiển bay) |
0502 |
Tự động học và điều khiển |
|
|
Điều khiển bay (vận hành thiết bị bay) |
0506 |
Năng lượng và chế tạo máy năng lượng |
|
|
Kỹ sư máy tính |
0507 |
Kỹ thuật điện và điện cơ học |
|
0511 |
Kỹ thuật hàng không và tên lửa vũ trụ |
0508 |
Điện tử học |
|
|
Kinh tế (quốc tế, doanh nghiệp, điều khiển học, tài chính kiểm toán…….) |
0510 |
Đo lường, kỹ thuật đo lường và công nghệ thông tin đo lường . |
|
|
Xây dựng |
0513 |
Kỹ thuật và công nghệ hoá học |
|
0301 |
Khoa học xã hội và chính trị |
0601 |
Xây dựng và kiến trúc |
|
0302 |
Quan hệ quốc tế |
1701 |
Bảo mật thông tin |
|
0303 |
Báo chí và thông tin |
0401 |
Khoa học tự nhiên |
|
0304 |
Luật học |
0514 |
Công nghệ sinh học |
2. Học viện ngoại thương Kiev - UAFT www.uaft.edu.ua
|
Chuyên ngành | |
|
Luật quốc tế (luật thuơng mại quốc tế) |
Luật học |
|
Kinh tế quốc tế (quan hệ tín dụng tiền tệ quốc tế) |
Hệ thống trí tuệ thu nhận quyết định |
|
Quản trị hoạt động kinh tế ngoại thương |
|
3. Đại học xây dựng Kiev- www.knuba.ua
|
Khoa |
Khoa |
|
Tự động hoá và công nghệ thông tin |
Hệ thống thông tin trắc địa |
|
Kiến trúc |
Nâng cao nghiệp vụ xây dựng |
|
Công nghệ xây dựng |
Kỹ thuật vệ sinh |
4. Đại học y quốc gia Kiev- www.kmiuanm.org
|
Mã |
Chuyên ngành |
|
7.110101 |
Y học |
|
7.110201 |
Dược |
|
7.110106 |
Răng hàm mặt |
5. Đại học công nghệ thực phẩm quốc gia- www.nuft.edu.ua
|
Mã |
Chuyên ngành |
Mã |
Chuyên ngành |
|
0902 |
Kỹ thuật cơ khí |
0917 |
Kỹ thuật công nghệ thực phẩm |
|
0905 |
Năng lượng |
0501 |
Kinh tế và Kinh doanh |
|
0905 |
Kỹ thuật điện |
0502 |
Quản trị |
|
0804 |
Khoa học vi tính |
0708 |
Sinh thái học |
|
0925 |
Tự động hoá và Công nghệ máy tính tích hợp |
0929 |
Công nghệ sinh học |
6. Đại học nông nghiệp Kiev – NAUU www.nauu.kiev.ua
|
Chuyên ngành | ||
|
Nông học |
Lâm nghiệp và trồng rừng |
Điện kỹ thuật và điện công nghệ |
|
Công nghệ sản xuất và chế biến các sản phẩm chăn nuôi |
Công nghệ chế biến gỗ. |
Kinh tế doanh nghiệp |
|
Tài nguyên thuỷ sinh và nuôi trồng thuỷ sản |
Quy trình, máy móc, thiết bị sản xuất công - nông nghiệp |
Tài chính và tín dụng |
|
Công nghệ sinh hóa |
Năng lượng và hệ thống kỹ thuật điện trong tổ hợp công – nông nghiệp |
Kế toán và kiểm toán |
|
Sinh thái học, bảo vệ môi trường và cân bằng tự nhiên. |
Công nghệ vận tải (theo hình thức vận tải) |
Marketing |
|
Công nghệ thực phẩm và kỹ thuật |
Tự động hoá và công nghệ tích hợp máy tính |
Kinh tế điều khiển học |
|
Trắc địa, bản đồ và quản lý đất đai. |
Khoa học máy tính |
Quản trị |
|
Luật học |
Bảo vệ thực vật |
Giáo dục xã hội |
|
Ngôn ngữ (dịch thuật) |
Chế tạo máy |
Thú y |
7. Đại học tổng hợp Kharakov - KhaGU www.univer.kharkov.ua
|
Chuyên ngành | ||
|
Văn hoá học |
Kinh tế điều khiển học |
Thí nghiệm vật lý hạt nhân |
|
Triết học |
Kinh tế quốc tế |
Vật lý ứng dụng |
|
Lịch sử |
Tài chính ngân hàng |
Vật lý y học |
|
Quan hệ quôc tế |
Kế toán và kiểm toán |
Vật lý đện tử y sinh
|
|
Du lịch |
Marketing |
Hệ thống kiểm soát thông tin |
|
Tâm lý học |
Thống kê ứng dụng |
Hóa học |
|
Xã hội học |
Quản trị doanh nghiệp |
Sinh học |
|
Chính trị học |
Nhập môn Luật |
Sinh hoá |
|
Lý thuyết kinh tế |
Vật lý vô tuyến điện và điện tử |
Di truyền học |
|
Ngôn ngữ |
Địa lý |
Địa chất học |
|
Ngôn ngữ và văn học Ucraina |
Địa lý kinh tế và xã hội |
Địa chất thuỷ văn |
|
Ngôn ngữ ứng dụng |
Sinh thái học, bảo vệ môi trường và cân bằng tự nhiên |
Toán học |
|
Dịch thuật |
Tin học |
Toán học ứng dụng |
|
Báo chí |
Cơ khí học |
|
8. Đại học nhân văn Zaporozhe - ZHU www.zhu.edu.ua
|
Chuyên ngành | ||
|
Báo chí |
Luật học |
Tin học |
|
Xã hội học |
Quan hệ quốc tế |
Hệ thống phân tích |
|
Xuất bản và biên tập |
Kinh tế điều khiển học |
Kỹ sư lập trình |
|
Ngôn ngữ học |
Kinh tế quốc tế |
Công nghệ điện tử nano và vi điện tử |
|
Marketing |
Kinh tế doanh nghiệp |
Trắc địa, bản đồ và quản lý đất đai. |
|
Tài chính và tín dụng |
Thống kê ứng dụng |
Giáo dục thể chất |
|
Tâm lý học |
Thống kê và kiểm toán |
Sức khoẻ con ngưởi |
|
Quản trị |
|
Du lịch |
9. Đại học hàng hải quốc gia Odessa – OSMU www.osmu.odessa.ua
|
1. Cơ giới hoá cầu cảng |
4. Vận tải đường thuỷ và công trình thềm lục địa |
|
2. Kinh tế và quản lý |
5. Đóng tàu |
|
3. Công nghệ vận tải và hệ thống |
6. luật |
10. Đại học kỹ thuật dầu khi quốc gia IVANO – FRANKOVSK – IFDTUNG www.ifdtung.if.ua
|
1. Dầu khí |
7. Kiến trúc tổ hợp du lịch |
|
2. Điện khí hoá và công nghệ đo lường thông tin. |
8. Công nghiệp dầu khí |
|
3. Tự động hoá và Khoa học Máy tính |
9. Thăm dò địa chất |
|
4. Kinh tế và kinh doanh |
10. Kỹ thuật sinh thái |
|
5. Quản lý và hoạt động thông tin |
11. Cơ học |
|
6. Quản lý phát triển kinh tế ngành và kinh tế khu vực |
12. Công nghệ cơ học |
Hạn cuối nhận hồ sơ học bổng : 15/10 hồ sơ tự túc: 30/10
Liên hệ: Viện nghiên cứu giáo dục Quốc Tế
Trụ sở chính: 32 Trần Quý Kiên, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 04.37545367. Fax: 04. 62670918
ĐT nóng: 0912628880( anh Hoàng Thao), 0917528468( anh Giang Long)
6A Nguyễn Siêu, P.Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
Điện thoại: 08.38228116; ĐT nóng: 0936160506 (chị Tô Lan Phương)
Văn phòng Nghệ An: 246A Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
Điện thoại: 038.3513089; DD: 0912045045 (gặp chị Hoàn)
Email: iiervietnam@fpt.vn; Website: www.iiervietnam.edu.vn
N.Đ.