Từ vựng chỉ các bộ phận của con gà
Mỏ gà trong tiếng Anh là "beak", mào gà là "comb".
| Beak: mỏ | Hackles: lông cổ gà trống |
| Wattle: yếm thịt | Wing: cánh |
| Foot: chân | Tail: đuôi |
| Comb: mào | Thigh: đùi |
| Eye: mắt | Claw: móng vuốt |
Mỏ gà trong tiếng Anh là "beak", mào gà là "comb".
| Beak: mỏ | Hackles: lông cổ gà trống |
| Wattle: yếm thịt | Wing: cánh |
| Foot: chân | Tail: đuôi |
| Comb: mào | Thigh: đùi |
| Eye: mắt | Claw: móng vuốt |
Ảnh: 7 ESL
Khi ô vuông chuyển thành dấu tích xanh là hoàn thành, bạn đọc có thể đóng trang web trên.
Khi nhìn thấy dấu tích xanh bên cạnh VnExpress là đã hoàn thành.