Thủ khoa tổ hợp D07 xét tuyển đại học của 34 tỉnh, thành
Danh sách thủ khoa tổ hợp D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) của 34 tỉnh, thành năm 2026 như sau:
Xem thủ khoa 34 tỉnh, thành ở các tổ hợp khác
Top 500 thí sinh điểm cao nhất tổ hợp A00 - B00 - C00 - A01 - D01
| STT | Tỉnh, thành | SBD | Toán | Hóa | Tiếng Anh | D07 |
| 1 | Hà Nội | 01071371 | 10 | 9.75 | 9.75 | 29.5 |
| 2 | Cao Bằng | 04000019 | 8 | 7.5 | 7.5 | 23 |
| 3 | Tuyên Quang | 08016573 | 10 | 8.75 | 9.5 | 28.25 |
| 4 | Tuyên Quang | 08016601 | 10 | 8.75 | 9.5 | 28.25 |
| 5 | Điện Biên | 11001672 | 9 | 7.5 | 7.5 | 24 |
| 6 | Lai Châu | 12000268 | 8 | 7.5 | 8.25 | 23.75 |
| 7 | Sơn La | 14004396 | 8.5 | 8.25 | 9.25 | 26 |
| 8 | Lào Cai | 15010076 | 9 | 8.25 | 8 | 25.25 |
| 9 | Thái Nguyên | 19005904 | 9.25 | 9.25 | 8 | 26.5 |
| 10 | Thái Nguyên | 19013413 | 9 | 9 | 8.5 | 26.5 |
| 11 | Lạng Sơn | 20000433 | 9 | 9.25 | 7.5 | 25.75 |
| 12 | Quảng Ninh | 22009467 | 9 | 9.75 | 8.5 | 27.25 |
| 13 | Bắc Ninh | 24024651 | 10 | 8.5 | 9.5 | 28 |
| 14 | Phú Thọ | 25000210 | 10 | 8 | 9.5 | 27.5 |
| 15 | Hải Phòng | 31018649 | 10 | 8.25 | 9.25 | 27.5 |
| 16 | Hưng Yên | 33014818 | 10 | 9.75 | 9 | 28.75 |
| 17 | Ninh Bình | 37011266 | 10 | 9.25 | 8.5 | 27.75 |
| 18 | Ninh Bình | 37025528 | 9 | 9 | 9.75 | 27.75 |
| 19 | Thanh Hóa | 38001626 | 9.5 | 9.25 | 8.5 | 27.25 |
| 20 | Nghệ An | 40004036 | 10 | 9 | 9 | 28 |
| 21 | Hà Tĩnh | 42013682 | 8.5 | 8.75 | 8 | 25.25 |
| 22 | Quảng Trị | 44007011 | 9.75 | 9.75 | 7.75 | 27.25 |
| 23 | Huế | 46002878 | 9.75 | 9.5 | 9.25 | 28.5 |
| 24 | Đà Nẵng | 48012897 | 10 | 9.25 | 9.5 | 28.75 |
| 25 | Quảng Ngãi | 51003412 | 9.5 | 9.25 | 9 | 27.75 |
| 26 | Quảng Ngãi | 51018373 | 9.5 | 9.5 | 8.75 | 27.75 |
| 27 | Gia Lai | 52020227 | 9 | 9.5 | 9.25 | 27.75 |
| 28 | Khánh Hòa | 56010218 | 9.5 | 9.75 | 9.5 | 28.75 |
| 29 | Đắk Lắk | 66031663 | 10 | 9 | 10 | 29 |
| 30 | Lâm Đồng | 68016485 | 9.5 | 9.75 | 9.5 | 28.75 |
| 31 | Đồng Nai | 75006978 | 9.25 | 10 | 9.75 | 29 |
| 32 | Hồ Chí Minh | 79019606 | 10 | 10 | 9 | 29 |
| 33 | Tây Ninh | 80019800 | 8.75 | 9.75 | 9.75 | 28.25 |
| 34 | Đồng Tháp | 82021668 | 8 | 9.25 | 9.75 | 27 |
| 35 | Vĩnh Long | 86007274 | 9 | 9.25 | 9.25 | 27.5 |
| 36 | Vĩnh Long | 86011784 | 9 | 8.75 | 9.75 | 27.5 |
| 37 | An Giang | 91016259 | 9.5 | 9.5 | 7.75 | 26.75 |
| 38 | Cần Thơ | 92012098 | 9.5 | 9 | 8.75 | 27.25 |
| 39 | Cà Mau | 96001165 | 8.5 | 8.5 | 9 | 26 |
Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 diễn ra trong hai ngày 11-12/6 với hơn 1,2 triệu thí sinh, đông kỷ lục.
Sau khi biết điểm, thí sinh có 5 ngày để phúc khảo nếu có nhu cầu. Hạn cuối là ngày 5/7. Từ 2/7, thí sinh bắt đầu đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển đại học, cao đẳng trên hệ thống của Bộ, kéo dài đến 17h ngày 14/7.
Trước khi đăng ký nguyện vọng, thí sinh truy cập trang Tra cứu đại học của VnExpress để xem biến động điểm chuẩn các năm theo ngành, trường hay học phí.
Điểm chuẩn đại học và kết quả đỗ - trượt của thí sinh được công bố sau 17h ngày 9/8.
Thanh Hằng - Lệ Nguyễn