Mức thu phí trông giữ xe ở TP HCM
- Xe đạp, xe đạp điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):
|
Thời gian |
Đơn vị tính |
Mức thu | ||
|
Nhóm 1 |
Nhóm 2 |
Nhóm 3 | ||
|
Ngày |
đồng/xe/lượt |
500 |
1.000 |
2.000 |
|
Đêm |
đồng/xe/lượt |
1.000 |
2.000 |
4.000 |
|
Cả ngày và đêm |
đồng/xe/lượt |
1.500 |
3.000 |
6.000 |
|
Tháng |
đồng/xe/tháng |
25.000 |
30.000 |
100.000 |
- Xe máy (xe số và xe tay ga), xe điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm của xe máy, xe điện):
|
Thời gian |
Đơn vị tính |
Nhóm 1 |
Nhóm 2 |
Nhóm 3 |
|
Xe số dưới 175cm3, xe điện: |
|
|
| |
|
Ngày |
đồng/xe/lượt |
2.000 |
3.000 |
4.000 |
|
Đêm |
đồng/xe/lượt |
3.000 |
4.000 |
5.000 |
|
Cả ngày và đêm |
đồng/xe/lượt |
5.000 |
7.000 |
9.000 |
|
Tháng |
đồng/xe/tháng |
100.000 |
100.000 |
200.000 |
|
Xe tay ga, xe số từ 175cm3 trở lên: |
|
|
| |
|
Ngày |
đồng/xe/lượt |
3.000 |
4.000 |
5.000 |
|
Đêm |
đồng/xe/lượt |
4.000 |
5.000 |
6.000 |
|
Cả ngày và đêm |
đồng/xe/lượt |
7.000 |
9.000 |
11.000 |
|
Tháng |
đồng/xe/tháng |
150.000 |
200.000 |
250.000 |
- Ôtô:
|
Thời gian |
Đơn vị tính |
Mức thu | |
|
Khu vực quận 1, 3, 5 |
Các quận, huyện còn lại | ||
|
Từ 10 chỗ trở xuống: | |||
|
Ngày |
đồng/xe/lượt |
20.000 |
15.000 |
|
Đêm |
đồng/xe/lượt |
40.000 |
30.000 |
|
Cả ngày và đêm |
đồng/xe/lượt |
60.000 |
45.000 |
|
Tháng |
đồng/xe/tháng |
1.000.000 |
750.000 |
|
Trên 10 chỗ: | |||
|
Ngày |
đồng/xe/lượt |
25.000 |
20.000 |
|
Đêm |
đồng/xe/lượt |
50.000 |
40.000 |
|
Cả ngày và đêm |
đồng/xe/lượt |
75.000 |
60.000 |
|
Tháng |
đồng/xe/tháng |
1.250.000 |
1.000.000 |
Chú thích: Nhóm 1 là tại các trường học và bệnh viện. Nhóm 2 tại các chợ, siêu thị, chung cư hạng 3-4, cửa hàng kinh doanh dịch vụ và các cơ quan tổ chức (trừ cơ quan hành chính nhà nước là không thu). Nhóm 3 là tại các chung cư hạng 1-2, vũ trường, nhà hàng, rạp hát, các chợ lớn, chợ đầu mối và trung tâm thương mại phức hợp.