Mức phí giữ xe theo đề xuất của UBND TP HCM
| Thời gian | Mức thu hiện nay (quy định từ năm 2005) |
Tham khảo mức tối đa quy định của Bộ Tài chính |
Mức thu đề xuất | |||||
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | ||||||
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | |||||||
| - Xe đạp, xe đạp điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm) | Ngày | 500 | 1.000 | 1.000 | 500 | 1.000 | 2.000 | |
| Đêm | 1.000 | 2.000 | 2.000 | 1.000 | 2.000 | 4.000 | ||
| Cả ngày và đêm | 3.000 | 1.500 | 3.000 | 6.000 | ||||
| Tháng | Giữ xe tại chung cư tối đa 30.000 | 50.000 | 25.000 | 50.000 | 100.000 | |||
| Thời gian | Mức thu hiện nay | Tham khảo mức tối đa quy định của Bộ Tài chính |
đề xuất điều chỉnh | |||||
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | ||||||
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | |||||||
| - Xe số dưới 175cm3,xe điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm) | Ngày | 1.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | |
| Đêm | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | ||
| Cả ngày và đêm | 6.000 | 5.000 | 7.000 | 9.000 | ||||
| Tháng | 100.000 | 100.000 | 150.000 | 200.000 | ||||
| - Xe tay ga, xe số từ 175cm3 trở lên (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm) | Ngày | 1.000 | 2.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Đêm | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 4.000 | 5.000 | 6.000 | ||
| Cả ngày và đêm | 6.000 | 7.000 | 9.000 | 11.000 | ||||
| Tháng | 100.000 | 150.000 | 200.000 | 250.000 | ||||
| Thời gian | Mức thu hiện nay | Tham khảo mức tối đa quy định của Bộ Tài chính |
Mức thu điều chỉnh | ||
| Khu vực quận 1, 3, 5 | Các quận huyện còn lại | ||||
| - Ôtô từ 10 chỗ trở xuống | Ngày | - 4 chỗ: 5.000- 4-15 chỗ: 7.000- Chỉ tính theo lượt, không phân biệt mức thu ngày, đêm |
20.000 | 20.000 | 15.000 |
| Đêm | 40.000 | 40.000 | 30.000 | ||
| Cả ngày và đêm | 60.000 | 60.000 | 45.000 | ||
| Tháng | - Dưới 7 chỗ: 150.000. Trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ: 210.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | |
| - Ôtô trên 10 chỗ | Ngày | - Trên 15 chỗ: 10.000. Chỉ tính theo lượt, không phân biệt mức thu ngày, đêm | 20.000 | 25.000 | 20.000 |
| Đêm | 40.000 | 50.000 | 40.000 | ||
| Cả ngày và đêm | 60.000 | 75.000 | 60.000 | ||
| Tháng | - Trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ: 210.000 | 1.000.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | |