Quay lại Xe Thứ năm, 7/7/2022

Honda HR-V 2021

+ So sánh
Khoảng giá: 786 triệu - 866 triệu
Thông tin khuyến mãi
Cao nhất 50% lệ phí trước bạ (50 triệu), kèm 20-40 triệu phụ kiện. Riêng bản L giảm 170 triệu đồng.
Cao nhất 50% lệ phí trước bạ (50 triệu), kèm 20-40 triệu phụ kiện. Riêng bản L giảm 170 triệu đồng.
+ So sánh

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Hà Nội: 902.657.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Là một mẫu xe gầm cao cỡ nhỏ, nhưng HR-V có không gian rộng, nhiều trang bị và vận hành tốt nhưng giá quá cao khiến HR-V cũng không quá nổi bật trong phân khúc.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Honda HR-V 2021 được phân phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh tại HN Lăn bánh tại TP.HCM Lăn bánh tại Hà Tĩnh Lăn bánh tại các tỉnh khác
G 786 triệu VNĐ 902.657.000 VNĐ 886.937.000 VNĐ 875.797.000 VNĐ 867.937.000 VNĐ
L 866 triệu VNĐ 992.257.000 VNĐ 974.937.000 VNĐ 964.597.000 VNĐ 955.937.000 VNĐ

Mô tả / đánh giá chi tiết

Honda HR-V hiện được phân phối dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc, bán ra với 2 phiên bản G và L.

  • Kiểu động cơ: 1.8 SOHC i-VTEC
  • Công suất:  141hp / 6500 (vòng/phút)
  • Mômen xoán:  172Nm/4300(vòng/phút
  • Hộp số CVT, dẫn động cầu trước
  • Kích thước dài x rộng x cao (mm): 4334x1772x1605
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2610
  • Lốp, la-zăng 2 phiên bản đều là 215/55R17

Phiên bản G

Một số trang bị đáng chú ý gồm:

  • Trợ lực vô-lăng: Điện
  • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
  • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
  • Phanh tay điện tử
  • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
  • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
  • Chìa khoá thông minh
  • Khởi động nút bấm
  • Kết nối Apple CarPlay
  • Kết nối Android Auto
  • Ra lệnh giọng nói
  • Đàm thoại rảnh tay
  • 2 túi khí
  • Chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
  • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
  • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Camera lùi
  • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Phiên bản L có thêm:

  • Đèn pha tự động bật/tắt
  • Gạt mưa tự động
  • Cửa sổ trời toàn cảnh
  • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
  • 6 túi khí
  • Cảnh báo điểm mù

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Động cơ
    1.5 Turbo
  • Công suất (mã lực)
    174/6.000
  • Mô-men xoắn (Nm)
    240/1.700-4.500
  • Hộp số
    CVT
  • Hệ dẫn động
    Cầu trước
  • Số chỗ
    5

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Hà Nội: 902.657.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết:
    786.000.000
  • Phí trước bạ (12%):
    94.320.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
    1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
    437.000
  • Phí đăng kí biển số:
    20.000.000
  • Phí đăng kiểm:
    340.000
  • Tổng cộng:
    902.657.000

Tính giá mua trả góp