![]() |
|
Stonic nằm ở phân khúc SUV cỡ B dành cho các thị trường phát triển. |
![]() |
|
Thiết kế xe sử dụng ngôn ngữ quen thuộc, không quá bay bổng như người anh em Hyundai Kona. |
![]() |
|
Đuôi xe có nhiều nét quen thuộc với đàn anh Sportage. |
![]() |
|
Cụm đèn pha LEd và dèn LED chạy ban ngày. |
![]() |
|
Xe trang bị nhiều công nghệ an toàn. |
![]() |
|
Thiết kế quen thuộc, các phím điều khiển to, dễ nắm. |
![]() |
|
Hàng ghế sau vừa phải, không quá rộng rãi. |
![]() |
|
Động cơ 1 lít tăng áp. |
![]() |
|
Cốp khá rộng rãi. |
Ảnh: Autocar








