Hà Nội dự kiến thu phí vỉa hè tối đa 400.000 đồng mỗi m2
Dự kiến mức phí sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè để trông giữ xe đạp, xe máy:
| STT | Tuyến phố | Đơn vị tính | Mức thu cũ | Đề xuất điều chỉnh | Tỷ lệ tăng (lần) |
| 1 |
Các tuyến phố cần hạn chế: Khu vực đô thị lõi (khu bảo tồn cấp I): Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ |
Đồng/m2 / tháng |
135.000 |
220.000 |
1,63 |
| 2 |
Các tuyến đường, phố còn lại nằm trong đường Vành đai I và trên đường Vành đai I (trừ khu vực đô thị lõi) |
Đồng/m2 / tháng |
90.000 |
180.000 |
2 |
| 3 |
Các đường, phố từ phạm vi từ đường Vành đai I đến phạm vi nằm trong đường Vành đai II và trên đường Vành đai II |
Đồng/m2 / tháng |
60.000 |
120.000 |
2 |
| 4 |
Các đường, phố nằm từ phạm vi từ đường Vành đai II đến phạm vi trong đường Vành đai III và trên đường Vành đai III |
Đồng/m2 / tháng |
45.000 |
90.000 |
2 |
| 5 |
Các đường, phố nằm từ phạm vi từ đường Vành đai III đến phạm vi trong đường Vành đai IV và trên đường Vành đai IV |
Đồng/m2 / tháng |
25.000 |
50.000 | 2 |
| 6 |
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương (Thị xã Sơn Tây cũ) |
Đồng/m2 / tháng |
20.000 | 40.000 | 2 |
| 7 |
Các đường, phố còn lại |
Đồng/m2 / tháng |
20.000 | 30.000 | 1,5 |