Hà Nội dự kiến thu phí vỉa hè tối đa 400.000 đồng mỗi m2
Mức phí dự kiến khi sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè để trông giữ ôtô:
| STT | Tuyến phố | Đơn vị tính | Mức thu cũ | Đề xuất điều chỉnh | Tỷ lệ tăng (lần) |
| 1 |
Các tuyến phố cần hạn chế: Khu vực đô thị lõi (khu bảo tồn cấp I): Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ |
Đồng/m2 / tháng |
240.000 |
400.000 | 1,67 |
| 2 |
Các tuyến đường, phố còn lại nằm trong đường Vành đai I và trên đường Vành đai I (trừ khu vực đô thị lõi) |
Đồng/m2 / tháng |
150.000 |
360.000 |
2,40 |
| 3 |
Các đường, phố từ phạm vi từ đường Vành đai I đến phạm vi nằm trong đường Vành đai II và trên đường Vành đai II |
Đồng/m2 / tháng |
80.000 |
160.000 |
2 |
| 4 |
Các đường, phố nằm từ phạm vi từ đường Vành đai II đến phạm vi trong đường Vành đai III và trên đường Vành đai III |
Đồng/m2 / tháng |
60.000 |
120.000 |
2 |
| 5 |
Các đường, phố nằm từ phạm vi từ đường Vành đai III đến phạm vi trong đường Vành đai IV và trên đường Vành đai IV |
Đồng/m2 / tháng |
60.000 |
90.000 | 1,5 |
| 6 |
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương (Thị xã Sơn Tây cũ) |
Đồng/m2 / tháng |
20.000 | 40.000 | 2 |
| 7 |
Các đường, phố còn lại |
Đồng/m2 / tháng |
20.000 | 30.000 | 1,5 |