Các thành ngữ đắt giá từ động từ 'have'
Have a good head on one’s shoulder: thông minh, sáng suốt
Ví dụ: Einstein had a good head over his shoulder.
Have a good head on one’s shoulder: thông minh, sáng suốt
Ví dụ: Einstein had a good head over his shoulder.
Khi ô vuông chuyển thành dấu tích xanh là hoàn thành, bạn đọc có thể đóng trang web trên.
Khi nhìn thấy dấu tích xanh bên cạnh VnExpress là đã hoàn thành.