Học tiếng Anh qua trò chơi đuổi hình bắt chữ
Đáp án:
1. Snowmobile /ˈsnəʊ.məˌbiːl/: xe trượt tuyết.
2. Horseshoe /ˈhɔːs.ʃuː/: móng ngựa.
3. Candlestick /ˈkæn.dəl.stɪk/: giá đỡ nến.
4. Eardrum /ˈɪə.drʌm/: màng nhĩ.
5. Cupboard /ˈkʌb.əd/: tủ.
Đáp án:
1. Snowmobile /ˈsnəʊ.məˌbiːl/: xe trượt tuyết.
2. Horseshoe /ˈhɔːs.ʃuː/: móng ngựa.
3. Candlestick /ˈkæn.dəl.stɪk/: giá đỡ nến.
4. Eardrum /ˈɪə.drʌm/: màng nhĩ.
5. Cupboard /ˈkʌb.əd/: tủ.
Thanh Tâm
Khi ô vuông chuyển thành dấu tích xanh là hoàn thành, bạn đọc có thể đóng trang web trên.
Khi nhìn thấy dấu tích xanh bên cạnh VnExpress là đã hoàn thành.