62 ngành đào tạo đại học được tuyển sinh trở lại
(tính đến ngày 4/3)
| TT | CƠ SỞ ĐÀO TẠO | NGÀNH ĐÀO TẠO |
| 1 | ÐH Ngoại ngữ - ÐH Ðà Nẵng | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
| 2 | ÐH Ngoại ngữ - ÐH Ðà Nẵng | Ngôn ngữ Nhật |
| 3 | ÐH Ngoại ngữ - ÐHQG HN | Ngôn ngữ Ả Rập |
| 4 | ÐH Kinh tế - ÐH Ðà Nẵng | Luật kinh tế |
| 5 | ÐH Hà Nội | Ngôn ngữ Ý |
| 6 | ÐH Hải Phòng | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 7 | ÐH dân lập Phú Xuân | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 8 | Học viện Tài chính | Hệ thống thông tin quản lý |
| 9 | ÐH Y dược TP HCM | Kỹ thuật y học (hình ảnh) |
| 10 | ÐH Y dược TP HCM | Kỹ thuật phục hình răng |
| 11 | ÐH Y dược TP HCM | Vật lý trị liệu - phục hồi chức năng |
| 12 | ÐH Y Thái Bình | Ðiều dưỡng |
| 13 | ÐH Y Thái Bình | Dược học |
| 14 | ÐH Y dược Cần Thơ | Ðiều dưỡng |
| 15 | ÐH Hà Nội | Kế toán |
| 16 | ÐH Hà Nội | Tiếng Việt và văn hóa VN |
| 17 | ÐH TN&MT Hà Nội | Quản lý biển |
| 18 | ÐH TN&MT Hà Nội | Khí tượng thủy văn biển |
| 19 | ÐH TN&MT Hà Nội |
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững |
| 20 | ÐH TN&MT Hà Nội | Quản lý đất đai |
| 21 | ÐH TN&MT TP.HCM | Quản trị kinh doanh |
| 22 | ÐH Hà Tĩnh | Sư phạm toán |
| 23 | ÐH Hà Tĩnh | Sư phạm vật lý |
| 24 | ÐH Hà Tĩnh | Sư phạm hóa học |
| 25 | ÐH Hà Tĩnh | Sư phạm tiếng Anh |
| 26 | ÐH Hà Tĩnh | Giáo dục chính trị |
| 27 | ÐH Hà Tĩnh | Giáo dục mầm non |
| 28 | ÐH Hà Tĩnh | Giáo dục tiểu học |
| 29 | ÐH Hà Tĩnh | Kế toán |
| 30 | ÐH Hà Tĩnh | Tài chính - ngân hàng |
| 31 | ÐH Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Anh |
| 32 | ÐH Phú Yên | Giáo dục mầm non |
| 33 | ÐH Phú Yên | Sinh học |
| 34 | ÐH Phú Yên | Công nghệ thông tin |
| 35 | ÐH Phú Yên | Giáo dục tiểu học |
| 36 | ÐH Hùng Vương (Phú Thọ) | Sư phạm tiếng Anh |
| 37 | ÐH Hùng Vương (Phú Thọ) | Ngôn ngữ Anh |
| 38 | ÐH Hùng Vương (Phú Thọ) | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 39 | ÐH Hùng Vương (Phú Thọ) | Hướng dẫn viên du lịch |
| 40 | ÐH Hùng Vương (Phú Thọ) | VN học |
| 41 | ÐH Hùng Vương (Phú Thọ) | Giáo dục mầm non |
| 42 | ÐH Kinh tế và quản trị kinh doanh - ÐH Thái Nguyên | Du lịch và khách sạn |
| 43 | ÐH Kỹ thuật công nghiệp - ÐH Thái Nguyên | Quản lý công nghiệp |
| 44 | ÐH CNTT và truyền thông - ÐH Thái Nguyên | Kỹ thuật y sinh |
| 45 | ÐH CNTT và truyền thông - ÐH Thái Nguyên | Quản trị văn phòng |
| 46 | ÐH SPKT Nam Ðịnh | Công nghệ kỹ thuật ôtô |
| 47 | ÐH SPKT TP.HCM | Kinh tế gia đình |
| 48 | ÐH SPKT TP.HCM | Kỹ thuật công nghiệp |
| 49 | ÐH SPKT TP.HCM | Kế toán |
| 50 | ÐH SPKT Hưng Yên | Công nghệ may |
| 51 | ÐH SP kỹ thuật Vinh | Kế toán |
| 52 | ÐH SP kỹ thuật Vinh | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
| 53 | ÐH Vinh | Kinh tế đầu tư |
| 54 | ÐH Sư phạm Hà Nội | Giáo dục công dân |
| 55 | ÐH Sư phạm Hà Nội | Sư phạm mỹ thuật |
| 56 | ÐH Sư phạm Hà Nội | Công nghệ thông tin |
| 57 | ÐH Sư phạm Hà Nội | Toán học |
| 58 | ÐH Sư phạm Hà Nội | Hóa học |
| 59 | ÐH Sư phạm Hà Nội | Sinh học |
| 60 | ÐH Sư phạm Hà Nội | Văn học |
| 61 | ÐH Sư phạm Hà Nội | Tâm lý học |
| 62 | ÐH Sư phạm Hà Nội 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
Nguồn: Bộ GD&ĐT