![]() |
|
Thí sinh dự thi. Ảnh: Hải Duyên. |
Ngành Công nghệ sinh học và Công nghệ hóa học là 2 ngành lấy cao nhất (khối B) của ĐH Nông Lâm với mức điểm 17. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu nguyện vọng 2 cho các ngành: Thời gian nhận hồ sơ NV2 từ 25/8 đến 10/9.
Ngành học
Khối
Điểm chuẩn NV1
Điểm xét NV2
Chỉ tiêu NV2
Hệ đại học
Cơ khí chế biến bảo quản NSTP
A
13
13,5
40
Cơ khí nông lâm
A
13
13,5
40
Chế biến lâm sản
A
13
13,5
40
Công nghệ giấy và bột giấy
A
13
13,5
40
Thiết kế đồ gỗ nội thất
A
13
Công nghệ Thông tin
13
14
30
Công nghệ nhiệt lạnh
A
13
13,5
40
Điều khiển tự động
A
13
13,5
40
Cơ điện tử
A
13
13,5
30
Công nghệ Kỹ thuật ô tô
A
13
13,5
30
Công nghệ Hóa học
A, B
13/17
Công nghệ sản xuất động vật
A, B
13/14
13,5
30
Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi
A, B
13/14
Bác sĩ thú y
A, B
13/15
14
30
Dược thú y
A, B
13/15
Nông học (cây trồng và giống cây trồng)
A, B
13/14
Bảo vệ thực vật
A, B
13/14
Lâm nghiệp
A, B
13/14
13,5
30
Nông lâm kết hợp
A, B
13/14
13,5
30
Quản lý tài nguyên rừng
A, B
13/14
Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp
A, B
13/14
13,5
30
Nuôi trồng thủy sản
A, B
13/14
Ngư y (Bệnh học thủy sản
A, B
13/14
13,5
30
Kinh tế - quản lý nuôi trồng thủy sản
A, B
13/14
13,5
40
Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm
A, B
13/14
Bảo quản chế biến NSTP và dinh duỡng người
A, B
13/15
Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm
A, B
13/14
Công nghệ Sinh học
A, B
15/17
Công nghệ Sinh học môi trường
A, B
13/15
Kỹ thuật Môi truờng
A, B
13/14
Quẩn lý môi trường
A, B
13/16
Quản lý Môi trường và du lịch sinh thái
A, B
13/16
Chế biến thủy sản
A, B
13/14
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
A, B
13/14
13,5
30
Sư phạm Kỹ thuật công nông nghiệp
A, B
13/14
13,5
30
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên
A, B
13/14
Thiết kế cảnh quan
A, B
13/14
Kinh tế nông lâm
A, D1
13
Kinh tế tài nguyên Môi trường
A, D1
13
Phát triển nông thôn và khuyến nông
A, D1
13
13,5
50
Quản trị Kinh doanh
A, D1
14
Quản trị Kinh doanh thương mại
A, D1
14
Quản trị Tài chính
A, D1
14
Kinh doanh nông nghiệp
A, D1
13
50
Kế toán
A, D1
14
Quản lý đất đai
A, D1
13
Quản lý thị trường bất động sản
A, D1
13
Công nghệ địa chính
A, D1
13
13,5
30
Hệ thống thông tin địa lý
A, D1
13
13,5
50
Hệ thống thông tin môi trường
A, D1
13
13,5
50
Tiếng Anh
D1
19
Tiếng Pháp-Anh
D1,D3
19
19,5
50
Hệ cao đẳng
Cao đẳng Tin học
60
Cao đẳng Quản lý đất đai
A, D1
10
60
Cao đẳng Cơ khí Nông lâm
A
10
60
Cao đẳng Kế toán
A, D1
10
60
Cao đẳng Nuôi trồng thủy sản
A, B
10/11
60
Điểm, chỉ tiêu xét NV2 tại phân hiệu Tây Nguyên
Tên ngành
Mã ngành
Chỉ tiêu
Điểm xét tuyển NV2
A
B
D1
Nông học
118
30
13
14
Lâm nghiệp
120
30
13
14
Kế toán
121
30
13
13
Quản lý đất đai
122
30
13
13
Quản lý môi trường
123
30
13
14
Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm
124
30
13
14
Thú y
125
30
13
14
Điểm chỉ tiêu xét NV2 tại phân hiệu Ninh Thuận
Tên ngành
Mã ngành
Chỉ tiêu
Điểm xét NV2
A
B
D1
Nông học
218
75
13
14
Lâm nghiệp
220
75
13
14
Quản lý đất đai
222
75
13
13
Chăn nuôi
226
75
13
13
Điểm chuẩn chi tiết ĐH Quy Nhơn:
Mã ngành
Ngành đào tạo
Khối
Điểm chuẩn NV1
Chỉ tiêu NV2
Điểm xét NV
Các ngành sư phạm
206
101
Toán học
A
17.0
102
Vật lý
A
15.0
103
Kỹ thuật công nghiệp
A
13.0
37
13
201
Hóa học
A
16.5
301
Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp
B
15.0
601
Ngữ văn
C
16.5
602
Lịch sử
C
16.0
603
Địa lý
A
13.0
603
C
17.0
604
Giáo dục chính trị
C
14.0
34
14
605
Tâm lý giáo dục
B
14.0
18
14
605
C
14.0
20
14
701
Tiếng Anh
D1
15.0
901
Giáo dục tiểu học
A
16.0
901
C
16.5
902
Thể dục thể thao
T
19.0
903
Giáo dục mầm non
M
14.0
904
Giáo dục đặc biệt
B
14.0
17
14
904
D1
13.0
20
13
905
Giáo dục thể chất
T
18.0
113
Sư phạm Tin học
A
13.0
60
13
Các ngành cử nhân khoa học
565
104
Toán học
A
13.0
50
13
105
Khoa học máy tính
A
13.0
46
13
106
Vật lý
A
13.0
60
13
202
Hóa học
A
13.0
45
13
302
Sinh học
B
14.0
35
14
203
Địa chính
A
13.0
10
13
203
B
14.0
10
14
204
Địa lý
A
13.0
20
13
204
B
14.0
18
14
606
Ngữ văn
C
14.0
84
14
607
Lịch sử
C
14.0
108
14
608
Công tác xã hội
C
14.0
32
14
609
Việt Nam học
C
14.0
14
14
609
D1
13.0
14
14
610
Hành chính học
A
13.0
3
13
610
C
14.0
3
14
751
Tiếng Anh
D1
13.0
48
13
Cử nhân kinh tế
397
401
Quản trị kinh doanh
A
13.0
100
13
401
D1
13.0
44
13
403
Kinh tế (Kinh tế đầu tư)
A
13.0
100
13
403
D1
13.0
71
13
404
Kế toán
A
13.0
50
13
404
D1
13.0
32
13
405
Tài chính - Ngân hàng
A
13.0
13
405
D1
13.0
13
Các ngành kỹ sư
307
107
Kỹ thuật Điện
A
13.0
113
13
108
Điện tử - Viễn thông
A
13.0
84
13
112
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng
A
13.0
13
303
Nông học
B
14.0
60
14
205
Công nghệ Hóa học
A
13.0
50
13
Hải Duyên
