|
1 |
Tháp B, Tòa nhà Vincom, 191 Bà Triệu, Hai Bà Trưng |
|
2 |
250 Minh Khai, Quận Hoàng Mai (Công ty may Thăng Long) |
|
3 |
Tháp A, Tòa nhà Vincom, 191 Bà Triệu, Q.Hai Bà Trưng |
|
4 |
C 12 Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân |
|
5 |
Trụ sở Công ty Hanosimex-Số 1 Mai Động, Hai Bà Trưng |
|
6 |
80 Lạc Trung, quận Hai Bà Trưng |
|
7 |
17 Hàn Thuyên, quận Hai Bà Trưng (Ngân hàng Lào Việt) |
|
8 |
số 9 Đào Duy Anh, QĐống Đa, (VCCI) |
|
9 |
Số 23 Hàng Khoai, quận Hoàn Kiếm |
|
10 |
24, Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm (Tràng Tiền Plaza) |
|
11 |
17, Tạ Quang Bửu, quận Hai Bà Trưng (PGD Bách Khoa - CN Hà thành) |
|
12 |
34, Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm (Trụ sở CN Hà thành) |
|
13 |
Đường Giải Phóng, Phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng( BV Bạch Mai - Cổng đối diện phố Lê Thanh Nghị) |
|
14 |
12 Chùa Bộc, Học viện Ngân hàng, quận Đống Đa |
|
15 |
Số 2, Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm |
|
16 |
14 Phố Phủ Doãn, quận Hoàn Kiếm (BV Việt Đức) |
|
17 |
111 Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy |
|
18 |
Số 1 Tôn Thất Tùng, quận Đống Đa (Đại học Y Hà Nội) |
|
19 |
85 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng (BV Mắt Trung Ương) |
|
20 |
53, Quang Trung, quận Hai Bà Trưng (PGD Quang Trung - SGD1) |
|
21 |
53, Quang Trung, quận Hai Bà Trưng (PGD Quang Trung - SGD1) |
|
22 |
37B Đường Thành, quận Hoàn Kiếm. |
|
23 |
12 Đào Tấn, quận Ba Đình |
|
24 |
53 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm |
|
25 |
38 Hàng Vôi, quận Hoàn Kiếm (PGD 1- Sở GD 1) |
|
26 |
Toà nhà 14, Láng Hạ, quận Đống Đa (Trụ sở CN Đông Đô) |
|
27 |
185 Giảng Võ, quận Ba Đình |
|
28 |
Số 1 Lô 14B Khu đô thị mới Trung Yên, quận Cầu giấy |
|
29 |
87 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa (ĐH Luật Hà Nội) |
|
30 |
Nhà 24, T1 Trung Hoà, Nhân Chính, quận Cầu Giấy |
|
31 |
13 Lương Định Của, Kim Liên, quận Đống Đa. |
|
32 |
Số 252 Kim Mã, quận Đống Đa (Trụ sở công an phường Kim Mã) |
|
33 |
47 Nguyễn Tuân, quận Thanh Xuân |
|
34 |
Đường Nguyễn Văn Linh, Sài Đồng, Gia Lâm (Công ty may 10) |
|
35 |
Đường Nguyễn Văn Linh, Sài Đồng, Gia Lâm (Công ty may 10) |
|
36 |
59 Đức Giang, Gia Lâm (Công ty may Đức Giang) |
|
37 |
558, Nguyễn Văn Cừ, quận Long Biên |
|
38 |
60 Ngọc Lâm, quận Long Biên (PGD Ngọc Lâm) |
|
39 |
137 Nguyễn Văn Cừ, quận Long Biên (HSC) |
|
40 |
137 Nguyễn Văn Cừ, quận Long Biên (HSC) |
|
41 |
150 Ngô Gia Tự, quận Long Biên (PGD Đức Giang). |
|
42 |
463 Nguyễn Văn Linh, Sài Đồng, quận Long Biên (CN cấp 2 Long Biên). |
|
43 |
4B, Lê Thánh Tông, quận Hoàn Kiếm (Trụ sở CN Hà Nội) |
|
44 |
Số 4, Yết Kiêu, quận Hai Bà Trưng (PGD1 CN - Hà Nội) |
|
45 |
27, Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm (PGD18 - CN Hà Nội) |
|
46 |
4B, Lê Thánh Tông, quận Hoàn Kiếm (Trụ sở CN Hà Nội) |
|
47 |
Số 169, Lê Thanh Nghị, quận Hai Bà Trưng (PGD6 - CN Hà Nội) |
|
48 |
80, Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm (PGD11 - CN Hà Nội) |
|
49 |
57, Tuệ Tĩnh, quận Hai Bà Trưng (PGD10 CN - Hà Nội) |
|
50 |
13, Đinh Lễ, quận Hoàn Kiếm (PGD17 - CN Hà Nội) |
|
51 |
Số 4, Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm |
|
52 |
10 Mạc Thị Bưởi, quận Hai Bà Trưng (Công ty CP Bánh Kẹo Hải Châu) |
|
53 |
KS Phương Nam, số 1 Chùa Bộc, quận Đống Đa (Cty xây dựng số 1) |
|
54 |
Công ty sứ Thanh Trì, đường Nguyễn Khoái, quận Hoàng Mai(Cách Bến xe Lương Yên 500 m) |
|
55 |
1281 Đường Giải Phóng, quận Hoàng Mai (Trụ sở CN Nam Hà Nội) |
|
56 |
Số 7B, Khu bán đảo Linh Đàm, Quận Hoàng Mai (PGD16 - CNKV Thanh Trì) |
|
57 |
Công ty PIN Hà Nội- Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
|
58 |
164 Nguyễn Đức Cảnh, quận Hoàng Mai (Công ty TNHH Điện cơ Thống Nhất) |
|
59 |
124 Khu chợ thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì (PGD số 3-CN Thanh Trì) |
|
60 |
Khối 1, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (CNKV Đông Anh) |
|
61 |
Khối 1, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (CNKV Đông Anh) |
|
62 |
Phòng Giao dịch 1- Trung tâm thương mại Đông Anh, huyện Đông Anh |
|
63 |
Cty Công trình 6 - Thôn Dục nội, xã Việt Hùng, huyện Đông Anh. |
|
64 |
263, Cầu Giấy, quận Cầu Giấy (Trụ sở CN Cầu Giấy) |
|
65 |
144, Đường Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Đại học Quốc gia Hà Nội) |
|
66 |
Đại học Tài chính Kế toán Hà Nội, Đông Ngạc, huyện Từ Liêm |
|
67 |
Đại học Sư phạm Ngoại Ngữ Hà Nội, đường Phạm Văn Đồng, huyện Từ Liêm |
|
68 |
263, Cầu Giấy, quận Cầu Giấy (Trụ sở CN Cầu Giấy) |
|
69 |
Chung cư 18T, Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân |
|
70 |
Số 5 Ngọc Hà, quận Ba Đình |
|
71 |
Học viện Cảnh sát, Cổ Nhuế, Từ Liêm |
|
72 |
Trung tâm hội nghị Quốc Gia |
|
73 |
B2, Làng Quốc tế Thăng Long, quận Cầu Giấy |
|
74 |
112 Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy |
|
75 |
Đường Phạm Văn Đồng, Cổ Nhuế, huyện Từ Liêm (Trụ sở CN Thăng Long) |
|
76 |
20 Cát Linh, quận Đống Đa (Siêu thị nội thất Picenza) |
|
77 |
535 Kim Mã, quận Ba Đình. |
|
78 |
79, Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa |
|
79 |
Tầng 1, nhà ga T1, Sân bay Nội Bài, huyện Sóc Sơn(Ga đến quốc tế, Sân bay Nội Bài) |
|
80 |
Km10, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân (ĐH Kiến Trúc Hà Nội) |
|
81 |
Số 3, Nguyễn Quý Đức, quận Thanh Xuân |
|
82 |
92 Trần Hưng Đạo, quận Hai Bà Trưng- BV Tim Hà Nội |
|
83 |
16 A Nguyễn Công Trứ, quận Hai Bà Trưng -KS Hướng Dương |
|
84 |
96 Định Công, quận Hoàng Mai |
|
85 |
180 Trường Chinh, quận Hoàng Mai |
|
86 |
Tổ 69 Kim Liên- Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa |
|
87 |
B2, Làng Quốc tế Thăng Long, qquận Cầu Giấy |
|
88 |