Ngành
Mã
Điểm
NV2
ĐH Thể dục thể thao 1
Điểm
CT
Thi và học tại ĐH TDTT I - Từ Sơn - Bắc Ninh
Điền kinh
901
23,5
Thể dục
902
21
Bơi lội
903
20
Bóng đá
904
24
Cầu lông
905
22,5
Bóng rổ
906
24
Bóng bàn
907
18,5
Bóng chuyền
908
24
Bóng ném
909
21,5
Cờ vua
910
20
Võ thuật
911
22,5
Vật
912
18
Bắn súng
913
20,5
Quần vợt
914
18
Thi và học tại ĐH TDTT III - Đà Nẵng
Điền kinh
901
20
Bóng đá
904
20,5
Cầu lông
905
19,5
Bóng rổ
906
18
Bóng bàn
907
18
Bóng chuyền
908
22
Võ thuật
911
18
Quần vợt
914
18
ĐH Thể dục Thể thao 3 - Đà Nẵng (hệ Cao đẳng)
Điền kinh
26
Thể dục
24,5
Bơi lội
21,5
Bóng đá
25
Cầu lông
20
Bóng rổ
18,5
Bóng bàn
17,5
Bóng chuyền
26
Bóng ném
21
Cờ vua
16
Võ thuật
22,5
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Hệ ĐH
Khối
600
Công nghệ thông tin
A
17
17
70
D1
17
17
Công nghệ kỹ thuật
A
16
16
50
Công nghệ kỹ thuật điện tử
A
16
16
50
Công nghệ chế tạo máy
A
16
16
30
Công nghệ cơ khí
A
16
16
40
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A
15
15
60
Công nghệ may
A
15
15
40
D1
15
15
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
A
16
16
40
D1
16
16
Công nghệ Cơ – Điện tử
A
15
15
70
Quản trị kinh doanh
A
15
15
80
D1
15
15
Tiếng Anh
D1
13
13
70
Hệ CĐ
600
Công nghệ thông tin
A
14
14
70
D1
14
14
Công nghệ kỹ thuật điện
A
12
12
60
Công nghệ kỹ thuật điện tử
A
12
12
60
Công nghệ chế tạo máy
A
13
13
50
Công nghệ Hàn & Gia công tấm
A
12
12
60
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A
12
12
60
Công nghệ Cơ – Điện tử
A
12
12
70
Công nghệ Bảo trì & SCTBCN
A
12
12
70
Công nghệ May
A
12
12
60
D1
12
12
SP Kỹ thuật công nghiệp - Tin
A
14
14
40
* Khối D1 không nhân hệ số môn Tiếng Anh.
* Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 từ 15/8 đến hết 10/9.
* Thí sinh không trúng tuyển NV1 Đại học đuợc xét tuyển Cao đẳng cùng khối, ngành tương ứng. Sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng được học liên thông lên Đại học hệ chính quy nếu đạt được các điều kiện quy định.
ĐH An Giang
492
Hệ ĐH
Khoa Kỹ thuật-Công nghệ & Môi trường
Tin học
A, D1
15;13
16; 14
50
Công nghệ Sinh học
B
18
Công nghệ Thực phẩm
A
15
16
10
Kỹ thuật Môi trường
A
15
16
40
Khoa Kinh tế & QTKD
Tài chính Doanh nghiệp
A,D1
15;13
16; 14
30
Kế toán Doanh nghiệp
A
15,5
D1
13,5
Kinh tế đối ngoại
A, D1
15;13
16; 14
40
Quản trị Kinh doanh
A, D1
15;13
Tài chính ngân hàng
A, D1
17;15
Khoa Nông nghiệp & Tài nguyên thiên nhiên
Phát triển Nông thôn
A,B
15
16
10
Nuôi trồng Thủy sản
B
17
18
5
Chăn nuôi
B
15
16
40
Trồng trọt
B
15
16
10
Khoa Sư Phạm
Toán học
A
19
20
20
Vật lý
A
17
18
20
Hóa học
A
18,5
19,5
10
Sinh học
B
19
20
Ngữ văn
C
16,5
17,5
10
Lịch sử
C
18
19
5
Địa lý
C
16,5
17,5
5
Giáo dục Chính trị
C
17
18
5
Tiếng Anh
D1
20
21
10
Giáo dục Tiểu học
D1
13
14
10
Kỹ thuật công nghiệp
A
15
16
40
Kỹ thuật nông nghiệp
A, B
15
16
30
Tin học
A
15
16
15
Thể dục
T
22,5
23,5
10
Khoa Văn hóa Nghệ thuật
Việt Nam học (Văn hóa du lịch)
A, D1
15;13
Hệ CĐ Sư phạm
Toán - Tin học
A
16
5
Vật lý - KTCN
A
14
20
Hóa - Sinh
B
18,5
5
Sinh - KTNN
B
15
5
Sử-GDCD
C
15
Văn - GDCD
C
14,5
Sử - Địa
C
15,5
Thể dục
T
21
10
Giáo dục Tiểu học
A, B
16
C, D1
15;14
Giáo dục Mầm non
M
14
22
* Tiếp tục cập nhật
Tiến Dũng