Chỉ tiêu bổ sung cụ thể: Sư phạm Tin học 50, Công nghệ thông tin 50, Vật lý 50, Văn học 80, Giáo dục quốc phòng 90, Giáo dục chính trị 70, Ngôn ngữ Nga - Anh 60, Ngôn ngữ Trung Quốc 40.
Dưới đây là bảng điểm chuẩn các ngành (các ngành chuyên ngữ Anh, Nga, Pháp, Nhật, Trung nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ):
|
Ngành |
Khối |
Điểm |
|
SP Toán học |
A |
24,5 |
|
SP Hóa học |
B |
24 |
|
SP Vật lý |
A |
22 |
|
SP Ngữ văn |
C |
19 |
|
SP Sinh học |
B |
20 |
|
SP Địa lý |
A C |
16 18 |
|
SP Lịch sử |
C |
17,5 |
|
SP Tin học |
A |
16 |
|
Ngôn ngữ Nga - Anh |
D1, D2 |
21 |
|
SP Tiếng Pháp |
D1, D3 |
20 |
|
SP Tiếng Trung |
D4 |
20 |
|
SP Tiếng Anh |
D1 |
28,5 |
|
Giáo dục chính trị |
C, D1 |
15 |
|
Giáo dục quốc phòng an ninh |
A, C |
15 |
|
Công nghệ thông tin |
A |
16 |
|
Vật lý học |
A |
16 |
|
Tâm lý học |
C, D1 |
18,5 |
|
Hóa học |
A, B |
21 |
|
Văn học |
C, D1 |
16 |
|
Việt Nam học |
C, D1 |
16 |
|
Giáo dục tiểu học |
A, D1 |
19 |
|
Giáo dục mầm non |
M |
19 |
|
Giáo dục đặc biệt |
C, D1 |
15 |
|
Giáo dục thể chất |
T |
22 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
29 |
|
Ngôn ngữ Pháp |
D1, D3 |
20 |
|
Ngôn ngữ Trung |
D1, D4 |
21 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
D, D1 |
26 |
Nguyễn Loan