|
.OAB |
Sổ địa chỉ (Address Book) trong Outlook của Microsoft. |
|
.OAZ |
Fax OAZ. |
|
.OBD |
Dạng file Binder trong Microsoft Office. |
|
.OBJ |
Module đối tượng. |
|
.OCX |
Dạng file trong chương trình kiểm soát (Custom Control) việc liên kết và nhúng các đối tượng (Object Linking and Embedding - OLE). |
|
.OLB |
Thư viện đối tượng OLE. |
|
.OLE |
Dạng file đối tượng OLE. |
|
.ONX |
Dạng file trong trình đồ họa Onyx Graphics Postershop. |
|
.ORI |
Biểu thị bản gốc (Original). |
|
.OVL |
Module phủ ngoài (Overlay module). |
|
.OVR |
Module phủ ngoài. |
|
.OZM |
Ngân hàng memo (bản ghi nhớ) trong chương trình tổ chức công việc Sharp Organizer. |
|
.OZP |
Ngân hàng số điện thoại trong chương trình tổ chức công việc Sharp Organizer. |
|
.P10 |
Tektronix Plot10. |
|
.PAB |
Công cụ sổ địa chỉ cá nhân (Personal Address Book) của Microsoft. |
|
.PAK |
Dạng dữ liệu trong trò chơi Quake. |
|
.PAL |
Bảng màu trong Paintbrush. |
|
.PAS |
File chương trình Pascal. |
|
.PAT |
Mẫu (Pattern) trong Corel. |
|
.PBK |
Sổ điện thoại của Microsoft. |
|
.PBM |
Dạng đồ họa linh hoạt Portable Bit Map. |
|
.PCD |
Định dạng đĩa CD ảnh. |
|
.PCL |
Biểu thị máy in HP LaserJet. |
|
.PCM |
Thông tin khay mực của máy LaserJet. |
|
.PCS |
File hoạt ảnh PICS. |
|
.PCT |
Trình vẽ PC Paint. |
|
.PCW |
Trình soạn thảo text PC Write. |
|
.PCX |
1. Trình vẽ PC Paintbrush 2. Định dạng file đồ họa Zsoft. |
|
.PDG |
Dạng file trong PrintShop Deluxe. |
|
.PDV |
Ổ máy in cho PC Paintbrush. |
|
.PFA |
Font loại 1 của ASCII |
|
.PFB |
Font loại 1 mã hóa. |
|
.PFM |
Bộ font Postscript Metrics; Bộ font loại 1 của Windows. |
|
.PGL |
Máy vẽ HPGL 7475A, chuyên đồ họa vector. |
|
.PGM |
Dạng file đồ họa Portable Gray Map. |
|
.PHTML |
Dạng file văn bản HTML với những chỉ lệnh có tính xử lý trước (preprocessing instructions - PPIs). |
|
.PIC |
Định dạng đồ họa PICT hoặc file ảnh PIXAR. |
|
.PICT |
Trình vẽ QuickDraw/PICT trong Macintosh. Loại file này lưu những hình ảnh trong định dạng vector QuickDraw. PICT2 còn có thể có những hình ảnh dạng grayscale bitmap. |
|
.PIF |
File thông tin chương trình trong Windows. |
|
.PIT |
Dạng nén PackIt trong Macintosh. |
|
.PIX |
Đồ họa Inset Systems. |
|
.PJX |
Dạng file Project trong Visual FoxPro. |
|
.pkg |
Định dạng nén cả gói AppleLink. Những file này có thể được giải mã bằng StuffIt Expander. |
|
.PL |
Dạng file script Perl. |
|
.PLT |
File bản vẽ của Plotter. |
|
.PM |
Công cụ tạo trang PageMaker. |
|
.PM3 |
Văn bản trong PageMaker 3. |
|
.PM4 |
Văn bản trong PageMaker 4. |
|
.PM5 |
Văn bản trong PageMaker 5. |
|
.PNG |
1. Dạng file đồ họa trong Portable Network Graphics. 2. File trình duyệt trong Paint Shop Pro. |
|
.POV |
File trong ứng dụng Persistence Of Vision raytracer. |
|
.PPA |
Tính năng Add-in trong Microsoft PowerPoint. |
|
.PPD |
Mô tả tính năng in PostScript. |
|
.PPM |
Dạng file Portable PixelMap. |
|
.PPS |
File chuỗi hình thuyết minh PowerPoint Slideshow. |
|
.PPT |
File thuyết minh PowerPoint. |
|
.PRD |
Ổ máy in (printer driver) cho Microsoft Word, Word Perfect, Microsoft Works. |
|
.PRG |
File mã nguồn trong dBASE. |
|
.PRJ |
File Project. |
|
.PRN |
1. File in tạm thời. 2. Ổ máy in XyWrite. 3. File PostScript. |
|
.PRS |
Ổ máy in WordPerfect. |
|
.PRT |
Dạng text được tạo khổ (formatted). |
|
.PS |
Biểu thị PostScript. Đây là file text thuần túy. |
|
.PSD |
Văn bản trong Photoshop. |
|
.PUB |
Dạng file ấn bản (publication) dành cho các trình Ventura Publisher và Microsoft Publisher. |
|
.PWD |
Dạng file văn bản Pocket Word của Microsoft. |
|
.PWZ |
File hỗ trợ (wizard) trong PowerPoint của Microsoft. |
|
.PXL |
File Pocket Excel của Microsoft. |
Còn tiếp
P.K.