|
.JFF hay .JFIF |
Định dạng tương tác file JPEG (Joint Photographic Experts Group)- một định dạng đồ họa 24-bit, có thể mở bằng QuickTime, trình duyệt web hay một công cụ xem đồ họa như JPEGView. |
|
.JIF |
Dạng file hình ảnh JPEG. |
|
.JPEG |
File bitmap JPEG. |
|
.JPG |
Đuôi file lưu trong định dạng JPEG. JPEG là một chuẩn của 2 tổ chức ISO/ITU dùng cho việc lưu trữ hình ảnh với khả năng nén cao, sử dụng một công cụ chuyển đổi theo phép toán cosin để đạt tỷ lệ nén 100:1 (mất đáng kể dữ liệu so với bản gốc) và 20:1 (mất tối thiểu dữ liệu). |
|
.JT |
Biểu thị JT Fax. |
|
.JTF |
File bitmap JPEG. |
|
.KDC |
Dạng file trong chương trình Kodak Photo-Enhancer. |
|
.KFX |
Kofax. |
|
.LBL |
Biểu thị nhãn (Label - một kiểu dòng ký tự) trong dBASE. |
|
.LBM |
File đồ họa Deluxe Paint. |
|
.LDB |
Dạng file khóa (Lock) trong Microsoft Access. |
|
.LEG |
Dạng file Legacy (đã dùng lâu trên các máy tính lớn mainframe và minicomputer). |
|
.lha |
File của định dạng nén PC/Amiga, có thể giải mã bằng LHA Expander hay MacLHA. |
|
.lhs |
File nguồn Literate Haskell. |
|
.lhz |
File nén LHA. |
|
.LIB |
Thư viện. |
|
.LIC |
Dạng file giấy phép (License) cho phần mềm chia sẻ (shareware). |
|
.LOG |
Log: 1. Hồ sơ lưu các hoạt động của máy tính. |
|
.LST |
File danh sách (List). |
|
.LWP |
File văn bản Lotus Word Pro. |
|
.LZH |
Dạng nén LHARC. |
|
.lzs |
Dạng nén PC/Amiga. |
Còn tiếp
P.K.