Dưới đây là mức điểm dành cho học sinh phổ thông KV 3, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 và giữa 2 đối tượng liền kề là 1 điểm.
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm NV1 2009 |
Điểm chuẩn 2010 |
Chỉ tiêu NV2 2010 |
|
Hệ đại học: |
|||||
|
Kinh tế thương mại |
401 |
A |
20,0 |
20,5 |
|
|
Kế toán - Tài chính doanh nghiệp thương mại |
402 |
A |
22,0 |
19,5 |
|
|
Quản trị Doanh nghiệp Du lịch |
403 |
A |
16,5 |
16,5 |
|
|
Quản trị doanh nghiệp thương mại |
404 |
A |
19,5 |
19 |
|
|
Thương mại quốc tế |
405 |
A |
18,5 |
19,5 |
|
|
Marketing thương mại |
406 |
A |
18,0 |
18 |
|
|
Quản trị Thương mại điện tử |
407 |
A |
16,5 |
17 |
40 |
|
Tài chính - ngân hàng thương mại |
408 |
A |
21,5 |
20 |
|
|
Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại |
409 |
A |
16,0 |
15,5 |
40 |
|
Luật thương mại |
410 |
A, D1 |
16,0 |
16 |
|
|
Quản trị nguồn nhân lực thương mại |
411 |
A |
16,0 |
16 |
|
|
Quản trị thương hiệu |
412 |
A, D1 |
|
15 |
40 |
|
Quản trị tổ chức dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe |
413 |
A, D1 |
|
15 |
80 |
|
Quản trị kinh doanh tổng hợp |
414 |
A |
|
18 |
|
|
Tiếng Anh thương mại (nhân hệ số) |
701 |
D1 |
24,5 |
25,5 |
|
|
Hệ cao đẳng: |
Điểm |
NV1 | |||
|
Kinh doanh khách sạn - du lịch |
C65 |
A |
10 |
>= 11 |
100 |
|
Marketing |
C66 |
A |
10 |
>= 11 |
80 |
Tiến Dũng