Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết NV1 và chỉ tiêu xét NV2:
|
Tên ngành học |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu xét NV2 |
Điểm xét NV2 |
|
Hệ đại học | ||||
|
Kỹ thuật điện - điện tử |
101 |
17 |
||
|
Điện công nghiệp |
102 |
15 |
||
|
Cơ khí chế tạo máy |
103 |
15 |
||
|
Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
14 |
22 |
14 |
|
Cơ điện tử |
105 |
15 |
||
|
Công nghệ tự động |
106 |
15 |
||
|
Cơ tin kỹ thuật |
107 |
14 |
36 |
14 |
|
Thiết kế máy |
108 |
14 |
29 |
14 |
|
Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) |
109 |
15,5 |
||
|
Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh |
110 |
14 |
23 |
14 |
|
Kỹ thuật In |
111 |
14 |
20 |
14 |
|
Công nghệ thông tin |
112 |
15 |
||
|
Công nghệ may |
113 |
14 |
28 |
14 |
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
114 |
17,5 |
||
|
Công nghệ môi trường |
115 |
14 |
||
|
Công nghệ Điện tử viễn thông |
116 |
16 |
||
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính |
117 |
14 |
||
|
Công nghệ điện tự động |
118 |
14 |
||
|
Quản lý công nghiệp |
119 |
14,5 |
37 |
14,5 |
|
Công nghệ thực phẩm |
200 |
16.5 |
||
|
Kế toán |
201 |
16,5 |
||
|
Kỹ thuật nữ công (khối A) |
301 |
14 |
||
|
Kỹ thuật nữ công (khối B) |
301 |
14 |
||
|
Thiết kế thời trang |
303 |
20 |
||
|
Tiếng Anh |
701 |
20 |
50 |
20 |
|
Sư phạm kỹ thuật Điện - điện tử |
901 |
14 |
24 |
14 |
|
Sư phạm kỹ thuật Điện công nghiệp |
902 |
14 |
16 |
14 |
|
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy |
903 |
14 |
19 |
14 |
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
904 |
14 |
49 |
14 |
|
Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử |
905 |
14 |
18 |
14 |
|
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực |
909 |
14 |
14 |
14 |
|
Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh |
910 |
14 |
36 |
14 |
|
Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin |
912 |
14 |
33 |
14 |
|
Sư phạm kỹ thuật Xây dựng DD-CN |
914 |
14 |
||
|
Sư phạm kỹ thuật Điện tử viễn thông |
916 |
14 |
43 |
14 |
|
Tổng cộng |
507 |
|||
|
Hệ Cao đẳng | ||||
|
Kỹ thuật điện - điện tử |
C65 |
10 |
29 |
10 |
|
Điện công nghiệp |
C66 |
10 |
49 |
10 |
|
Cơ khí chế tạo máy |
C67 |
10 |
45 |
10 |
|
Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) |
C68 |
10 |
43 |
10 |
|
Công nghệ may |
C69 |
10 |
56 |
10 |
|
Tổng cộng |
222 |
|||
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP HCM. Trường còn 675 chỉ tiêu NV2 cho cả hệ sư phạm và ngoài sư phạm. Các ngành ngoại ngữ, giáo dục thể chất lấy hệ số 2 môn ngoại ngữ và năng khiếu.
|
Tên ngành học |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm xét NV2 / Chỉ tiêu |
|
Hệ sư phạm (1.700chỉ tiêu) | ||||
|
SP Toán học |
101 |
A |
19 |
|
|
SP Vật lý |
102 |
A |
17 |
|
|
SP Tin học |
103 |
A, D1 |
14 |
14/60 |
|
SP Hóa học |
201 |
A |
19 |
|
|
SP Sinh học |
201 |
B |
16 |
|
|
SP Ngữ văn |
601 |
C, D1 |
16,5 |
|
|
SP Lịch sử |
602 |
C |
15 |
|
|
SP Địa lý |
603 |
A, C |
13,5/16,5 |
|
|
Tâm lý - Giáo dục |
604 |
C, D1 |
15 |
|
|
Giáo dục Chính trị |
605 |
C, D1 |
14 |
14/70 |
|
SP Lịch Sử - Giáo dục Quốc phòng |
610 |
A, C |
14 |
14/45 |
|
SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
26 |
|
|
SP song ngữ Nga-Anh |
702 |
D1, D2 |
18 |
18/25 |
|
SP Tiếng Pháp |
703 |
D1, D3 |
18 |
18/15 |
|
SP Tiếng Trung |
704 |
D4 |
18 |
18/10 |
|
Giáo dục Tiểu học |
901 |
A, D1 |
15,5 |
|
|
Giáo dục Mầm non |
902 |
M |
16 |
|
|
Giáo dục Thể chất |
903 |
T |
20 |
|
|
Giáo dục Đặc biệt |
904 |
C, D1 |
14 |
14/15 |
|
Quản lý giáo dục |
609 |
A, C, D1 |
14 |
14/30 |
|
Hệ ngoài sư phạm (900 chỉ tiêu) | ||||
|
Ngôn ngữ Anh |
751 |
D1 |
23,5 |
|
|
Ngôn ngữ Nga-Anh |
752 |
D1, D2 |
18 |
18/40 |
|
Ngôn ngữ Pháp |
753 |
D1, D3 |
18 |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
754 |
D1, D4 |
18 |
18/90 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
755 |
D1, D4, D6 |
18 |
18/50 |
|
Công nghệ thông tin |
150 |
A, D1 |
14 |
14/120 |
|
Vật lý |
105 |
A |
13,5 |
13,5/45 |
|
Hóa học |
106 |
A |
14 |
14/15 |
|
Ngữ văn |
606 |
C, D1 |
14 |
14/60 |
|
Việt Nam học |
607 |
C, D1 |
14 |
14/40 |
|
Quốc tế học |
608 |
C, D1 |
14 |
14/35 |
|
Hệ đào tạo giáo viên cho đại phương (400 chỉ tiêu) | ||||
Hải Duyên