Quay lại Xe Thứ ba, 16/7/2024

5 mẫu sedan bán nhiều nhất Việt Nam 2023

Hyundai Accent giao tổng 17.452 chiếc trong năm 2023, Toyota Vios và Honda City lần lượt ở các thứ hạng tiếp sau.

Thứ ba, 16/1/2024, 13:56 (GMT+7)
  • Bắc
  • Trung
  • Nam
  • Không công bố số liệu vùng miền
Nguồn: VAMA, Hyundai Thành Công
Hyundai Accent
1

Hyundai Accent

Thêm vào so sánh
Doanh số: 17.452
Giá niêm yết: 426 triệu - 542 triệu
Nguồn gốc: Lắp ráp
Loại xe: Sedan
Phân khúc: Xe nhỏ hạng B
Chi tiết các phiên bản (4)
Hyundai Accent 2021 1.4 MT Tiêu chuẩn Giá niêm yết: 426 triệu Xem chi tiết
Hyundai Accent 2021 1.4 MT Giá niêm yết: 472 triệu Xem chi tiết
Hyundai Accent 2021 1.4 AT Giá niêm yết: 501 triệu Xem chi tiết
Hyundai Accent 2021 1.4 AT Đặc biệt Giá niêm yết: 542 triệu Xem chi tiết
Hyundai Accent 2021 1.4 MT Tiêu chuẩn Giá niêm yết 426 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
Hyundai Accent 2021 1.4 MT Giá niêm yết 472 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
Hyundai Accent 2021 1.4 AT Giá niêm yết 501 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
Hyundai Accent 2021 1.4 AT Đặc biệt Giá niêm yết 542 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
Toyota Vios
2

Toyota Vios

Thêm vào so sánh
Doanh số: 13.521 (6.277 - 2.748 - 4.496)
 
 
 
Giá niêm yết: 479 triệu - 592 triệu
Nguồn gốc: Lắp ráp
Loại xe: Sedan
Phân khúc: Xe nhỏ hạng B
Chi tiết các phiên bản (3)
Toyota Vios 2023 E MT 3AB Giá niêm yết: 479 triệu Xem chi tiết
Toyota Vios 2023 E CVT 3AB Giá niêm yết: 528 triệu Xem chi tiết
Toyota Vios 2023 G CVT Giá niêm yết: 592 triệu Xem chi tiết
Toyota Vios 2023 E MT 3AB Giá niêm yết 479 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
Toyota Vios 2023 E CVT 3AB Giá niêm yết 528 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
Toyota Vios 2023 G CVT Giá niêm yết 592 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
Honda City
3

Honda City

Thêm vào so sánh
Doanh số: 9.894 (4.531 - 2.504 - 2.859)
 
 
 
Giá niêm yết: 559 triệu - 609 triệu
Nguồn gốc: Lắp ráp
Loại xe: Sedan
Phân khúc: Xe nhỏ hạng B
Chi tiết các phiên bản (3)
Honda City 2023 G Giá niêm yết: 559 triệu Xem chi tiết
Honda City 2023 L Giá niêm yết: 589 triệu Xem chi tiết
Honda City 2023 RS Giá niêm yết: 609 triệu Xem chi tiết
Honda City 2023 G Giá niêm yết 559 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
Honda City 2023 L Giá niêm yết 589 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
Honda City 2023 RS Giá niêm yết 609 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
Mazda Mazda3
4

Mazda Mazda3

Thêm vào so sánh
Doanh số: 6.718 (3.217 - 1.167 - 2.334)
 
 
 
Giá niêm yết: 579 triệu - 729 triệu
Nguồn gốc: Lắp ráp
Loại xe: Sedan
Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C
Chi tiết các phiên bản (10)
Mazda Mazda3 2021 1.5 Deluxe Giá niêm yết: 579 triệu Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 1.5 Deluxe Giá niêm yết: 579 triệu Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 1.5 Luxury Giá niêm yết: 619 triệu Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 1.5 Luxury Giá niêm yết: 619 triệu Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 Sport 1.5 Luxury Giá niêm yết: 649 triệu Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 Sport 1.5 Luxury Giá niêm yết: 649 triệu Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 Sport 1.5 Premium Giá niêm yết: 709 triệu Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 Sport 1.5 Premium Giá niêm yết: 709 triệu Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 1.5 Premium Giá niêm yết: 729 triệu Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 1.5 Premium Giá niêm yết: 729 triệu Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 1.5 Deluxe Giá niêm yết 579 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 1.5 Deluxe Giá niêm yết 579 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 1.5 Luxury Giá niêm yết 619 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 1.5 Luxury Giá niêm yết 619 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 Sport 1.5 Luxury Giá niêm yết 649 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Hatchback Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 Sport 1.5 Luxury Giá niêm yết 649 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Hatchback Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 Sport 1.5 Premium Giá niêm yết 709 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Hatchback Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 Sport 1.5 Premium Giá niêm yết 709 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Hatchback Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 1.5 Premium Giá niêm yết 729 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Mazda Mazda3 2021 1.5 Premium Giá niêm yết 729 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Mitsubishi Attrage
5

Mitsubishi Attrage

Thêm vào so sánh
Doanh số: 5.050 (1.883 - 1.368 - 1.799)
 
 
 
Giá niêm yết: 380 triệu - 490 triệu
Nguồn gốc: Lắp ráp
Loại xe: Sedan
Phân khúc: Xe nhỏ hạng B
Chi tiết các phiên bản (3)
Mitsubishi Attrage 2021 MT Giá niêm yết: 380 triệu Xem chi tiết
Mitsubishi Attrage 2021 CVT Giá niêm yết: 465 triệu Xem chi tiết
Mitsubishi Attrage 2021 CVT Premium Giá niêm yết: 490 triệu Xem chi tiết
Mitsubishi Attrage 2021 MT Giá niêm yết 380 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
Mitsubishi Attrage 2021 CVT Giá niêm yết 465 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
Mitsubishi Attrage 2021 CVT Premium Giá niêm yết 490 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết

Top xe bán chạy/chậm khác