Thứ tư, 13/8/2008, 16:46 GMT+7
ĐH Thái Nguyên tuyển gần 1.500 chỉ tiêu NV2
Chiều nay, 6 trường và 3 khoa của ĐH Thái Nguyên công bố điểm trúng tuyển. Lấy cao nhất là ĐH Y khoa (17-24,5 điểm), tiếp đó là ĐH Sư phạm. Trường vẫn còn hơn 900 chỉ tiêu đại học và 450 chỉ tiêu NV2 cao đẳng.
> Tra cứu điểm chuẩn của hơn 100 trường
Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết các trường, dành cho học sinh KV3.
| Trường / Ngành / Nhóm ngành | Khối | Điểm NV1 | Chỉ tiêu NV2 |
| ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh | |||
| Kinh tế | A, D1 | 14 | 81 |
| Quản trị Kinh doanh | A | 15 | 67 |
| D1 | 14,5 | ||
| Kế toán | A | 16,5 | 31 |
| D1 | 15 | ||
| Tài chính Doanh nghiệp | A, D1 | 14 | 36 |
| ĐH Kỹ thuật Công nghiệp | |||
| Kỹ thuật Cơ khí | 101 | 15,5 | |
| Kỹ thuật Điện | 102 | 13,5 | |
| Kỹ thuật Điện tử | 103 | 15 | |
| KT Xây dựng công trình | 104 | 14 | 26 |
| KT Môi trường | 105 | 13 | 18 |
| Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp | 106 | 13 | 104 |
| Quản lý Công nghiệp | 107 | 13 | |
| ĐH Y khoa | |||
| Dược sỹ | A | 17 | |
| Bác sỹ đa khoa | B | 24,5 | |
| Cử nhân Điều dưỡng | B | 21,5 | |
| Bác sỹ Y học dự phòng | B | 21,5 | |
| Bác sỹ Răng Hàm Mặt | B | 24 | |
| ĐH Sư phạm | |||
| Sư phạm Toán | A | 17 | |
| Sư phạm Vật lý | A | 15,5 | |
| Sư phạm Tin học | A | 14 | 22 |
| Sư phạm Hóa học | A | 18 | |
| Sư phạm Sinh học | B | 20 | |
| Sư phạm Giáo dục công dân | C | 16 | |
| Sư phạm Ngữ Văn | C | 18,5 | |
| Sư phạm Lịch sử | C | 19,5 | |
| Sư phạm Địa lý | C | 19 | |
| Sư phạm Tâm lý giáo dục | C | 14 | 30 |
| Sư phạm Giáo dục tiểu học | D1 | 16 | |
| Sư phạm Thể dục thể thao (hệ số) | T | 24,5 | |
| Sư phạm Giáo dục mầm non | M | 15,5 | |
| Sư phạm Toán - Tin | A | 15,5 | |
| Sư phạm Toán - Lý | A | 15,5 | |
| Sư phạm Sinh - Hóa | B | 19,5 | |
| Sư phạm Văn - Địa | C | 15,5 | |
| Sư phạm Văn - Sử | C | 17 | |
| Sư phạm GDTC - GDQP (hệ số) | T | 24,5 | |
| Sư phạm Giáo dục công nghệ | A | 13 | 34 |
| ĐH Nông lâm | |||
| Quản lý đất đai | A | 13 | |
| Công nghiệp nông thôn | A | 13 | 56 |
| Phát triển nông thôn | A | 13 | |
| B | 15 | ||
| Quản lý tài nguyên rừng | A | 13 | |
| B | 15 | ||
| Chăn nuôi thú y | B | 16 | |
| Thú y | B | 16 | |
| Lâm nghiệp | B | 15 | |
| Trồng trọt | B | 15 | |
| Khuyến nông | A | 13 | 9 |
| B | 15 | ||
| Sư phạm Kỹ thuật NN | A | 13 | |
| B | 15 | ||
| Nông lâm kết hợp | B | 15,5 | 5 |
| Khoa học môi trường | B | 18 | |
| Nuôi trồng thủy sản | A | 13 | 18 |
| B | 15,5 | ||
| Hoa viên cây cảnh | A | 13 | 19 |
| B | 15 | ||
| Bảo quản và chế biến nông sản | A | 13 | |
| B | 15 | ||
| Công nghệ sinh học NN | A | 14,5 | |
| B | 17 | ||
| Cử nhân tiếng Anh (chuyên ngành tiếng Anh Khoa học và đời sống) | D1 | 18 | |
| Khoa Công nghệ Thông tin | |||
| Kỹ thuật Công nghệ Thông tin | A | 14,5 | 26 |
| Điện tử viễn thông | A | 14 | 25 |
| Công nghệ điều khiển tự động | A | 13 | 35 |
| Tin học kinh tế | A | 13 | 30 |
| Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội | |||
| Cử nhân Toán | A | 13 | 27 |
| Cử nhân Vật lý | A | 13 | 33 |
| Cử nhân Toán - Tin ứng dụng | A | 13 | 42 |
| Cử nhân Hóa học | A | 13 | 30 |
| Cử nhân Địa lý | A | 13 | 40 |
| Cử nhân Khoa học môi trường | A | 13 | 36 |
| Cử nhân Sinh học | B | 15 | |
| Cử nhân Công nghệ sinh học | B | 18,5 | |
| Cử nhân Văn học | C | 15 | 7 |
| Cử nhân Lịch sử | C | 15,5 | |
| Cử nhân Khoa học quản lý | D1 | 13,5 | |
| C | 15 | ||
| Khoa Ngoại ngữ | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D1 | 22 | |
| Sư phạm Song ngữ Trung - Anh | D1 | 20,5 | |
| Sư phạm Tiếng Pháp | D1 | 18,5 | 4 |
| D3 | 18,5 | 34 | |
| Sư phạm Tiếng Trung | D1 | 18,5 | 26 |
| D2 | 18,5 | ||
| Sư phạm Song ngữ Nga - Anh | D1 | 18,5 | 20 |
| D2 | 18,5 | 16 | |
| Cử nhân tiếng Anh | D1 | 18,5 | 28 |
| CĐ Kinh tế Kỹ thuật | |||
| Cơ khí | A | 10 | 50 |
| Điện - Điện tử | A | 10 | 50 |
| Công nghệ thông tin | A | 10 | 50 |
| Kế toán | A | 10 | 50 |
| Quản trị kinh doanh | A | 10 | 50 |
| Sư phạm Kỹ thuật CN | A | 10 | 50 |
| Quản lý đất đai | A | 10 | 50 |
| Trồng trọt | B | 12 | 50 |
| Thú y | B | 12 | 50 |
Tiến Dũng
Các tin khác
- 13 điểm đỗ ĐH Sư phạm Hà Nội 2 (13/08)
- 2 điểm có thể đỗ cao đẳng (13/08)
- 10 cao đẳng công bố điểm chuẩn và xét tuyển NV2 (13/08)
- 2.500 chỉ tiêu nguyện vọng 2 vào ĐH Hải Phòng, Đà Nẵng (12/08)
- 13 điểm đỗ ĐH Mở TP HCM (12/08)
- CĐ Sư phạm Hà Nội lấy thấp nhất - 12 điểm (12/08)
- 120 trường công bố điểm trúng tuyển (12/08)
- ĐH Tây Nguyên vẫn còn gần 600 chỉ tiêu NV2 (12/08)
- Điểm chuẩn ĐH Marketing, CĐ Dệt may thời trang (12/08)
- ĐH Hà Nội, Văn hóa và nhiều cao đẳng có điểm chuẩn (12/08)
- Điểm chuẩn ĐH Xây dựng, Vinh, SP Kỹ thuật Vinh (12/08)
- Hơn 1.500 chỉ tiêu NV2 vào ĐH An Giang, SP Đồng Tháp (11/08)
- Điểm chuẩn ĐH Y Dược Cần Thơ, Y khoa, Nha Trang (11/08)
- Khoa Răng hàm mặt - ĐH Y Hà Nội lấy điểm chuẩn 28,5 (11/08)
- ĐH Giao thông Vận tải TP HCM lấy 14 - 16 điểm (11/08)




| Tiêu điểm 2008 | ||||||||||||
|










![]() |
| Tư liệu tuyển sinh 2007 | |
![]() |
![]() |
| Phổ điểm thi ĐH 06-07 | Phổ điểm các môn thi |
| Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh | Top 100 trường THPT |
![]() |
![]() |




E-mail
Bản In






















Đặt Vnexpress làm trang chủ
Mail gửi Toà soạn
Liên hệ quảng cáo
Việc làm tại Vnexpress