Quay lại Xe Thứ hai, 26/10/2026

Wuling Darion 2026 Đời xe: 2026 | Thế hệ mới

+ So sánh
Khoảng giá: 769 triệu - 839 triệu
+ So sánh

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Khu vực I (HN, TP HCM): 785.337.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Wuling Darion là dòng MPV thuần điện cỡ trung. Xe lắp ráp tại Việt Nam. Darion bán hai phiên bản, hướng đến khách hàng gia đình hoặc dịch vụ. Xe có phạm vi hoạt động 450 - 500 km mỗi lần sạc đầy.

Bảng giá Wuling Darion 2026

Tại Việt Nam, Wuling Darion 2026 được phân phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh KV I (HN, TP.HCM) Lăn bánh KV II (Còn lại)
Eco 769 triệu VNĐ 785.337.000 VNĐ 771.477.000 VNĐ
Luxury 839 triệu VNĐ 855.337.000 VNĐ 841.477.000 VNĐ

Mô tả / đánh giá chi tiết

Darion là mẫu MPV cỡ trung, trang bị hệ truyền động điện BEV. Xe bán hai phiên bản, gồm Eco 450 km giá 769 triệu đồng và Luxury 500 km giá 839 triệu đồng. Xe lắp ráp trong nước.

Tân binh Darion thiết kế vuông vức ở phần hông và kéo dài đến đuôi theo phong cách MPV truyền thống. Hai cửa sau dạng trượt, riêng bên trái chỉnh cơ, bên phải chỉnh điện. Kích thước của Darion có chiều dài x rộng x cao lần lượt 4.910 x 1.850 x 1.770 mm, chiều dài cơ sở 2.910 mm. Thông số này xếp Darion vào nhóm MPV cỡ trung và tương đồng nhất với Hyundai Custin, mẫu xe chạy xăng với kích thước tương ứng là 4.950 x 1.850 x 1.725 mm, trục cơ sở 3.055 mm. Nội thất cấu hình 7 chỗ (2+2+3).

Bản Eco trang bị môtơ điện cầu trước công suất 134 mã lực. Xe sử dụng pin lithium-ion 54 kWh cho phạm vi hoạt động 450 km, hỗ trợ sạc nhanh DC. Bản Luxury cùng môtơ điện nhưng lắp pin lớn hơn với dung lượng 60 kWh, phạm vi hoạt động 500 km. Pin hỗ trợ sạc nhanh DV, tính năng V2L.

Thông số kỹ thuật cơ bản

Tầm hoạt động (km)
450 km | 500 km
Loại pin
Lithium-ion
Cần số điện tử
Không
Dung lượng pin
54 kWh | 60 kWh
Công suất môtơ điện (mã lực)
134
Mô-men xoắn môtơ điện (Nm)
200
Bộ sạc tiêu chuẩn theo xe
Có
Hệ thống phanh thu hồi năng lượng
1

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Khu vực I (HN, TP HCM): 785.337.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết:
    769.000.000
  • Phí trước bạ (0%):
    0
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
    1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
    437.000
  • Phí đăng kí biển số:
    14.000.000
  • Phí đăng kiểm:
    340.000
  • Tổng cộng:
    785.337.000

Tính giá mua trả góp