Quay lại Xe
Chủ nhật, 25/10/2026
Lọc
Hãng xe
Phân khúc xe
Loại xe
Top doanh số
Quý 3/2026
Tháng 9/2026
Tháng 8/2026
Tháng 7/2026
Nửa đầu năm 2026
Quý 2/2026
Tháng 6/2026
Tháng 5/2026
Tháng 4/2026
Quý 1/2026
Tháng 3/2026
Tháng 2/2026
Tháng 1/2026
Cả năm 2025
Tháng 12/2025
Tháng 11/2025
Mới ra mắt
Trang chủ
VinFast
VinFast VF 2 2026
VinFast VF 2 2026
Tiêu chuẩn - 188 triệu
Tiêu chuẩn - 188 triệu
+ So sánh
Loại xe: Hatchback
Xuất xứ: Sản xuất trong nước
Phiên bản
Tiêu chuẩn - 188 triệu
+
So sánh
Thông số kỹ thuật
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ
Môtơ điện
Hệ dẫn động
RWD
Tầm hoạt động (km)
210
Dung lượng pin
18,3 kWh
Công suất môtơ điện (mã lực)
40,2
Mô-men xoắn môtơ điện (Nm)
65
Tốc độ tối đa (km/h)
80
Thời gian sạc nhanh DC
10-70%: 34 phút
Kích thước/trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
3.090 x 1.496 x 1.663
Chiều dài cơ sở (mm)
2.065
Khoảng sáng gầm (mm)
166,3
Lốp, la-zăng
13 inch
Số chỗ
4
Hệ thống treo/phanh
Treo trước
MacPherson
Treo sau
MacPherson
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Ngoại thất
Đèn chiếu xa
LED
Đèn chiếu gần
LED
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ tài xế
7 inch
Điều chỉnh ghế lái
Cơ 4 hướng
Điều hoà
Một vùng chỉnh cơ
Hệ thống loa
2
Radio AM/FM
Hỗ trợ vận hành
Chế độ lái
Eco/Normal
Công nghệ an toàn
Số túi khí
1
Chống bó cứng phanh (ABS)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Trở về trang “VinFast VF 2 2026”
Biểu đồ giá xe theo thời gian
Giá xe (triệu đồng)
Giá niêm yết
Phiên bản
Tiêu chuẩn - 188 triệu
Tiêu chuẩn - 188 triệu
Nơi đăng ký
Khu vực I (HN, TP HCM)
Khu vực I (HN, TP HCM)
Khu vực II (Còn lại)
Giá lăn bánh tại
Khu vực I (HN, TP HCM)
:
223.137.000
Dự tính chi phí
(vnđ)
Giá niêm yết:
188.000.000
Phí trước bạ
(10%)
:
18.800.000
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
437.000
Phí đăng kí biển số:
14.000.000
Phí đăng kiểm:
340.000
Tổng cộng:
223.137.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng
Ước tính số tiền có thể vay
VNĐ
năm
/năm
VNĐ
VNĐ
năm
/năm
Tính giá
Tính giá
Ước tính số tiền trả hàng tháng
So sánh xe
(Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả
Thêm xe
VS
Thêm xe
VS
Thêm xe
VS
Thêm xe
Xóa tất cả
So sánh
Thêm xe so sánh
Hãng xe
Chọn hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Lotus
Bestune
Dòng xe
Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...)
Phiên bản
Chọn phiên bản xe
Thêm
×
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Lotus
Bestune
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
Van
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụng