VnExpress Xe

BMW Motorrad R 18 2023

Đời

Loại: Classic

Khoảng giá: 959 triệu - 1 tỷ 539 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 1.011.020.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Bảng giá BMW Motorrad R 18 2023

Tại Việt Nam, BMW Motorrad R 18 2023 được phân phối chính hãng 4 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II Khu vực II gồm các thành phố trực thuộc Trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã. Khu vực III Khu vực III: Khu vực III gồm các khu vực khác ngoài khu vực I và khu vực II.
Tiêu chuẩn 959 triệu 1 tỷ 011 triệu 1 tỷ 007 triệu 1 tỷ 007 triệu
Classic First Edition 1 tỷ 239 triệu 1 tỷ 305 triệu 1 tỷ 301 triệu 1 tỷ 301 triệu
B 1 tỷ 299 triệu 1 tỷ 368 triệu 1 tỷ 364 triệu 1 tỷ 364 triệu
Transcontinental 1 tỷ 539 triệu 1 tỷ 620 triệu 1 tỷ 616 triệu 1 tỷ 616 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
1.011.020.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    959.000.000
  • Phí trước bạ (5%):
    47.950.000
  • Phí đăng kí biển số:
    4.000.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    1.011.020.000

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
Tiêu chuẩn 959 triệu
Classic First Edition 1 tỷ 239 triệu
B 1 tỷ 299 triệu
Transcontinental 1 tỷ 539 triệu
  • Bộ ly hợp
    Khô, đĩa đơn
    Khô, đĩa đơn
    Khô, đĩa đơn
    Khô, đĩa đơn
    Công nghệ động cơ
    Truyền động trục khuỷu, 4 thì 2 xy lanh, 2 trục cam dẫn động bằng xích phía trên trục truyền động
    Truyền động trục khuỷu, 4 thì 2 xy lanh, 2 trục cam dẫn động bằng xích phía trên trục truyền động
    Truyền động trục khuỷu, 4 thì 2 xy lanh, 2 trục cam dẫn động bằng xích phía trên trục truyền động
    Truyền động trục khuỷu, 4 thì 2 xy lanh, 2 trục cam dẫn động bằng xích phía trên trục truyền động
    Công suất (hp/rpm)
    91 / 4.750
    91 / 4.750
    91 / 4.750
    91 / 4.750
    Dung tích xi-lanh (cc)
    1.802
    1.802
    1.802
    1.802
    Đường kính xi-lanh x Hành trình piston
    107,1 x 100
    107,1 x 100
    107,1 x 100
    107,1 x 100
    Hệ thống khởi động
    Khởi động bằng điện
    Khởi động bằng điện
    Khởi động bằng điện
    Khởi động bằng điện
    Hệ thống làm mát
    Làm mát bằng gió và dầu
    Làm mát bằng gió và dầu
    Làm mát bằng gió và dầu
    Làm mát bằng gió và dầu
    Hộp số (cấp)
    6
    6
    6
    6
    Loại động cơ
    Động cơ Boxer
    Động cơ Boxer
    Động cơ Boxer
    Động cơ Boxer
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
    158 / 3.000
    158 / 3.000
    158 / 3.000
    158 / 3.000
    Tỷ số nén
    9.6:1
    9.6:1
    9.6:1
    9.6:1
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    2.440 x 949 x 1.126
    2.440 x 949 x 1.342
    2.560 x 970 x 1.400
    2.640 x 970 x 1.500
    Dung tích bình xăng (lít)
    16
    16
    24
    24
    Dung tích cốp dưới yên (lít)
     
     
     
     
    Độ cao yên (mm)
    690
    710
    720
    740
    Khoảng cách trục bánh xe (mm)
    1,729
    1,729
    1,695
    1,695
    Khoảng sáng gầm (mm)
     
     
     
     
    Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 km)
    6,2
    7,6
    5,8
    5,8
    Trọng lượng khô (kg)
     
     
     
     
    Trọng lượng ướt (kg)
    345
    365
    398
    427
  • Đèn định vị
    LED
    LED
    LED
    LED
    Đèn hậu
    LED
    LED
    LED
    LED
    Đèn pha
    LED
    LED
    LED
    LED
    Giảm xóc sau
    Gắp sau bằng thép với phuộc trung tâm, hành trình 90 mm
    Gắp sau bằng thép với phuộc trung tâm, hành trình 90 mm
    Gắp sau bằng thép với phuộc trung tâm, hành trình 120 mm
    Gắp sau bằng thép với phuộc trung tâm, hành trình 120 mm
    Giảm xóc trước
    Phuộc ống lồng, hành trình 120 mm
    Phuộc ống lồng, hành trình 120 mm
    Phuộc ống lồng, hành trình 120 mm
    Phuộc ống lồng, hành trình 120 mm
    Kiểu khung
    Khung thép đôi kết nối bằng ốc
    Khung thép đôi kết nối bằng ốc
    Khung thép đôi kết nối bằng ốc
    Khung thép đôi chịu lực, kết nối bằng ốc
    Lốp sau
    180/65B16
    180/65B16
    180/65B16
    180/65B16
    Lốp trước
    120/70R19
    130/90B16
    130/90B16
    120/70R19
    Phanh sau
    Đĩa phanh đơn, đường kính 300mm, bộ kẹp phanh 4 piston, ABS
    Đĩa phanh đơn, đường kính 300mm, bộ kẹp phanh 4 piston, ABS
    Đĩa phanh đơn, đường kính 300mm, bộ kẹp phanh 4 piston, ABS
    Đĩa phanh đơn, đường kính 300mm, bộ kẹp phanh 4 piston, ABS
    Phanh trước
    Đĩa phanh đôi, đường kính 300mm, bộ kẹp phanh 4 piston, ABS
    Đĩa phanh đôi, đường kính 300mm, bộ kẹp phanh 4 piston, ABS
    Đĩa phanh đôi, đường kính 300mm, bộ kẹp phanh 4 piston, ABS
    Đĩa phanh đôi, đường kính 300mm, bộ kẹp phanh 4 piston, ABS
  • Cổng sạc USB
    Cụm đồng hồ
    Analog/LCD
    Analog/LCD
    Analog/LCD
    Analog/LCD
    Đèn chiếu sáng cốp
    Kết nối điện thoại thông minh
    Ngắt động cơ tạm thời (Start $ Stop System)
  • Chân chống điện
    Hệ thống chông bó cứng phanh ABS
    Hệ thống khóa thông minh
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (HSTC)
  • Màu
    Đen, Xanh, Đen Trắng
    Đen
    Đen
    Đen

Xe cùng loại

Honda Blade 110 2023

Honda Blade 110 2023

Khoảng giá: 19,25 - 22,35 triệu

Yamaha XS155R 2023

Yamaha XS155R 2023

Khoảng giá: 77 triệu

Kawasaki W175 2023

Kawasaki W175 2023

Khoảng giá: 77,3 triệu

Xe cùng hãng BMW Motorrad

C 400 GT

C 400 GT

Khoảng giá: 349 triệu

F 900 R

F 900 R

Khoảng giá: 499 triệu

F 850 GS

F 850 GS

Khoảng giá: 599 triệu

R nineT

R nineT

Khoảng giá: 639 - 689 triệu