Quay lại Xe Thứ sáu, 2/12/2022
Mazda CX-5 2021

Mazda CX-5 2021

Peugeot 2008 2021

Peugeot 2008 2021

Giá niêm yết

879 triệu
919 triệu

Thông số kỹ thuật

  • Kiểu động cơ
    Skactiv-G 2.0
    Turbo Puretech
    Dung tích (cc)
    1.998
    1.199
    Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
    154/6000
    133/4000 - 6000
    Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
    200/4000
    230/1750 - 3500
    Hộp số
    Tự động 6 cấp/6AT
    6AT
    Hệ dẫn động
    Cầu trước / FWD
    FWD
    Loại nhiên liệu
    Xăng
    Xăng
    Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
     
    5,9
  • Số chỗ
    5
    5
    Kích thước dài x rộng x cao (mm)
    4550 x 1840 x 1680
    4300 x 1770 x 1550
    Chiều dài cơ sở (mm)
    2.700
    2.605
    Khoảng sáng gầm (mm)
    200
    175
    Bán kính vòng quay (mm)
    5,46
    n/a
    Thể tích khoang hành lý (lít)
    442
    434
    Dung tích bình nhiên liệu (lít)
    56
    44
    Trọng lượng bản thân (kg)
    1.550
    1.225
    Trọng lượng toàn tải (kg)
    2.000
    1.730
    Lốp, la-zăng
    225/55R9
    215/60 R17
  • Treo trước
    MacPherson / MacPherson Struts
    MacPherson
    Treo sau
    Liên kết đa điểm / Multi-link
    Bán độc lập
    Phanh trước
    Đĩa thông gió / Ventilated disc
    Đĩa
    Phanh sau
    Đĩa / Solid disc
    Đĩa
  • Đèn chiếu xa
    LED
    LED
    Đèn chiếu gần
    LED
    LED
    Đèn ban ngày
    LED
    LED
    Đèn pha tự động bật/tắt
    Đèn pha tự động xa/gần
    Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    Đèn phanh trên cao
    Gương chiếu hậu
    Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
    Gập điện, chỉnh điện
    Sấy gương chiếu hậu
    Gạt mưa tự động
    Ăng ten vây cá
    Cốp đóng/mở điện
    Mở cốp rảnh tay
    Đèn hậu
     
    LED
  • Hệ thống loa
    10
    6
    Kết nối AUX
    Kết nối USB
    Kết nối Bluetooth
    Radio AM/FM
    Sạc không dây
    Chất liệu bọc ghế
    Da
    Da
    Ghế lái chỉnh điện
    Có, 6 hướng
    Nhớ vị trí ghế lái
    Massage ghế lái
    Ghế phụ chỉnh điện
    Massage ghế phụ
    Thông gió (làm mát) ghế lái
    Thông gió (làm mát) ghế phụ
    Sưởi ấm ghế lái
    Sưởi ấm ghế phụ
    Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    Hàng ghế thứ hai
    Hàng ghế sau gập phẳng, tỉ lệ 4:2:5
    Gập 60:40
    Khởi động nút bấm
    Điều hoà
    Tự động 2 vùng độc lập
    Tự động 1 vùng
    Cửa gió hàng ghế sau
    Cửa kính một chạm
    Có, tất cả các ghế
    Cửa sổ trời
    Cửa sổ trời toàn cảnh
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    Tựa tay hàng ghế trước
    Tựa tay hàng ghế sau
    Màn hình trung tâm
    Màn hình cảm ứng 7"
    Cảm ứng 7-inch
    Kết nối Apple CarPlay
    Kết nối Android Auto
    Ra lệnh giọng nói
    Đàm thoại rảnh tay
    Bảng đồng hồ tài xế
     
    Digital 10-inch
    Chất liệu bọc vô-lăng
     
    Da
    Chìa khoá thông minh
     
    Kết nối WiFi
     
  • Kiểm soát gia tốc
    Phanh tay điện tử
    Giữ phanh tự động
    Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    Trợ lực vô-lăng
    Trợ lực điện / Electric power assisted steering
    Điện
    Nhiều chế độ lái
     
    Lẫy chuyển số trên vô-lăng
     
    Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
  • Số túi khí
    6
    6
    Chống bó cứng phanh (ABS)
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    Hỗ trợ đổ đèo
    Cảnh báo điểm mù
    Cảm biến lùi
    Camera lùi
    Camera 360 độ
    Camera quan sát điểm mù
    Cảnh báo chệch làn đường
    Hỗ trợ giữ làn
    Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

So sánh xe cùng phân khúc

VS
Mitsubishi Xpander 2022

Mitsubishi Xpander 2022

Khoảng giá: 555 triệu - 688 triệu

Toyota Veloz Cross 2022

Toyota Veloz Cross 2022

Khoảng giá: 658 triệu - 698 triệu

So sánh
VS
Hyundai Accent 2021

Hyundai Accent 2021

Khoảng giá: 426 triệu - 542 triệu

Mazda Mazda2 2021

Mazda Mazda2 2021

Khoảng giá: 479 triệu - 619 triệu

So sánh
VS
Kia Seltos 2021

Kia Seltos 2021

Khoảng giá: 649 triệu - 759 triệu

Ford EcoSport 2021

Ford EcoSport 2021

Khoảng giá: 603 triệu - 686 triệu

So sánh