Thứ ba, 15/8/2006 | 19:20 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ ba, 15/8/2006 | 19:20 GMT+7

Nhiều trường xét tuyển nguyện vọng 2

Ngày 15/8, ĐH Cảnh sát nhân dân, Công đoàn, Thương mại, An Giang, Tây Bắc, Thủy sản, Công nghiệp Hà Nội, Tài chính Kế toán, Y Hà Nội công bố điểm thi và chỉ tiêu xét tuyển NV2. Một số trường tại TP HCM như Kiến trúc, Luật, Sư phạm Kỹ thuật cũng công bố chỉ tiêu xét tuyển NV2.
> Vào đây để tra cứu điểm thi và điểm chuẩn
Xem điểm thi tại HV Quan hệ Quốc tế. Ảnh: T.D.

Xem điểm thi tại HV Quan hệ Quốc tế. Ảnh: T.D.

Trường

Khối

Điểm

Ghi chú

ĐH Kiến trúc TP HCM

NV2

Ngành 101-102

V

- Học tại TP HCM

19

- Học tại Vĩnh Long

15

Xét NV 2

Ngành 103-104

A

- Học tại TP HCM

18

- Học tại Vĩnh Long

15

 Xét NV2

Ngành 801

H

22

ĐH Luật TP HCM

Luật Dân sự, Hình sự, Hành chính và Quốc tế

A

17,5

19,5

C

16,5

D1

17,5

19,5

Luật Thương mại

A

20

C

19

D1

19

ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

 NV2

A, V, D

Kỹ thuật Điện - Điện tử

18

Điện công nghiệp

15

17

Cơ khí chế tạo máy

18

 Kỹ thuật công nghiệp

15

17

Cơ điện tử

19

Công nghệ tự động

16

Cơ tin kỹ thuật

15,5

17

Thiết kế máy

15

17

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

16

Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh

15

17

Kỹ thuật in

15

16

Công nghệ thông tin

17,5

Công nghệ may

15

16

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

19,5

Công nghệ môi trường

15

17

Công nghệ Điện tử Viễn thông

17

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

17

18

Công nghệ điện tự động

17

18

Quản lý công nghiệp

15

16

Công nghệ thực phẩm

17,5

Kỹ thuật nữ công

15

16

Thiết kế thời trang

20

Tiếng Anh

15

17

 K (3/7)

Kỹ thuật Điện - Điện tử

19

Điện công nghiệp

20

Cơ khí chế tạo máy

19,5

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

16,5

Công nghệ may

13,5

Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh

12

ĐH chuyển tiếp

Kỹ thuật Điện - Điện tử

10,5

Điện công nghiệp

14

Cơ khí chế tạo máy

14

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

10

Công nghệ may

10

Các ngành trình độ Cao đẳng

A

Kỹ thuật Điện - Điện tử

10

Điện công nghiệp

10

Cơ khí chế tạo máy

10

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

 10

Công nghệ may

10

ĐH Quốc tế (thuộc ĐH Quốc gia TP HCM)

NV2

Công nghệ thông tin

A

15,5

16

Điện tử viễn thông

A

15,5

16

Công nghệ sinh học

A

16,5

17

 B

17

17,5

Quản trị kinh doanh

A

17

17,5

D1

17,5

18

Các ngành liên kết đào tạo với ĐH Nottingham, West of English, Auckland, University Of Technology: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Quản trị kinh doanh.

A

13,5

14

Ngành Công nghệ sinh học Trường Nottingham

A

13,5

B

14,5

ĐH Cảnh sát Nhân dân

504

A

22

504

C

17

504

D1

21

ĐH Công đoàn

NV2

Bảo hộ lao động

A

15

  17 điểm

Quản trị Kinh doanh

A

16

D1

17,5

Kế toán

A

18

D1

18,5

Tài chính – Ngân hàng

A

18

D1

19

Xã hội học

C

17,5

 19 điểm

Công tác xã hội

C

18,5

ĐH Công đoàn dành 60 chỉ tiêu NV2 cho ngành: Bảo hộ lao động (30) Xã hội học (30).

Đại học Thương mại

NV2 (*)

Kinh tế Thương mại

401

21,5

Kế toán - Tài chính DN

402

21,5

Quản trị DN Khách sạn, Du lịch

403

17,5

  19,5

Quản trị DN Thương mại

404

19

Thương mại Quốc tế

405

18

  20

Marketing Thương mại

406

17,5

  19,5

Thương mại điện tử

407

18,5

  20,5

(*) Chỉ tiêu NV2 của các ngành 403, 404, 405 là 80 chỉ tiêu mỗi ngành. Riêng ngành 407 có 160 chỉ tiêu.

ĐH Y Hà Nội

Bác sỹ đa khoa (301)

23,5

Bác sỹ Y học cổ truyền (302)

22,5

Bác sỹ Răng Hàm Mặt (303)

25,5

Bác sỹ Y học dự phòng (304)

21

Cử nhân Điều dưỡng (305)

20

Cử nhân Kỹ thuật Y học (306)

20,5

Cử nhân Y tế Công cộng (307)

22,5

ĐH Tây Bắc

Sư phạm Toán

A

14,5

Sư phạm Tin

A

13

Sư phạm Vật lý

A

13,5

Sư phạm Hoá học

A

14,5

Sư phạm Sinh học

B

15

Lâm Sinh

A

13

B

14

Chăn nuôi

A

13

B

14

Bảo vệ Thực vật

A

13

B

14

Nông học

A

13

B

14

Kế toán

A

13

Sư phạm Ngữ văn

C

16

Sư phạm Lịch sử

C

16

Sư phạm Địa lý

C

16,5

Sư phạm Giáo dục chính trị

C

14

Sư phạm Tiếng Anh

D1

14

Sư phạm Giáo dục Tiểu học

A

13

C

14

Sư phạm Mầm non

M

12,5

Sư phạm Toán - Lý

A

13

Sư phạm Văn - GD Công dân

C

14

Học viện Tài chính

Tài chính Ngân hàng

23,5

Kế toán

23

Quản trị kinh doanh

23,5

Hệ thống thông tin

23

ĐH Công nghiệp Hà Nội

 NV2 (**)

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

A

22

Công nghệ Cơ điện tử

A

20,5

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

A

21

Công nghệ kỹ thuật Điện

A

19

 20

Công nghệ kỹ thuật Điện tử

A

19,5

 20,5

Khoa học máy tính

A

17,5

 18,5

Kế toán

A

18,5

 19,5

D1

19

Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh

A

16

  18

Quản trị kinh doanh

A

17

D1

18

Công nghệ Hoá học

A

17

Tiếng Anh

D1

19,5

(**) Chỉ tiêu NV2 một số ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện (23), Công nghệ kỹ thuật Điện tử (20), Khoa học máy tính (35), Kế toán (40), Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh (31)

ĐH An Giang

Khoa Sư phạm (610 chỉ tiêu)

Toán học

101

15.5

5

Vật lý

102

15.5

5

Hóa học

201

16.0

Sinh học

301

15.5

20

Ngữ văn

601

17.0

10

Lịch sử

602

17.5

Địa lý

603

17.0

5

Giáo dục Chính trị

604

15.5

10

Tiếng Anh

701

22.5

Giáo dục Tiểu học

901

14.0

60

Khoa Kinh tế & QTKD

Tài chính Doanh nghiệp

401

13.0

40

Kế toán Doanh nghiệp

402

13.0

Quản trị Kinh doanh

407

13.0

40

Kinh tế Đối ngoại

405

13.0

40

Khoa Nông nghiệp & TNTN

Phát triển Nông thôn

404

13.0

40

Nuôi trồng Thủy sản

304

14.0

40

Công nghệ Sinh học

302

14.0

40

Công nghệ Thực phẩm

202

14.0

15

Chăn nuôi

305

14.0

60

Trồng trọt

306

14.0

50

Khoa Kỹ thuật - CN - MT

Tin học

103

13.0

60

Kỹ thuật Môi trường

310

13.0

50

Khoa Văn hóa Nghệ thuật

Việt Nam học (văn hóa du lịch)

605

14,5

10

Nhóm ngành học

Toán –Tin học

C65

13.0

10

Vật lý – KTCN

C66

13.0

10

Hóa – Sinh

C67

13.5

10

Sinh – KTNN

C68

13.0

5

Sử – GDCD

C69

15.0

Văn – GDCD

C70

15.0

5

Sử – Địa

C71

15.0

Thể dục

C74

19.0

20

Giáo dục Tiểu học

C75

14.0

GV Mẫu giáo

C76

13.0

20

Hệ 12+2 Mẫu giáo

T01

10.0

5

Đại học Thủy sản Nha Trang

NV2

Nhóm ngành khai thác hàng hải

A

13

150

Nhóm ngành cơ khí

A

13,5

300

Công nghệ Cơ điện tử

A

13,5

100

Công nghệ KT Điện - Điện tử

A

13,5

100

Nhóm ngành công nghệ thực phẩm

A

13,5

300

Nhóm ngành Kinh tế - QTKD

A

13,5

300

D1

13,5

100

Công nghệ Thông tin

A

14

100

Tiếng Anh

D1

14

50

Nhóm ngành Nuôi trồng thủy sản

B

14,5

200

Đại học đào tạo tại Kiên Giang

A, D1

13

B

14

- Điểm xét tuyển NV2 bằng NV1
- NV2 chỉ xét tuyển đối với thí sinh Đồng bằng sông Cửu Long có kết quả thi đạt điểm sàn.
- Với cả 2 NV, thí sinh Đồng bằng sông Cửu Long có mức chênh lệch giữa 2 khu vực kế tiếp là 1 điểm, giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 2 điểm.

Bậc Cao đẳng đào tạo tại Nha Trang, KonTum và Bắc Ninh

A và D

11,5

B

12,5

ĐH Công nghiệp TP HCM

 NV2

Công nghệ Kỹ thuật Điện

17

 17 (A)

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

17,5

 17,5 (A) 

Công nghệ Nhiệt lạnh

16

 16 (A)

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

18,5

 Khoa học máy tính

16

 16 (A)

 Công nghệ kỹ thuật ô tô

17,5

 17,5 (A)

 Công nghệ May

15

 15 (A)

 Công nghệ Hóa học

17

 17 (A)

 Công nghệ thực phẩm

17,5

 Công nghệ môi trường

16

 16 (A)

 Quản trị kinh doanh

16

 16 (A,D1)

 Kế toán

16

 16 (A,D1)

 Anh văn (không nhân hệ số)

17

Điểm chuẩn chung cho NV1 hệ Cao đẳng

10

Tất cả các thí sinh có tổng điểm thi ĐH, Cao đẳng năm 2006 từ 10 trở lên có thể đăng ký NV2 hệ Cao đẳng của ĐH Công nghiệp TP HCM.

L.Nga - T.Dũng

Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên google+ Email cho bạn bè
 
Trường có học phí và chi phí sinh hoạt vừa phải, giúp các bạn học sinh quốc tế tiết kiệm được 1/2 đến 1/3 số tiền so với việc học