Thứ ba, 9/8/2011 | 08:50 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ ba, 9/8/2011 | 08:50 GMT+7

Điểm chuẩn ĐH Ngân hàng, Nông Lâm TP HCM

Chiều 9/8, hàng loạt trường đại học tại TP HCM công bố điểm chuẩn và dành hàng nghìn chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2.

Theo trưởng phòng đào tạo ĐH Ngân Hàng TP HCM Phan Ngọc Minh điểm chuẩn chính thức của trường giống như dự kiến công bố trước đó. Cụ thể cho từng ngành ở bảng dưới dây: 

Ngành Khối Điểm chuẩn dự kiến 2011 Điểm chuẩn 2010
Hệ đại học
Tài chính ngân hàng A 18,5 20
Quản trị kinh doanh A 17 18
Kế toán A 18 18,5
Hệ thống thông tin kinh tế A 17 17
Ngôn ngữ Anh D1 19 18
Hệ cao đẳng
Tài chính ngân hàng A 13 13

Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM

Điểm chuẩn NV1 chi tiết các ngành hệ đại học: 

Ngành Thiết kế thời trang (303): điểm môn Vẽ trang trí mầu nước (môn 3) tính hệ số 2. Ngành Sư phạm tiếng Anh (701): TS có tổng điểm 3 môn lớn hơn hay bằng điểm sàn, điểm môn Anh văn (môn 3) tính hệ số 2. 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm chuẩn

1.  

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

101

14,00

2.  

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

102

15,00

3.  

Công nghệ chế tạo máy

103

14,50

4.  

Kỹ thuật công nghiệp

104

13,00

5.  

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

105

15,50

6.  

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

106

13,00

7.  

Công nghệ kỹ thuật ôtô

109

15,50

8.  

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

110

13,00

9.  

Công nghệ In

111

13,00

10.  

Công nghệ thông tin

112

14,00

11.  

Công nghệ may

113

13,00

12.  

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

114

17,00

13.  

Công nghệ kỹ thuật môi trường

115

13,00

14.  

Công nghệ kỹ thuật máy tính

117

13,00

15.  

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

118

13,00

16.  

Quản lý công nghiệp

119

15,00

17.  

Công nghệ thực phẩm

200

15,00

18.  

Kế toán

201

15,00

19.  

Kinh tế gia đình (khối A)

301

13,00

20.  

Kinh tế gia đình (khối B)

301

14,00

21.  

Thiết kế thời trang

303

19,50

22.  

Sư phạm tiếng Anh

701

20,00

23.  

Sư phạm kỹ thuật Điện tử, truyền thông

901

13,00

24.  

Sư phạm kỹ thuật Điện, điện tử

902

13,00

25.  

Sư phạm kỹ thuật Cơ khí

903

13,00

26.  

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

904

13,00

27.  

Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử

905

13,00

28.  

Sư phạm kỹ thuật Ôtô

909

13,00

29.  

Sư phạm kỹ thuật Nhiệt

910

13,00

30.  

Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin

912

13,00

31.  

Sư phạm kỹ thuật Xây dựng

914

14,00

Điểm xét NV2 hệ đại học.

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm XT

Chỉ tiêu

1.  

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

101

14,00

67

2.  

Công nghệ chế tạo máy

103

14,50

40

3.  

Kỹ thuật công nghiệp

104

13,00

73

4.  

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

105

15,50

50

5.  

Công nghệ kỹ thuật ôtô

109

15,50

30

6.  

Công nghệ In

111

13,00

30

7.  

Công nghệ kỹ thuật máy tính

117

13,00

35

8.  

Quản lý công nghiệp

119

15,00

60

9.  

Sư phạm kỹ thuật Điện tử, truyền thông

901

14,00

13

10.  

Sư phạm kỹ thuật Cơ khí

903

14,00

19

11.  

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

904

13,00

37

12.  

Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử

905

14,00

12

13.  

Sư phạm kỹ thuật Nhiệt

910

13,00

33

14.  

Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin

912

14,00

23

Đào tạo hệ chất lượng cao  

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm XT

Chỉ tiêu

1.  

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

101

14,00

60

2.  

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

102

15,00

30

3.  

Công nghệ chế tạo máy

103

14,50

30

4.  

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

105

15,50

30

5.  

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

106

13,00

30

6.  

Công nghệ kỹ thuật ôtô

109

15,50

30

7.  

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

110

13,00

30

8.  

Công nghệ In

111

13,00

30

9.  

Công nghệ thông tin

112

14,00

30

10.  

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

114

17,00

30

11.  

Công nghệ kỹ thuật máy tính

117

13,00

30

12.  

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

118

13,00

30

13.  

Quản lý công nghiệp

119

15,00

30

14.  

Công nghệ thực phẩm

200

15,00

30

15.  

Kế toán

201

15,00

30

Điểm chuẩn NV1, chỉ tiêu và điểm xét NV2 hệ cao đẳng:

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm chuẩn NV1

Điểm xét NV2

Chỉ tiêu NV2

1.  

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C65

10,00

11,00

48

2.  

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C66

10,00

11,00

53

3.  

Công nghệ chế tạo máy

C67

10,00

11,00

46

4.  

Công nghệ kỹ thuật ôtô

C68

10,00

11,00

40

5.  

Công nghệ may

C69

10,00

11,00

56

Điểm chuẩn ĐH Nông Lâm TP HCM

Chiều nay, ĐH Nông Lâm TP HCM vừa công bố điểm chuẩn chính thức NV1 và xét tuyển NV2.

Điểm chuẩn NV1 tại các phân hiệu:

STT

Ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển

ĐH Nông Lâm tại TP HCM:

A

B

D1

 

* Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:

 

 

 

 

1

  + Cơ khí chế biến bảo quản NSTP

100

13

 

 

2

  + Cơ khí nông lâm

101

13

 

 

 

- Công nghệ chế biến lâm sản gồm 3 chuyên ngành:

 

 

 

 

3

  + Chế biến lâm sản

102

13

 

 

4

  + Công nghệ giấy và bột giấy

103

13

 

 

5

  + Thiết kế đồ gỗ nội thất

112

13

 

 

6

- Công nghệ Thông tin

104

13

 

 

7

- Công nghệ kĩ thuật nhiệt

105

13

 

 

8

- Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

106

13

 

 

9

- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

108

13

 

 

10

- Công nghệ kĩ thuật ôtô

109

13

 

 

11

- Công nghệ kĩ thuật Hóa học

107

14

15

 

 

- Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành:

 

 

 

 

12

  + Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi)

300

13

14

 

13

  + Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi

321

13

14

 

 

- Thú y, gồm 2 chuyên ngành:

 

 

 

 

14

  + Bác sĩ thú y

301

14

15

 

15

  + Dư­ợc thú y

302

14

15

 

16

- Nông học (cây trồng và giống cây trồng)

303

13

14

 

17

- Bảo vệ thực vật

304

13

14

 

 

- Lâm nghiệp, gồm 3 chuyên ngành:

 

 

 

 

18

  + Lâm nghiệp

305

13

14

 

19

  + Nông lâm kết hợp

306

13

14

 

20

  + Quản lí tài nguyên rừng

307

13

14

 

21

  + Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp

323

13

14

 

 

- Nuôi trồng thủy sản, có 3 chuyên ngành:

 

 

 

 

22

  + Nuôi trồng thủy sản

308

13

14

 

23

  + Ngư­ y (Bệnh học thủy sản)

309

13

14

 

24

  + Kinh tế - quản lí nuôI trồng thủy sản

324

13

14

 

 

- Công nghệ thực phẩm, có 3 chuyên ngành:

 

 

 

 

25

  + Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

310

13,5

15,5

 

26

  + Bảo quản chế biến NSTP và dinh du­ỡng nguời

311

13,5

15,5

 

27

  + Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm

318

13,5

15,5

 

 

- Công nghệ Sinh học, gồm 2 chuyên ngành:

 

 

 

 

28

  + Công nghệ Sinh học

312

14,5

17,5

 

29

  + Công nghệ Sinh học môi trường

325

13

14

 

30

- Kỹ thuật Môi tru­ờng

313

13

15

 

 

- Quản lí tài nguyên và môi tr­uờng gồm 2 chuyên ngành

 

 

 

 

31

  + Quản lí Môi tru­ờng

314

13

15

 

32

  + Quản lí Môi tr­uờng và du lịch sinh thái

319

13

15

 

33

- Công nghệ chế biến thủy sản

315

13

14,5

 

 

- Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp gồm 2 chuyên ngành

 

 

 

 

34

  + Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp

316

13

14

 

35

  + Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệp

320

13

14

 

 

- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan gồm 2 chuyên ngành

 

 

 

 

36

  + Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên

317

13

14

 

37

  + Thiết kế cảnh quan

322

13

14

 

 

- Ngành Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành:

 

 

 

 

38

 + Kinh tế nông lâm

400

13

 

13

39

 + Kinh tế tài nguyên Môi trư­ờng

401

13

 

13

40

- Phát triển nông thôn

402

13

 

13

 

- Quản trị kinh doanh, gồm 3 chuyên ngành:

 

 

 

 

41

  + Quản trị Kinh doanh (tổng hợp)

403

14

 

14

42

  + Quản trị Kinh doanh thư­ơng mại

404

14

 

14

43

  + Quản trị Tài chính

410

14

 

14

44

- Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

409

13

 

13

45

- Kế toán

405

14

 

14

 

- Quản lí đất đai, gồm 3 chuyên ngành:

 

 

 

 

46

  + Quản lí đất đai

406

14

 

14

47

  + Quản lí thị tr­ường bất động sản

407

14

 

14

48

  + Công nghệ địa chính

408

14

 

14

 

- Bản đồ học, gồm 2 chuyên ngành:

 

 

 

 

49

  + Hệ thống thông tin địa lý

110

13

 

13

50

  + Hệ thống thông tin môi trường

111

13

 

13

51

- Ngôn ngữ Anh (Đã nhân hệ số)

701

 

 

17,5

52

- Ngôn ngữ Pháp- D1 + D3 (đã nhân hệ số)

703

 

 

17,5

Phân Hiệu Gia Lai:

 01

- Nông học

118

13

14

 

02

 - Lâm nghiệp

120

13

14

 

03

- Kế toán

121

13

 

13

04

- Quản lí đất đai

122

13

 

13

05

- Quản lí tài nguyên và môi trư­ờng

123

13

14

 

06

- Công nghệ thực phẩm

124

13

14

 

07

 - Thú y

125

13

14

 

Phân hiệu tại Ninh Thuận:

 

Đào tạo trình độ đại học

 

 

 

 

01

- Nông học

218

13

14

 

02

- Công nghệ thông tin

219

13

 

 

03

- Quản lí đất đai

222

13

 

13

if(typeof(Parser) != "undefined") { $('.vne_video').each(function(key, val){ var videoId = $(this).html().trim(); var vneVideo = '

'+videoId+'
'; var parentDom = $(this).parent().get(0).tagName; var tableDom = $(this).parents('table'); if(parentDom == 'TD' || parentDom == 'td') { tableDom.before(vneVideo).remove(); } }); Parser.SITE_URL = base_url; Parser.URL = js_url; Parser.FLASH_URL = flash_url; Parser.SITE_ID = site_id; Parser.AUTO_PLAY = 1; Parser.parseAll(); } if (typeof(common.parserAdsFullScreen) != 'undefined') { common.parserAdsFullScreen(); } if (typeof(common.resizeImageDetail) != 'undefined') { common.resizeImageDetail(); $(window).resize(function() { common.delayFireOnce(1000).done(function() { common.resizeImageDetail(); }); }); }
 
Trung tâm có khả năng kiểm soát, điều khiển linh hoạt tất cả đèn tín hiệu giao thông, giám sát bằng hình ảnh camera và phát hiện phương tiện vi
Trường đang có học bổng trị giá tới 5.000 GBP cho chương trình dự bị thạc sĩ, 2.000 GBP cho khóa dự bị đại học và nhiều suất học bổng