Thứ sáu, 23/3/2007 | 13:32 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ sáu, 23/3/2007 | 13:32 GMT+7

Tỷ lệ chọi vào các ĐH, CĐ năm 2006

"Em muốn học luật kinh tế nhưng chưa biết chọn trường nào phù hợp", "Xin tòa soạn cho em biết tỷ lệ chọi các trường năm 2006"... Nhiều độc giả mong muốn được cung cấp những thông tin của mùa thi trước. VnExpress xin giới thiệu tỷ lệ chọi vào các ĐH, CĐ năm 2006.

STT

Tên trường

Kí hiệu

Chỉ tiêu

Hồ sơ

A

ĐH Quốc gia Hà Nội

 

 

 

1

  ĐH Công nghệ

QHI

570

2.670

2

  ĐH Khoa học Tự nhiên

QHT

1.140

4.566

3

  ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

QHX

1.390

12.891

4

  ĐH Ngoại ngữ

QHF

1.200

4.295

5

  Khoa Kinh tế

QHE

370

3.111

6

  Khoa Luật

QHL

300

1.061

7

  Khoa Sư phạm

QHS

300

1.279

B

ĐH Thái Nguyên

 

 

 

8

  ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh

DTE

530

7.920

9

  ĐH Kỹ thuật công nghiệp

DTK

1.360

10.878

10

  ĐH Nông Lâm

DTN

1.100

8.025

11

  ĐH Sư phạm

DTS

1.750

33.418

12

  ĐH Y

DTY

450

5.248

13

  Khoa Công nghệ thông tin

DTC

350

2.083

14

  Khoa Khoa học Tự nhiên

DTZ

400

1.070

15

  CĐ Kinh tế-Kỹ thuật Thái Nguyên

DTU

380

223

16

Học viện Kỹ thuật Mật mã

KMA

250

1.223

17

Học viện Ngân hàng

NHH

2.000

13.470

18

Học Viện Quan hệ quốc tế

HQT

200

1.001

19

Học viện Tài chính

HTC

1.820

14.002

20

Học viện Y dược học cổ truyền

HYD

200

2.274

21

Học viện Báo chí - Tuyên truyền

TGC

800

6.344

22

ĐH Bách khoa Hà Nội

BKA

3.870

10.186

23

ĐH Công đoàn

LDA

950

14.419

24

ĐH Công nghiệp Hà Nội

DCN

 

29.433

25

ĐH Dược Hà Nội

DKH

450

1.709

26

ĐH Điều dưỡng Nam Định

YDD

500

2.959

27

ĐH Hải Phòng

THP

1.650

13.611

28

ĐH Hàng Hải

HHA

2.490

14.306

29

ĐH Hồng Đức

HDT

2.470

11.743

30

ĐH Hùng Vương

THV

1.050

7.538

31

ĐH Kinh tế Quốc dân

KHA

3.770

17.703

32

ĐH Kiến trúc Hà Nội

KTA

1.100

6.617

33

ĐH Lâm nghiệp

LNH

1.050

7.104

34

ĐH Luật Hà Nội

LPH

1.300

17.562

35

ĐH Mỏ Địa chất

MDA

2.300

13.272

36

ĐH Mỹ thuật Công nghiệp

MTC

270

2.456

37

ĐH Ngoại ngữ Hà Nội

NHF

1.400

10.444

38

ĐH Nông nghiệp 1

NNH

2.700

31.512

39

ĐH Răng - Hàm - Mặt

RHM

100

462

40

ĐH Sư phạm Hà Nội

SPH

2.100

15.773

41

ĐH Sư phạm Hà Nội 2

SP2

1.500

14.621

42

ĐH Sân khấu Điện ảnh

SKD

310

2.287

43

ĐH Sư phạm TDTT Hà Tây

TDH

700

10.748

44

ĐH Tây Bắc

TTB

1.500

13.653

45

ĐH Thương mại

TMA

2.700

23.362

46

ĐH Văn hoá Hà Nội

VHH

840

10.350

47

ĐH Vinh

TDV

2.780

20.644

48

ĐH Xây dựng Hà Nội

XDA

2.800

8.378

49

ĐH Y Hà Nội

YHB

800

4.891

50

ĐH Y Hải Phòng

YPB

350

2.183

51

ĐH Y Thái Bình

YTB

450

5.271

52

ĐH Y tế Công cộng

YTC

120

1.028

53

Viện Đại học Mở Hà Nội

MHN

2.800

22.515

54

ĐH Dân lập Phương Đông

DPD

1.500

6.092

55

ĐH DL Quản lý và Kinh doanh HN

DQK

1.600

4.876

56

ĐH Dân lập Thăng Long

DTL

1.000

1.914

57

CĐ Công nghiệp Nam Định

CND

550

3.344

58

CĐ Công nghiệp Sao Đỏ

CCD

650

9.077

59

CĐ Công nghiệp Việt Hung

CIH

300

1.024

60

CĐ Cơ khí luyện kim

CKL

800

2.283

61

CĐ Cộng đồng Hà Tây

D20

780

1.304

62

CĐ Cộng đồng Hải Phòng

D03

1.055

3.386

63

CĐ Du lịch Hà Nội

CDH

700

19.119

64

CĐ Giao thông Vận tải

CGH

1.450

27.996

65

CĐ Hoá chất

CHC

1.300

4.403

66

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp I

CCN

2.050

32.057

67

CĐ Kinh tế kỹ thuật Nghệ An

CEA

500

6.065

68

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình

CTB

950

1.681

69

CĐ Kỹ thuật Mỏ

CDM

1.150

9.147

70

CĐ Kỹ thuật Y tế I

CYH

380

7.960

71

CĐ Nông Lâm

CNL

750

2.451

72

CĐ Sư phạm kỹ thuật Vinh

CK3

1.200

4.799

73

CĐ Sư phạm TW

CM1

1.000

24.099

74

CĐ Sư phạm Nhạc hoạ TW

CNH

800

6.155

75

CĐ Tài chính Quản trị Kinh doanh

CTK

1.600

14.723

76

CĐ Thống kê

CTE

300

1.156

77

CĐ Truyền hình

CTV

500

5.136

78

CĐ Tư thục Công nghệ Thành Đô

CTD

1.000

2.669

79

CĐ Sư phạm Hà Giang

C05

400

1.118

80

CĐ Sư phạm Hà Nam

C24

350

1.123

81

CĐ Sư phạm Hà Tĩnh

C30

200

573

82

CĐ Sư phạm Hưng Yên

C22

390

4.052

83

CĐ Sư phạm Quảng Ninh

C17

350

2.762

84

CĐ Sư phạm Sơn La

C14

550

2.771

85

CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc

C16

400

2.475

86

CĐ Sư phạm Yên Bái

C13

270

695

87

CĐ Văn hoá Nghệ thuật Nghệ An

CVV

380

3.022

88

CĐ Văn hoá Nghệ thuật Tây Bắc

CVB

320

1.032

89

CĐ Văn hoá Nghệ thuật Thanh Hoá

CVH

390

2.860

90

CĐ VHNT và Du lịch Hạ Long

CVD

700

1.643

91

CĐ Văn hoá nghệ thuật Việt Bắc

CNV

330

2.120

92

CĐ Văn thư TW1

CV1

300

17.926

93

CĐ Y tế Nghệ An

CYA

350

2.108

94

CĐ Y tế Quảng Ninh

CYQ

200

833

C

ĐH Quốc gia TP HCM

 

 

 

95

  ĐH Bách khoa

QSB

3.500

9.826

96

  ĐH Khoa học Tự nhiên

QST

3.320

18.963

97

  ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

QSX

2.520

14.830

98

  ĐH Quốc Tế

QSQ

770

1.424

99

  Khoa Kinh tế

QSK

1.450

15.008

D

ĐH Huế

 

 

 

100

  ĐH Khoa học

DHT

1.350

12.387

101

  ĐH Kinh tế

DHK

780

10.215

102

  ĐH Nghệ thuật

DHN

200

1.785

103

  ĐH Ngoại ngữ

DHF

600

3.273

104

  ĐH Nông Lâm

DHL

1.100

9.516

105

  ĐH Sư Phạm

DHS

1.150

14.898

106

  ĐH Y

DHY

600

6.380

107

  Khoa giáo dục thể chất

DHC

120

998

E

ĐH Đà Nẵng

 

 

 

108

  ĐH Kinh tế

DDQ

6.000

13.676

109

  ĐH Bách khoa

DDK

11.400

110

  ĐH Ngoại ngữ

DDF

4.524

111

  ĐH Sư phạm

DDS

16.934

112

ĐH An Giang

TAG

2.150

15.488

113

ĐH Bán công Marketing

DMS

1.594

6.153

114

ĐH Bán công Tôn Đức Thắng

DTT

2.850

9.540

115

ĐH Cần Thơ

TCT

5.300

58.188

116

ĐH Công nghiệp TP HCM

HUI

3.400

30.354

117

ĐH Đà Lạt

TDL

3.200

22.472

118

ĐH Giao thông Vận tải TP HCM

GTS

2.110

11.981

119

ĐH Kiến trúc TP HCM

KTS

1.000

7.857

120

ĐH Kinh tế TP HCM

KSA

5.000

41.097

121

ĐH Luật TP HCM

LPS

990

16.379

122

ĐH Ngân hàng TP HCM

NHS

1.600

13.006

123

ĐH Nông Lâm TP HCM

NLS

3.660

48.862

124

ĐH Quy Nhơn

DQN

2.800

30.587

125

ĐH Sư phạm Đồng Tháp

SPD

2.450

9.481

126

ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

SPK

3.000

18.267

127

ĐH Sư phạm TP HCM

SPS

2.100

24.955

128

ĐH Sư phạm TDTT TP HCM

STS

550

2.918

129

ĐH Tây Nguyên

TTN

1.800

21.271

130

ĐH Tiền Giang

TTG

1.120

6.124

131

ĐH Thể dục thể thao 2

TDS

300

3.952

132

ĐH Văn hoá TP HCM

VHS

300

4.676

133

ĐH Y - Dược Cần Thơ

YCT

420

8.285

134

ĐH Y - Dược TP HCM

YDS

1.020

18.701

135

ĐH Mở Bán công TP HCM

MBS

3.120

10.845

136

TT Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ Y tế TP HCM

TYS

120

1.476

137

ĐH DL Kỹ thuật-Công nghệ TP HCM

DKC

1.700

3.618

138

ĐH DL Lạc Hồng

DLH

1.550

4.585

139

ĐH DL Ngoại ngữ - Tin học TP HCM

DNT

1.500

5.630

140

CĐ Bán công Hoa Sen

DTH

1.400

16.037

141

CĐ BC Công nghệ và Quản trị DN

CBC

1.700

6.295

142

CĐ Công nghiệp thực phẩm TP HCM

CCT

1.400

16.913

143

CĐ Công nghiệp Tuy Hoà

CCP

 

1.210

144

CĐ Cộng đồng Bà Rịa-Vũng Tàu

D52

600

881

145

CĐ Cộng đồng Đồng Tháp

D50

380

1.353

146

CĐ Cộng đồng Kiên Giang

D54

260

442

147

CĐ Cộng đồng Quảng Ngãi

D35

250

934

148

CĐ Cộng đồng Trà Vinh

D58

700

2.350

149

CĐ Cộng đồng Vĩnh Long

D57

560

1.026

150

CĐ Điện lực TP HCM

CDE

200

6.900

151

CĐ Giao thông Vận tải 3

CGS

800

10.170

152

CĐ Kinh tế TP HCM

CEP

700

29.396

153

CĐ Kinh tế Đối ngoại

CKD

1.100

27.556

154

CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ

CEC

700

4.140

155

CĐ Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp II

CES

1.250

10.005

156

CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long

CKV

350

2.026

157

CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

CKC

600

14.218

158

CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai

CDN

500

2.024

159

CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

CK4

600

1.209

160

CĐ Sư phạm Mẫu giáo TW3 TP HCM

CM3

600

7.384

161

CĐ Sư phạm Nhà trẻ Mẫu giáo TW 2

CM2

500

5.036

162

CĐ Sân khấu - Điện ảnh TP HCM

CSD

160

1.966

163

CĐ Tài chính Hải quan

CTS

914

9.019

164

CĐ Tài chính Kế toán

CTQ

571

5.368

165

CĐ Thể dục Thể thao Đà Nẵng

CT3

300

4.018

166

CĐ Xây dựng Miền Tây

CMT

450

1.531

167

CĐ Xây dựng số 2

CXS

650

8.004

168

CĐ Xây dựng số 3

CX3

500

5.306

169

CĐ DL Công nghệ thông tin TP HCM

CDC

1.500

2.047

170

CĐ DL Kinh tế kỹ thuật Đông Du ĐN

CDD

1.000

1.435

171

CĐ DL Kinh tế kỹ thuật Bình Dương

CBD

1.000

2.048

172

CĐ TT Kỹ thuật-Công nghệ Đồng Nai

CTN

900

1.221

173

CĐ TT Kinh tế-Công nghệ TP HCM

CET

800

5.070

174

CĐ TT Kinh tế Kỹ thuật nghiệp vụ Nguyễn Tất Thành

CTT

900

182

175

CĐ Sư phạm Cần Thơ

C55

550

1.837

176

CĐ Sư phạm Bình Dương

C44

395

1.669

177

CĐ Sư phạm Bình Phước

C43

240

190

178

CĐ Sư phạm Gia lai

C38

500

889

179

CĐ Sư phạm Hồ Chí Minh

C02

1.800

10.621

180

CĐ Sư phạm Long An

C49

460

3.248

181

CĐ Sư phạm Nha Trang

C41

400

288

182

CĐ Sư phạm Ninh Thuận

C45

240

2.335

183

CĐ Sư phạm Phú Yên

C39

300

2.694

184

CĐ Sư phạm Quảng Bình

C31

700

4.689

185

CĐ Sư phạm Quảng Nam

C34

550

1.801

186

CĐ Sư phạm Quảng Ngãi

C35

350

2.544

187

CĐ Sư phạm Thừa Thiên Huế

C33

630

7.206

188

CĐ Sư phạm Trà Vinh

C58

300

2.400

189

CĐ Sư phạm Vĩnh Long

C57

210

1.194

190

CĐ Văn hoá nghệ thuật TP HCM

CVN

400

573

191

CĐ Văn hoá Nghệ thuật Đăk Lăk

CVL

75

1.090

192

CĐ VHNT và Du lịch Nha Trang

CDK

700

3.017

(Theo Bộ GD&ĐT)

Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên google+ Email cho bạn bè