Thứ bảy, 13/6/2009 | 14:38 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ bảy, 13/6/2009 | 14:38 GMT+7

Tỷ lệ 'chọi' vào các đại học phía Bắc

Ngoài hai trường có tỷ lệ 1 "chọi" 20 là ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia) và ĐH Y Dược (ĐH Thái Nguyên) thì khối ngành Y Dược năm nay có tỷ lệ chọi khá cao như ĐH Y Hà Nội 1/10, Y Thái Bình 1/15...
> Khối ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh hút thí sinh nhất

Trường

Hồ sơ đăng ký

Chỉ tiêu

Tỷ lệ “chọi”

ĐH Quốc gia Hà Nội:

 

 

 

- ĐH Kinh tế

9.366

430

1/22

- ĐH Ngoại ngữ

5.239

1.270

1/4

- ĐH Công nghệ

2.531

580

1/4

- Khoa Luật

1.537

300

1/5

- Khoa Quốc tế

 

550

Xét tuyển

- Khoa Sư phạm

1.589

300

1/5

- ĐH Khoa học tự nhiên

7236

1.380

1/5

- ĐH KH Xã hội và Nhân văn

6.159

1.450

1/4

ĐH Thái Nguyên:

 

 

 

- Khoa Công nghệ Thông tin

2.939

780

1/4

- ĐH Kinh tế và QTKD

7.679

960

1/8

- ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

11.926

2.360

1/5

- ĐH Nông Lâm

13.312

1.540

1/9

- ĐH Sư phạm

17.451

1.480

1/12

- ĐH Y Dược

12.228

580

1/21

- ĐH Khoa học

3.384

720

1/5

- Khoa Ngoại ngữ

1.042

400

1/3

Học viện Âm nhạc quốc gia VN

 

180

 

Học viện Báo chí - Tuyên truyền

8811

1.300

1/7

Học viện Bưu chính Viễn thông

8.303

2250

1/4

Học viện Hành chính Quốc gia

8.255

1.500

1/6

Học viện Mật mã

590

300

1/2

Học viện Ngân hàng

14.004

3.350

1/4

Học viện Ngoại giao

2.745

500

1/6

Học viện Quản lý Giáo dục

3.421

750

1/5

Học viện Tài chính

14.619

2.800

1/5

Học viện Y Dược học cổ truyền

4.671

450

1/10

Viện ĐH Mở Hà Nội

31.175

3.300

1/9

ĐH Bách khoa Hà Nội

11.574

6.370

1/2

ĐH Quốc tế Bắc Hà

362

600

Xét tuyển

ĐH Công đoàn

20.110

2.100

1/10

ĐH Công nghệ Vạn Xuân

124

800

Xét tuyển

ĐH Công nghiệp Hà Nội

55.847

6.600

1/9

ĐH Công nghiệp Quảng Ninh

3.743

1.900

1/2

ĐH Dược Hà Nội

2.804

550

1/5

ĐH Đại Nam

635

1.000

Xét tuyển

ĐH Điện lực

6981

1.750

1/4

ĐH Điều dưỡng Nam Định

8118

550

1/15

ĐH Dân lập Đông Đô

1.317

1.500

Xét tuyển

ĐH FPT

205

1.200

Xét tuyển

ĐH Giao thông Vận tải

21.232

4.000

1/5

ĐH Hà Nội

9.309

1.600

1/6

ĐH Hà Tĩnh

4.977

1.630

Xét tuyển

ĐH Hải Phòng

21.564

2.900

1/7

ĐH Hàng Hải

15.727

2.800

1/6

ĐH Hoa Lư Ninh Bình

1.794

550

Xét tuyển

ĐH Hòa Bình

633

1.200

Xét tuyển

ĐH Hồng Đức

7780

2.610

1/3

ĐH Kinh tế Quốc dân

19.302

4.000

1/5

ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

10.451

5.300

Xét tuyển

ĐH Kiến trúc Hà Nội

6.173

1.350

1/5

ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

18.293

3.100

1/6

ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương

7.680

450

1/17

ĐH Luật Hà Nội

11.412

1.800

1/6

ĐH Lao động - Xã hội

9.057

1.650

Xét tuyển

ĐH Lâm nghiệp

12.826

1.600

1/8

ĐH Dân lập Lương Thế Vinh

350

1.700

Xét tuyển

ĐH Mỹ thuật Công nghiệp

1.300

350

1/10

ĐH Mỹ thuật Việt Nam

8

100

 

ĐH Ngoại thương

10.927

3.100

1/4

ĐH Nguyễn Trãi

105

400

Xét tuyển

ĐH Nông nghiệp Hà Nội

45.758

4.060

1/11

ĐH Phòng cháy chữa cháy

174

200

 

ĐH Dân lập Phương Đông

5.126

2.300

Xét tuyển

ĐH Quảng Bình

4.378

2.350

1/2

ĐH Quảng Nam

2.243

1.100

1/2

ĐH Răng - Hàm - Mặt

600

100

1/6

ĐH Sân khấu Điện ảnh

1.363

322

1/4

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

3.489

2.200

Xét tuyển

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

652

1.500

Xét tuyển

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh

3.652

1.600

1/2

ĐH Sư phạm Hà Nội

15.053

2.500

1/6

ĐH Sư phạm Hà Nội 2

11.397

2.000

1/6

ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW

1.520

1.200

1/1

ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội

5.844

1.070

1/6

ĐH Thành Tây

155

1.500

Xét tuyển

ĐH Thăng Long

3.901

1.900

1/2

ĐH TDTT Bắc Ninh

5.052

700

1/7

ĐH Thủy lợi

17.954

2.650

1/7

ĐH Thương mại

39.409

3.470

1/11

ĐH Tây Bắc

16.887

1.900

1/9

ĐH Văn hóa Hà Nội

8712

1.500

1/6

ĐH Vinh

17.027

4.000

1/4

ĐH Xây dựng Hà Nội

11.993

3.500

1/3

ĐH Y Hà Nội

8546

900

1/10

ĐH Y Hải Phòng

7090

640

1/11

ĐH Y Thái Bình

9673

640

1/15

ĐH Y tế Công cộng

2.050

120

1/17

Tiến Dũng

Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên google+ Email cho bạn bè