Thứ tư, 15/8/2007 | 10:50 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ tư, 15/8/2007 | 10:50 GMT+7

Nguyện vọng 2 khối Kinh tế - Tài chính - Ngân hàng

Dù nhiều trường tốp trên tuyển đủ chỉ tiêu NV1 nhưng vẫn còn hàng nghìn NV2 cho khối ngành này, chủ yếu tập trung vào các trường dân lập với điểm xét tuyển bằng sàn.
> Cơ hội NV2 vào các ngành Công nghệ - Kỹ thuật

Ở phía Bắc, khoa quản trị kinh doanh của ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội) có điểm xét tuyển NV2 cao nhất là 23,5 và thấp nhất là 19. ĐH Thương mại, Kinh tế và QTKD Thái Nguyên, Công nghiệp Hà Nội lấy điểm nguyện vọng này từ 18,5 đến 22.

Viện ĐH Mở Hà Nội, ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội lấy điểm 15 - 17. Không giống như nhiều trường dân lập lấy điểm xét tuyển NV2 bằng sàn, ĐH DL Thăng Long lại đưa ra mức điểm xét tuyển cao hơn sàn ĐH 2-3 điểm theo từng khối thi. Riêng chỉ tiêu NV2 của 3 trường dân lập phía Bắc đã là 3.300 .

Nhiều cơ hội NV2 vào các trường dân lập vẫn đang chờ thí sinh. Ảnh: H.H.

Nhiều cơ hội NV2 vào các trường dân lập đang chờ thí sinh. Ảnh: H.H.

Ở phía Nam

, ĐH Ngân hàng, Công nghiệp TP HCM và một số ngành của Bán công Marketing lấy điểm sàn xét tuyển 18-21. Trong khi ĐH Bán công Tôn Đức Thắng và Hoa Sen đưa ra điểm NV2 cao hơn sàn ĐH 1-2 điểm thì các ĐH công lập như Tiền Giang, An Giang, Trà Vinh chỉ lấy điểm cho nguyện vọng này bằng mức sàn.

Dưới đây là chi tiết các ngành lấy NV2 của 26 ĐH, CĐ.

Ngành

Khối

NV1

NV2

Điểm

CT

1. ĐH Kinh tế - ĐH Quốc gia HN

Kinh tế chính trị

A

18

19

12

D

18

19

10

Kinh tế đối ngoại

A

19

20

12

D

18

19

9

Quản trị kinh doanh

A

23,5

23,5

5

D

22

22

7

Số thí sinh

 

309

 

55

 

2. ĐH Thương mại

 

 

 

Marketing thương mại

405

20

22

 

100

 

Thương mại Điện tử

407

18,5

20,5

Quản trị doanh nghiệp KS, DL

403

18

20

* Ngày 12/9, trường công bố kết quả xét tuyển NV2

 

3. ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh - ĐH Thái Nguyên

Kinh tế, QTKD, Marketing

A

 

19

154

 

4. ĐH Công nghiệp Hà Nội

Quản trị kinh doanh

A

19

 

90

D

18,5

 

 

5. Viện ĐH Mở Hà Nội

 

 

Kế toán

D

15

17

30

Quản trị DL, KS (có hệ số)

D

18

20

50

Quản trị Kinh doanh

D

14

16

30

 

6. ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN

Quản trị Kinh doanh

A, D

 

17/15

 

Kế toán

A, D

 

17/15

 

Thương mại

A, D

 

17/15

 

Tài chính – Ngân hàng

A, D

 

17/15

 

* 500 chỉ tiêu NV2 vào 10 ngành cho thí sinh có điểm thi lớn hơn sàn 2 điểm.

 

7. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Hệ ĐH

 

 

 

 

Quản trị Kinh doanh

A

15

15

80

D1

15

15

Hệ CĐ

 

 

 

600

* Khối D1 không nhân hệ số môn Tiếng Anh.
* Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 từ 15/8 đến hết 10/9.
* Thí sinh không trúng tuyển NV1 Đại học đuợc xét tuyển Cao đẳng cùng khối, ngành tương ứng.

 

8. ĐH Lâm nghiệp

 

400

Quản trị Kinh doanh

A

 

15

50

Kinh tế Lâm nghiệp

A

 

15

40

 

9. ĐH Hùng Vương

Quản Trị Kinh Doanh

 

A: 15

B: 15 D: 13

ĐH khối A, B: 15, C: 14, D: 13; CĐ: khối A, B: 12, C: 11, D: 10

Quản Trị Bệnh Viện

 

Tài Chính Ngân Hàng

 

Kế Toán

 

 

10. ĐH Chu Văn An

Kế toán

404

A: 15
D: 13

 

Quản trị kinh doanh

402

 

Tài chính – Ngân hàng

401

A: 15

 

 

11. ĐH DL Thăng Long 

Kế toán

A: 17
D1: 16
D3: 16

 

Tài chính - Ngân hàng

 

Quản trị Kinh doanh

 

* 1.000 chỉ tiêu NV2 cho 14 ngành. Thời gian nhận hồ sơ: 9/8-10/9. Ngày 11/9, trường công bố điểm trúng tuyển đợt 2. Từ 11-15/09, thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học.

 

12. ĐH DL Phương Đông

Quản trị doanh nghiệp

A, D

A: 15
C: 14
D: 13

 

Quản trị du lịch

A, C, D

 

Quản trị văn phòng

A, C, D

 

Tài chính – Ngân hàng

A, D

 

Kế toán

A, D

 

* Tổng chỉ tiêu NV2 hệ ĐH là 1.200.
* Trường đào tạo ngành Kế toán hệ CĐ. Mức điểm để nhận hồ sơ xét tuyển vào hệ CĐ: Khối A: 12; D: 10.

 

13. ĐH DL Đông Đô

Quản trị kinh doanh

A, D

A: 15
D: 13

 

Quản trị du lịch

A, D

 

Tài chính – Tín dụng

A

 

* Trường dành 1.100 chỉ tiêu vào 14 ngành có điểm thi đạt từ điểm sàn của Bộ GD&ĐT.

 

14. ĐH DL Hải Phòng

Kế toán kiểm toán

401

A:15 D:13

 

Quản trị doanh nghiệp

402

A:15

 

Quản trị du lịch văn phòng

403

A:15

 

Kế toán kiểm toán

C69

A:12 D:10

 

 

15. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật - ĐH Thái Nguyên

Kế toán

A

 

12

50

Quản trị kinh doanh

A

 

12

50

 

16. ĐH Quảng Bình

Quản trị kinh doanh

C25

12

12

120

 

17. ĐH Đà Nẵng – Phân hiệu KonTum

Quản trị kinh doanh

 

15

15

18

Kinh tế phát triển

 

15

15

26

Kinh tế lao động

 

15

15

36

 

18. ĐH Ngân hàng TP HCM

Hệ thống thông tin kinh tế

405

18

21

64

Kế toán- kiểm toán

403

18

21

110

Quản trị kinh doanh

402

18

21

55

* NV2 của ĐH Ngân hàng TP.HCM chỉ dành cho những thí sinh đã thi vào trường.

 

19. ĐH Công nghiệp TP HCM

Kế toán

402

20

20

100

Quản trị kinh doanh

401

18,5

18,5

100

Tài chính ngân hàng

403

21

21

50

 

20. ĐH BC Marketing

NV2

 

Quản trị kinh doanh tổng hợp

 

A: 20
D: 18

10

Marketing

 

10

Thương mại quốc tế

 

10

Kinh doanh quốc tế

 

10

Thẩm định giá

 

A: 16
D: 14

50

Kinh doanh bất động sản

 

50

Tài chính doanh nghiệp

 

A: 19
D: 17

10

Ngân hàng

 

10

Kinh doanh chứng khoán

 

10

Kế toán doanh nghiệp

 

A: 17; D: 15

30

 

21. ĐH BC Tôn Đức Thắng

Tài chính - Tín dụng

A/D1

16/15

16/15

150

Kế toán - Kiểm toán

A/D1

16/15

16/15

150

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành QTKD

A/D1

15/14

15/14

150

Quản trị kinh doanh Quốc tế

A/D1

16/15

16/15

60

 

22. ĐH Trà Vinh

Kế toán

 

15

15

 

Quản trị Kinh doanh

A, D

15/13

15/13

 

 

23. ĐH Tiền Giang

Kế toán

401

15

15

 

Quản trị kinh doanh

402

15

15

 

 

24. ĐH An Giang

Kinh tế Đối ngoại

405

A:15 D:13

A:16 D:14

40

Tài chính Doanh nghiệp

401

30

 

25. ĐH DL Văn Lang

NV2

 

Quản trị du lịch

405

A:15 D:13

 

Quản trị kinh doanh

403

A:15 D:13

 

Tài chính - Tín dụng

401

A:15 D:13

 

Thương mại

404

A:15 D:13

 

* Được giao 2.200 chỉ tiêu nhưng hiện ĐH Văn Lang vẫn dành 2.000 chỉ tiêu cho NV2.

 

26. ĐH Hoa Sen

Kế toán

404

A:17; D:16

 

Marketing

403

A:17,5; D:16

 

Quản trị DL - KS, Nhà hàng

405

A:18; D:17

 

Quản trị kinh doanh

401

A:18; D:16

 

Quản trị nhân lực

402

A:17; D:16

 

Kế toán

C05

A:14; D:12;

 

Ngoại thương

C04

A:14; D:12

 

Quản trị DL - KS, Nhà hàng

C08

A:15; D:13

 

Quản trị kinh doanh

C02

A:14; D:12

 

Quản trị Văn phòng

C03

A:14; C:13; D:12

 

Tiến Dũng