Thứ hai, 8/8/2011 | 12:14 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ hai, 8/8/2011 | 12:14 GMT+7

Hàng loạt trường đại học công bố điểm chuẩn

Ngay sau khi Bộ Giáo dục công bố mức sàn, ĐH Khoa học xã hội và nhân văn, Khoa học tự nhiên TP HCM, Sư phạm TP HCM, Sài Gòn, đã công bố điểm chuẩn cho các ngành.
> Đại học đầu tiên công bố điểm trúng tuyển

Theo đó ngành Báo chí và truyền thông có mức điểm chuẩn cao nhất là 19,5 cho cả khối C và D1. Ngành có điểm chuẩn cao tiếp theo là Quan hệ quốc tế lấy 19 điểm. Điểm chuẩn thấp nhất của trường là 14,5 ở một số ngành. Trường cũng dành hơn 500 chỉ tiêu NV2 cho 12 ngành khác.  

Nhiều trường sẽ công bố điểm chuẩn trong ngày hôm nay. ảnh: Hoàng Hà.

Nhiều trường đã công bố điểm chuẩn trong ngày hôm nay. Ảnh: Hoàng Hà.

Trưa nay, có thêm nhiều trường đồng loạt công bố điểm chuẩn và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2: ĐH Sư phạm TP HCM, ĐH Sài Gòn, ĐH Khoa học tự nhiên TP HCM. 

Điểm chuẩn chi tiết ĐH Nhân văn TP HCM

Điểm chuẩn chi tiết các ngành:

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Khối thi

Điểm chuẩn

Chỉ tiêu VN2

Điểm chuẩn NV2

NV1

NV1B

Khối C

Khối D1

 

601

Ngữ văn

C, D1

15,5

16,5

 

 

 

603

Báo chí truyền thông

C,D1

19,5

19,5

 

 

 

604

Lịch Sử

C,D1

14,5

15

60  

20

15

606

Nhân học

C,D1

14,5

15

25

15

15

607

Triết học

A,

14,5

 

30

10

16

C, D1

15

16

608

Địa Lý

A, B

14,5

 

 

 

 

C, D1

15

 

 

 

609

Xã hội học

A

14,5

 

45

25

15

C, D

15

610

Thư viện thông tin

A,

C,D1

14,5

 

45

15

15

14,5

15

611

Đông Phương học

D1

16

 

 

 

 

612

Giáo dục học

C, D1

14,5

15

45

15

15

613

Lưu trữ học

C, D1

14,5

15

30

10

15

614

Văn hóa học

C, D1

15

16

 

 

 

615

Công tác xã hội

C, D1

14,5

 

 

 

 

616

Tâm lý học

B, D1

18,5

 

 

 

 

C

18

 

 

 

 

617

Đô thị học

A, D1

14,5

 

20 A, 20 D1

15

618

Du lịch

C,D1

16,5

 

20

20

17,5

619

Nhân bản học

D1, D6

18; 15,5

 

 

 

 

620

Hàn quốc học

D1

17

 

 

 

 

701

Ngữ văn Anh

D1

17

 

 

 

 

702

Song ngữ Nga - Anh

D1, D2

15

16,5 (D1)

 

 

 

703

Ngữ văn Pháp

D1, D3

15

16,5 (D1)

 

 

 

704

Ngữ văn Trung

D1, D4

15

16.5 (D1)

 

 

 

705

Ngữ văn Đức

D1, D5

15

16 (D1)

 

40

16

706

Quan hệ quốc tê

D1

19

 

 

 

 

707

Ngữ văn Tây Ban Nha

D1

15

16

5 (D3)

25 (D1)

16

ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TP HCM)

STT Tên ngành Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu Điểm chuẩn NV1
Hệ đại học A, B 2750
1 Toán - Tin 101 A 300 15,0
2 Vật lý 104 A 250 14,5
3 Điện tử viễn thông 105 A 200 16,0
4 Nhóm ngành Công nghệ thông tin 107 A 550 17,0
5 Hóa học 201 A 250 16,0
6 Địa chất 203 A 75 14,5
B 75 17,5
7 KH Môi trường 205 A 75 15,0
B 75 17,5
8 CN Môi trường 206 A 60 15,5
B 60 19,0
9 KH Vật liệu 207 A 90 14,0
B 90 17,0
10 Hải dương học và Khí tượng Thủy văn 208 A 50 14,5
B 50 16,0
11 Sinh học 301 B 300 15,0
12 CN Sinh học 312 A 70 17,0
B 130 20,0
Hệ cao đẳng ngành Công nghệ thông tin C67 A 700 10,0

Các ngành xét tuyển NV2:

Thí sinh đăng ký xét tuyển NV2 một ngành đại học khối A được đăng ký thêm một nguyện vọng vào hệ Cao đẳng Công nghệ thông tin của trường.

STT

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

Chỉ tiêu

 

Hệ đại học

 

A,B

 

300

1

Toán – Tin học

101

A

15,0

90

2

Vật lý

104

A

14,5

30

3

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

107

A

17,0

50

4

Khoa học vật liệu

207

A

14,0

30

5

Sinh học

301

B

15,0

100

 

Hệ cao đẳng

 

 

 

 

1

Công nghệ thông tin

C67

A

10,0

500

ĐH Sư phạm TP HCM lấy điểm chuẩn NV2 bằng điểm chuẩn NV1 và lấy từ cao xuống thấp.

Ngành

Khối

Điểm chuẩn VN1

Chỉ tiêu VN2

Sư phạm Toán

 

19,5

 

Sư phạm tin

 

14

90

Công nghệ thông tin

 

14

110

Sư phạm Vật lý

 

17

 

Vật lý học

 

14

100

Sư phạm Hóa

 

19,5

 

Hóa học

A, B

14,5; 15,5

 

Sư phạm sinh học

 

17,5

 

Sư phạm Ngữ văn

 

15,5

 

Văn học

 

14

100

Việt Nam học

 

14

50

Sư phạm Lịch sử

 

14

 

Sử - Giáo dục quốc phòng

 

14

70

Sư phạm Địa lý

A,C

13; 14

 

Quốc tế học

 

17

 

Giáo dục chính trị

D1, C

13; 14

100

Quản lý giáo dục

A + D1; C

13; 14

30

Tâm lý học

C, D1

14; 13

30

Giáo dục tiểu học

 

15,5

 

Giáo dục mầm non

 

16

 

Giáo dục đặc biệt

 

14

30

Giáo dục thể chất

 

1,5

 

Sư phạm tiếng Anh

 

24,5

 

Ngôn ngữ Anh

 

23,5

 

Sư phạm song ngữ Nga -Anh

 

18

40

Ngôn ngữ Nga - Anh

 

18

50

Sư phạm tiếng Pháp

 

18

30

Ngôn ngữ Pháp

 

18

30

Sư phạm Trung Quốc

 

18

30

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

18

50

Ngôn ngữ Nhật

 

 18

60

Sáng nay, ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải công bố điểm chuẩn cao đẳng và chỉ tiêu xét tuyển vào hệ đại học khối A. Đối với hệ cao đẳng, điểm trúng tuyển vào trường dao động từ 15 đến 22 tùy theo từng ngành. Ngành cao nhất là Công nghệ kĩ thuật xây dựng cầu đường bộ và Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.

Thời gian trường bắt đầu nhận hồ sơ từ ngày 25/8 đến 17 giờ ngày 15/9. Nếu tuyển chưa đủ chỉ tiêu, nhà trường sẽ xét tuyển nguyện vọng 3

Dưới đây là điểm chuẩn các ngành hệ cao đẳng:

Tên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Các chuyên ngành đào tạo tại Hà Nội





Công nghệ kĩ thuật xây dựng cầu đường bộ

01.1

22 điểm

Công nghệ kĩ thuật cầu đường sắt

01.2

18 điểm

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

03.1

22 điểm

Công nghệ kĩ thuật xây dựng công trình thủy

03.2

18 điểm

Công nghệ kĩ thuật kiểm tra chất lượng cầu đường bộ

03.3

20 điểm

Công nghệ kĩ thuật cơ khí Đầu máy toa xe

06.1

17 điểm

Công nghệ kĩ thuật cơ khí Máy tàu thủy

06.2

17 điểm

Công nghệ kĩ thuật - Máy xây dựng

06.3

17 điểm

Công nghệ kĩ thuật ôtô

06.4

19 điểm

Quản trị kinh doanh

07

20 điểm

Kế toán doanh nghiệp

08.1

20 điểm

Kế toán kiểm toán

08.2

20 điểm

Tài chính - Ngân hàng

09

20 điểm

Khai thác vận tải đường bộ

11.1

18 điểm

Khai thác vận tải đường sắt

11.2

17 điểm

Công nghệ thông tin

12

20 điểm

Công nghệ kĩ thuật điện tử

13

19 điểm

Quản lý xây dựng (Kinh tế xây dựng)

14

20 điểm

Các chuyên ngành đào tạo tại Vĩnh Yên





Xây dựng cầu đường bộ

21

18 điểm

Công nghệ kĩ thuật ôtô

22

17 điểm

Công nghệ kĩ thuật - Máy xây dựng

23

17 điểm

Kế toán doanh nghiệp

24

17 điểm

Công nghệ thông tin

25

17 điểm

Công nghệ kĩ thuật Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

26

17 điểm

Tài chính - Ngân hàng

27

17 điểm

Các chuyên ngành đào tạo tại Thái Nguyên





Xây dựng cầu đường bộ

31

15 điểm

Công nghệ kĩ thuật ôtô

32

15 điểm

Quản trị kinh doanh

33

15 điểm

Kế toán

34

15 điểm

Công nghệ thông tin

35

15 điểm

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

36

15 điểm

Khai thác vận tải đường bộ

37

18 điểm

Tài chính - Ngân hàng

38

15 điểm

Chiều nay, ĐH Thương mại cũng công bố điểm thi tuyển sinh đại học. Năm nay, ĐH Thương mại tuyển 360 chỉ tiêu NV2 cho 4 ngành đào tạo mới có nhu cầu cao của xã hội, cụ thể: Ngành 409 (90 sinh viên), ngành 411 (90 sinh viên), ngành 412 (60 sinh viên) và ngành 413 (120 sinh viên). Thí sinh dự thi khối A các ngành 409, 411; khối A và D1 ngành 412, 413 có nhu cầu xét tuyển NV2 và có kết quả điểm thi không dưới mức điểm chuẩn của ngành tương ứng (đã tính cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng).

Ngành, mã ngành

Điểm

Ngành 401 (Kinh tế th­ương mại)

18

Ngành 402 (Kế toán - Tài chính DN thương mại)

21

Ngành 403 (Quản trị DN khách sạn, du lịch)

17

Ngành 404 (Quản trị DN thương mại)

18

Ngành 405 (Thư­ơng mại quốc tế)

17,5

Ngành 406 (Marketing thương mại)

18,5

Ngành 407 (Quản trị thương mại điện tử)

17,5

Ngành 408 (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

20,5

Ngành 409 (Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại)

16,5

Ngành 410 (Luật thương mại) - Cả khối A và D1

16,5

Ngành 411 (Quản trị nguồn nhân lực thương mại)

17

Ngành 412 (Quản trị thương hiệu) - Khối A

  - Khối D1

16,5
18

Ngành 413 (Quản trị tổ chức dịch vụ y tế và chăm sóc sức khoẻ) - Cả khối A và D1

16

Ngành 414 (Quản trị kinh doanh tổng hợp)

19

Ngành 701 (Tiếng Anh thương mại)

23

(Điểm chuẩn ngành 701 theo nguyên tắc điểm tiếng Anh nhân hệ số 2)

Ngoài ra, trường cũng dành 100 chỉ tiêu hệ cao đẳng ngành Kinh doanh Khách sạn, Du lịch (mã ngành C65) và 80 chỉ tiêu ngành Marketing (mã ngành C66) cho thí sinh dự thi đại học khối A có điểm xét tuyển từ điểm sàn cao đẳng (đã tính điểm đối tượng ưu tiên và khu vực).

Chiều 8/8, ĐH Y và ĐH Kinh tế Quốc dân cùng công bố điểm trúng tuyển vào trường.

Năm nay, chỉ tiêu vào ĐH Y là 1.000 em, tất cả các ngành đều thi khối B. Dưới đây là điểm trúng tuyển chi tiết cho từng ngành.

Ngành Điểm trúng tuyển

Y đa khoa

26,5

Răng Hàm Mặt

25,5

Y học cổ truyền

23

Y học dự phòng

22

Điều dưỡng

20,5

Kĩ thuật Y học

22

Y tế công cộng

20

ĐH Kinh tế Quốc dân lấy điểm chuẩn chung cho khối A là 21 điểm, D1 (hệ số 1) 21 và D1 (hệ số 2) là 24,5. Hiệu trưởng Nguyễn Văn Nam cho biết, đối với những thí sinh không đủ điểm chuẩn vào chuyên ngành đã đăng ký, nhưng đủ điểm vào trường theo khối thì trường vẫn gửi giấy báo trúng tuyển. Sau khi nhập học, thí sinh được đăng ký vào chuyên ngành còn chỉ tiêu.

Điểm chuẩn chi tiết từng ngành như sau:

kinh-te-1354293795_500x0.jpg

Để tra cứu điểm chuẩn, độc giả soạn tin DCH (dấu cách) Mã trường (cách) Mã ngành, gửi 8500.
Ví dụ: Tra cứu điểm chuẩn ĐH Kiến trúc Hà Nội, ngành Kiến trúc (Kiến trúc công trình) soạn tin: DCH KTA 101 gửi 8500.

Hải Duyên - Hoàng Thùy - Tiến Dũng