Thứ năm, 13/7/2017 | 11:02 GMT+7
|
Thứ năm, 13/7/2017 | 11:02 GMT+7

Điểm sàn xét tuyển của các đại học

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) của Đại học Bách khoa Hà Nội là 21, Kinh tế quốc dân 18, nhiều trường tốp dưới từ 15,5 điểm.

STT Tên trường Điểm sàn Chỉ tiêu tuyển sinh 
1 Đại học Bách khoa Hà Nội

- Chương trình đào tạo đại trà: Từ 21 điểm đến 24 điểm, tuỳ từng mã ngành.

- Chương trình đào tạo quốc tế: 20 điểm.

Chi tiết

5.740 chỉ tiêu chương trình đào tạo đại trà.

500 chỉ tiêu chương trình đào tạo quốc tế

Xem chi tiết

2 Đại học Ngoại thương

- Cơ sở Hà Nội và TP HCM:
Khối A: từ 22,5 điểm;
Khối A1, D1, D3, D4, D6, D7: từ 21,5 điểm
Khối D2: từ 20,5 điểm

- Cơ sở Quảng Ninh: từ 18 điểm

2850 chỉ tiêu với cơ sở Hà Nội và Quảng Ninh 

Xem chi tiết

900 chỉ tiêu với cơ sở TP HCM

3 Khối trường Quân đội

- Đạt sơ tuyển

- Từ 15,5 đến 20 điểm

Chi tiết

Chỉ tiêu các trường
4 Khối trường Công an

- Đạt sơ tuyển

- Từ 15,5 điểm, trong đó mỗi môn thành phần không dưới 5 điểm.

1.500 chỉ tiêu

Xem chi tiết

5

Đại học Công nghệ - ĐH QGHN

- Nhóm ngành Công nghệ thông tin và Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông: 20 điểm

- Các nhóm ngành còn lại: 16 điểm

1.120 chỉ tiêu

Xem chi tiết

6 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH QGHN

Từ 17 đến 20 điểm

Chi tiết

1.610 chỉ tiêu

Xem chi tiết

7 Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐH QGHN

Từ 15,5 đến 19,5 điểm

Chi tiết

1.420 chỉ tiêu

Xem chi tiết

8 Đại học Ngoại ngữ - ĐH QGHN Từ 15,5 điểm

1.225 chỉ tiêu

Xem chi tiết

9 Đại học Giáo dục - ĐH QGHN 

- Các ngành Sư phạm Toán, Lý, Hóa, Văn: 16,5 điểm

- Sư phạm Sinh, Sử: 16 điểm

300 chỉ tiêu

Xem chi tiết

10 Đại học Kinh tế - ĐH QGHN

- Ngành Kế toán: 17 điểm

- Ngành Kinh tế: 16,5 điểm

- Ngành Kinh tế phát triển: 16 điểm

- Các ngành còn lại 15,5 điểm

680 chỉ tiêu

Xem chi tiết

11 Khoa Y dược - ĐH QGHN

- Ngành Dược học (khối A) và ngành Y đa khoa (khối B): 21 điểm

- Ngành Răng hàm mặt chương trình chất lượng cao: 18 điểm (khối B và tiếng Anh điều kiện)

75 chỉ tiêu ngành Dược học

75 chỉ tiêu ngành Y đa khoa 

40 chỉ tiêu ngành Răng hàm mặt

12 Khoa Quốc tế - ĐH QGHN Từ 15,5

400 chỉ tiêu

Xem chi tiết

13 Khoa Luật - ĐH QGHN

- Ngành Luật học: 16,5 điểm

- Ngành Luật kinh tế: 17 điểm

400 chỉ tiêu

Xem chi tiết

14 Đại học Kinh tế quốc dân Từ 18 điểm

4.800 chỉ tiêu

Xem chi tiết

15 Đại học Y Hà Nội Từ 15,5 điểm

1.100 chỉ tiêu

Xem chi tiết

16 Đại học Dược Hà Nội Từ 22 điểm 600 chỉ tiêu khối A
17 Học viện Y Dược cổ truyền Việt Nam Từ 15,5 điểm

700 chỉ tiêu

Xem chi tiết

18 Học viện Ngoại giao

Từ 20 điểm

- Ngành Ngôn ngữ Anh (mã ngành 52220201), môn chính là Tiếng Anh (nhân hệ số 2) và được quy về hệ điểm 30 dành cho tổ hợp môn xét tuyển theo công thức sau:

Điểm xét tuyển = ((điểm Toán + điểm Ngữ văn + (điểm Tiếng Anh x 2)) x 3 ÷ 4), làm tròn đến 0.25 + điểm Ưu tiên (nếu có)

450 chỉ tiêu

Xem chi tiết

19 Học viện Ngân hàng

- Cơ sở Hà Nội: 17,5 điểm

- Cơ sở Bắc Ninh và Phú Yên: 15,5 điểm

3.807 chỉ tiêu xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia

423 chỉ tiêu xét tuyển thẳng và xét tuyển bằng học bạ

Xem chi tiết

20 Học viện Tài chính

- Ngành Tài chính ngân hàng; Kế toán; Quản trị kinh doanh; Hệ thống thông tin quản lý; Kinh tế: 18 điểm

- Khối D1 ngành Hệ thống thông tin quản lý: 23 điểm (môn Toán nhân 2)

- Khối D1 ngành Ngôn ngữ Anh 23 điểm (tiếng Anh nhân 2)

1.950 chỉ tiêu xét bằng điểm thi THPT quốc gia

1950 chỉ tiêu theo phương thức khác

Xem chi tiết

21 Đại học Sư phạm Hà Nội Từ 17 điểm

2255 chỉ tiêu xét tuyển bằng điểm THPT quốc gia

314 chỉ tiêu tuyển thẳng

Xem chi tiết

22 Đại học Thương mại  Từ 17,5 điểm

3.800 chỉ tiêu

Xem chi tiết

23 Đại học Luật Hà Nội Từ 15,5 điểm

2.070 chỉ tiêu

Xem chi tiết

24 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Từ 16 điểm đến 26 điểm

Chi tiết

1.550 chỉ tiêu

Xem chi tiết

25 Đại học Hà Nội Từ 15,5 điểm

2.100 chỉ tiêu

Xem chi tiết

26 Đại hoc Xây dựng Từ 15,5 điểm

3.300 chỉ tiêu

Xem chi tiết

27 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

- Cơ sở đào tạo phía Bắc: Từ 18 điểm 

- Cơ sở đào tạo phía Nam: Từ 16 điểm 

2.320 chỉ tiêu cơ sở Hà Nội

750 chỉ tiêu cơ sở TP HCM

Xem chi tiết

28 Đại học Công đoàn

Từ 15,5 điểm

2.000 chỉ tiêu

Xem chi tiết

29 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Từ 16,5 điểm đến 19 điểm

Chi tiết

6.700 chỉ tiêu

Xem chi tiết

30 Đại học Giao thông vận tải

Từ 16,5 đến 19 điểm

Chi tiết

3.500 chỉ tiêu

Xem chi tiết

31 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

- Cơ sở Hà Nội: 16 - 18 điểm (chi tiết)

- Cơ sở Vĩnh Phúc, Thái Nguyên: 15,5 điểm

- Các lớp đào tạo theo đặt hàng của doanh nghiệp gồm: Công nghệ kỹ thuật Cơ khí Máy xây dựng LICOGI16; Công nghệ kỹ thuật Xây dựng Cầu đường FECON; Công nghệ kỹ thuật Xây dựng Cầu - Hầm FECON và Công nghệ kỹ thuật Cơ khí Máy xây dựng FECON: 16,5 điểm

2.200 chỉ tiêu

Xem chi tiết

32 Đại học Thủy Lợi

- Nhóm ngành Công nghệ thông tin, Kế toán: 17 điểm

- Nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử: 16,5 điểm

- Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí, Kinh tế, Quản trị kinh doanh: 16 điểm

- Các ngành còn lại 15,5 điểm

3.120 chỉ tiêu

Xem chi tiết

33 Đại học Điện Lực Từ 15,5 điểm

1.650 chỉ tiêu

Xem chi tiết

34 Học viện Hành chính Quốc gia Từ 16,5 điểm

1.000 chỉ tiêu

khối A, A1, C, D1

35 Học viện Quản lý giáo dục Từ 15,5 điểm

800 chỉ tiêu

Xem chi tiết

36 Viện Đại học Mở Hà Nội Từ 15,5 điểm

2.650 chỉ tiêu

Xem chi tiết

37 Đại học Thăng Long Từ 15,5 điểm

2.050 chỉ tiêu

Xem chi tiết

38 Đại học Lâm nghiệp Từ 15,5 điểm

3402 chỉ tiêu

Xem chi tiết

39 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Từ 15,5 đến 17 điểm

Chi tiết

4.760 chỉ tiêu

Xem chi tiết

40 Đại học Lao động - Xã hội

- Riêng khối C ngành Tâm lý học: 16 điểm

- Các ngành còn lại: 15,5 điểm

2.500 chỉ tiêu cơ sở Hà Nội

250 chỉ tiêu cơ sở Sơn Tây

1.000 chỉ tiêu cơ sở TP HCM

Xem chi tiết

41 Đại học Y Dược Hải Phòng

- Ngành Y đa khoa, Dược, Răng hàm mặt: 22,5 điểm

- Ngành Y học cổ truyền: 20 điểm

- Ngành Y học dự phòng, Xét nghiệm y học, Điều dưỡng điểm xét tuyển là 18. 

1.000 chỉ tiêu

Xem chi tiết

42 Đại học Hàng hải Việt Nam Từ 15,5 điểm

3.175 chỉ tiêu

Xem chi tiết

43 Đại học Hải Phòng Từ 15,5 điểm

2.905 chỉ tiêu

Xem chi tiết

44

Đại học Thái Nguyên

14.1 Đại học Khoa học

-Ngành Luật: 16,5 điểm

- Các ngành còn lại: 15,5 điểm

14.2 Các trường thành viên, khoa, phân hiệu còn lại: 15,5 điểm

10.980 chỉ tiêu đại học

1.600 chỉ tiêu cao đẳng

Xem chi tiết

45 Đại học Sư phạm 2 Từ 15,5 điểm

2.400 chỉ tiêu

Xem chi tiết

46 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

- Hệ đại học Sư phạm kỹ thuật: 17,5 điểm

- Khối Kỹ thuật, Kinh tế: 15,5 điểm

1.000 chỉ tiêu

Xem chi tiết

47 Đại học Huế

15.1 Đại học Y Dược

-  Các ngành: Y đa khoa, Răng hàm mặt, Dược học điểm tối thiểu để nộp hồ sơ ĐKXT: 24 điểm

- Các ngành: Y học dự phòng, Y học cổ truyền, Điều dưỡng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Xét nghiệm y học: 21 điểm
- Ngành Y tế công cộng: 18 điểm

15.2 Các trường/khoa/phân hiệu còn lại: 15,5 điểm

12. 488 chỉ tiêu

Xem chi tiết

48 Đại học kỹ thuật Y tế Hải Dương

- Ngành Y đa khoa: 22 điểm

- Các ngành còn lại: 18 điểm

620 chỉ tiêu

Xem chi tiết

49 Đại học Sao Đỏ Từ 15,5 điểm

1.400 chỉ tiêu

Xem chi tiết

50 Đại học Hà Tĩnh Từ 15,5 điểm

2.048 chỉ tiêu

Xem chi tiết

51 Đại học Vinh Từ 15,5 điểm

5.000 chỉ tiêu

Xem chi tiết

52 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh Từ 15,5 điểm

1.450 chỉ tiêu

Xem chi tiết

53 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng Từ 15,5 điểm

750 chỉ tiêu

Xem chi tiết

54 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh Từ 15,5 điểm

680 chỉ tiêu xét tuyển điểm thi THPT quốc gia

1.020 chỉ tiêu xét học bạ

Xem chi tiết

55 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM

- Từ 15,5 điểm chương trình đại trà

- Từ 17 điểm với 5 ngành đại học đào tạo theo chương trình tăng cường tiếng Anh

2.500 chỉ tiêu

Xem chi tiết

56 Đại học Kinh tế Tài chính TP HCM Từ 15,5 điểm

1.560 chỉ tiêu

Xem chi tiết

57 Đại học Công nghệ TP HCM (HUTECH) Từ 15,5 điểm

4.900 chỉ tiêu

Xem chi tiết

58 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

- Hệ đại trà 18-22,5 điểm

- Hệ chất lượng cao bằng tiếng Việt: 18-21 điểm

- Hệ chất lượng cao bằng tiếng Anh: 17-19 điểm

Chi tiết

2.510 chỉ tiêu hệ đại trà

2.265 hệ chất lượng cao

Xem chi tiết

59 Đại học Mở TP HCM

Từ 15,5 đến 18 điểm

Chi tiết

3.350 chỉ tiêu

Xem chi tiết

60 Đại học Nông Lâm TP HCM

- Cơ sở TP HCM

Hệ đại trà: 17-20 điểm
Chương trình tiên tiến: 20 điểm
Đào tạo chất lượng cao: 18 điểm
Chương trình cử nhân quốc tế: 17 điểm 

- Phân hiệu Gia Lai và Ninh Thuận: 15,5 điểm

4.945 chỉ tiêu

Xem chi tiết

61 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

- Các ngành Y đa khoa, Răng hàm mặt, Dược: 21 điểm

- Các ngành còn lại: 17 điểm

1.250 (bổ sung 50 chỉ tiêu ngành Dược)

Xem chi tiết

62 Đại học Đà Lạt

Từ 15,5 đến 17 điểm tùy ngành

Chi tiết

3.200 chỉ tiêu

Xem chi tiết

63 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM Từ 15,5 điểm

1.900 chỉ tiêu

Xem chi tiết

64 Đại học Sư phạm TP HCM Từ 15,5 điểm

3.980 chỉ tiêu 

Xem chi tiết

65 Học viện Hàng không Việt Nam

- Ngành Quản lý hoạt động bay: 22,5 điểm

- Ngành Kỹ thuật hàng không: 20 điểm

- Ngành Quản trị kinh doanh: 18,5 điểm

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông: 18 điểm

680 chỉ tiêu

Xem chi tiết

66 Đại học Đồng Tháp Từ 15,5 điểm

2.270 chỉ tiêu

Xem chi tiết

67 Đại học Nha Trang

Từ 15,5 đến 17 điểm

Chi tiết

3.000 chỉ tiêu

Xem chi tiết

68 Đại học Quảng Bình

- Hệ Đại học:15,5 điểm

- Hệ cao đẳng: 12,5 điểm

1330 chỉ tiêu đại học

460 chỉ tiêu cao đẳng

Xem chi tiết

69 Đại học Quảng Nam Từ 15,5 điểm

1.040 chỉ tiêu đại học

450 chỉ tiêu cao đẳng

Xem chi tiết

70 Đại học Văn hóa TP HCM Từ 15,5 điểm; môn năng khiếu trên 5 điểm.

490 xét tuyển bằng điểm thi THT quốc gia

210 chỉ tiêu xét học bạ

Xem chi tiết

71 Đại học Kinh tế TP HCM

Từ 18 đến 20 điểm, tùy ngành

Chi tiết

5.000 chỉ tiêu

Xem chi tiết

72 Học viện Cán bộ TP HCM Từ 15,5 điểm

1.200 chỉ tiêu

Xem chi tiết

73 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Từ 15,5 đến 18 điểm, tùy ngành

Chi tiết

1.200 chỉ tiêu

Xem chi tiết

74 Đại học Thủ Dầu Một Từ 15,5 điểm

3.850 chỉ tiêu

Xem chi tiết

75 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM Từ 15,5 điểm

2.580 chỉ tiêu

Xem chi tiết

76 Đại học Tài chính - Marketing

Từ 15,5 đến 19 điểm 

Chi tiết

2.500 chỉ tiêu

Xem chi tiết

77 Đại học Bình Dương Từ 15,5 điểm

1.930 chỉ tiêu

Xem chi tiết

78 Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP HCM

- Từ 15,5 điểm

- Tốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyển;  điểm trung bình cộng của 3 năm học THPT từ 6,5 trở lên

1.500 chỉ tiêu

Xem chi tiết

79 Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP HCM Từ 18 điểm

1.050 chỉ tiêu

Xem chi tiết

80 Đại học Công nghệ Sài Gòn Từ 15,5 điểm

1.450 chỉ tiêu

Xem chi tiết

81 Đại học Hoa Sen

- Từ 15,5 điểm các ngành đào tạo

- Ngành Ngôn ngữ Anh 18 điểm (tiếng Anh nhân 2)

- Ngành Toán ứng dụng 18 điểm (môn Toán nhân 2)

Chi tiết

2.510 chỉ tiêu

Xem chi tiết

82 Đại học An Giang Từ 15,5 điểm

2.560 chỉ tiêu

Xem chi tiết

83 Đại học Kiên Giang Từ 15,5 điểm

2.800 chỉ tiêu

Xem chi tiết

84 Đại học Cần Thơ Từ 15,5 điểm

8.017 chỉ tiêu

Xem chi tiết

85 Đại học Xây dựng miền Tây Từ 15,5 điểm

600 chỉ tiêu

Xem chi tiết

86  Đại học Y Dược TP HCM

- Ngành Y đa khoa, Răng hàm mặt, Dược: 23 điểm

- Các ngành còn lại: 19 điểm.

1.850 chỉ tiêu

Xem chi tiết

Để được xét tuyển vào một đại học, thí sinh phải đăng ký nguyện vọng và đạt mức điểm sàn của trường đó. Các đại học sẽ xét theo nguyên tắc từ điểm cao xuống điểm thấp. Trường hợp thí sinh bằng điểm nhau ở cuối danh sách, trường sẽ dùng tiêu chí phụ để lọc.

Ngày 1/8 là hạn cuối cùng các trường đưa ra điểm trúng tuyển. Nếu không trúng đợt này, thí sinh có thể chờ các đợt tuyển bổ sung do nhà trường công bố. 

Quỳnh Trang   |  

 
 
Nam sinh đỗ 4 trường chuyên ở Hà Nội
Coi chơi game là cách học, Đức đỗ chuyên Tin và tiếng Anh của 4 trường hàng đầu Hà Nội, trong đó một trường cấp học bổng.
GD