Thứ sáu, 17/8/2007 | 20:38 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ sáu, 17/8/2007 | 20:38 GMT+7

Điểm chuẩn và NV2 ĐH, CĐ Quân đội và các địa phương

Nhiều học viện thuộc khối Quân đội lấy chuẩn khá cao, với 20 điểm trở lên. Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại cũng có mức không kém ĐH, với thí sinh khối D từ 23 điểm, khối A 27 điểm trở lên.

Điểm chuẩn của Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại hơn năm ngoái 1,5 - 3 điểm, tùy theo khối. Đây cũng là một trong số trường có thí sinh thi đông nhất và lấy chuẩn cao nhất trong các cao đẳng năm nay.

ĐH Quy Nhơn thì phần lớn các ngành lấy chuẩn tương đương với điểm sàn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường này còn trên 1.000 chỉ tiêu cho NV2, với mức xét tuyển cao hơn 1 điểm so với NV1.

Chi tiết điểm chuẩn và NV2 các trường:

 Trường/ngành

Khối thi 

 Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn NV2 

Chỉ tiêu 

 Học viện Chính trị Quân sự        
 Miền Bắc    20    
 Miền Nam   16     
 Sỹ quan Lục quân I        
 Miền Bắc   19,5     
 Miền Nam   18,5     
 Học viện Kỹ thuật Quân sự        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   24,5     
 Miền Nam   22     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   26,5     
 Miền Nam   24     
 Học viện Quân Y        
 Khối A        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   26     
 Miền Nam 25     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   27     
 Miền Nam 26     
 Khối B        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   26,5     
 Miền Nam   25     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   27     
 Miền Nam   26     
 Học viện Hậu cần      
 Miền Bắc 23     
 Miền Nam 18     
 Học viện Hải quân        
 Miền Bắc 21,5     
 Miền Nam 18     
 Học viện Phòng không        
 Sỹ quan chỉ huy phòng không      
 Miền Bắc 22     
 Miền Nam 18     
 Kỹ sư Hàng không        
 Miền Bắc 21     
 Miền Nam 18,5     
 Học viện Biên phòng        
 Miền Bắc 22,5     
 Miền Nam 17     
 Học viện khoa học Quân sự        
 Trinh sát kỹ thuật        
 Miền Bắc 22     
 Miền Nam 20     
 Tiếng Anh        
 Thí sinh Nam      
 Miền Bắc   25     
 Miền Nam 23     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   28,5     
 Miền Nam 25      
 Tiếng Nga        
 Khối D1        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc 25     
 Miền Nam 23     
 Thí sinh Nữ      
 Miền Bắc 27     
 Miền Nam 25     
 Khối D2        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   27     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   29     
Tiếng Pháp         
 Khối D1        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   26     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc 28     
 Miền Nam 26     
 Khối D3        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc 27     
 Miền Nam   25     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   29     
 Miền Nam 27     
 Tiếng Trung        
 Khối D1        
 Thí sinh Nam      
 Miền Bắc 25,5     
 Miền Nam 23,5     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   27,5    
 Miền Nam 25,5     
 Khối D2        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc 28     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc 30     
 Khối D3        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc 29     
 Thí sinh Nữ        
 Miến Bắc 31     
 Khối D4        
 Thí sinh Nam        
 Miến Bắc 24,5     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc 25,5     
 Miền Nam 23,5     
 Sỹ quan Công binh        
 Miền Bắc 21,5     

 Miền Nam

18     
Sỹ quan Pháo binh        
Miền Bắc 21,5     
Miền Nam 18     
Sỹ quan Thông tin        
Miền Bắc 22,5     
Miền Nam 19,5     
Sỹ quan Đặc công        
Miền Bắc 20,5     
Miền Nam  16     
Sỹ quan Phòng Hóa      
Miền Bắc   17,5     
Miền Nam  15     
Sỹ quan Tăng thiết giáp        
 Miền Bắc 20,5     
 Miền Nam   16,5     
 Sỹ quan Lục quân II        
 Quân khu 5   17     
 Quân khu 7   16,5     
 Quân khu 9 và các đơn vị khác   17     
ĐH Quy Nhơn  
Sư phạm Toán A 18  
Sư phạm Vật lý A 18  
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp A 18  
Sư phạm Hóa học A 18  
Sư phạm Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp B 18  
Sư phạm ngữ văn C 16  
Sư phạm Lịch sử C 16  
Sư phạm Địa lý A 15 16  35
Sư phạm Giáo dục Chính trị C 14  
Sư phạm Tâm lý Giáo dục B 15  
Sư phạm tiếng Anh D1 17,5  
Sư phạm Giáo dục Tiểu học D1 14  
Sư phạm Thể dục Thể thao T 26  
Sư phạm Giáo dục mầm non M 16  
Sư phạm Giáo dục đặc biệt D1 13 14  25
Giáo dục thể chất (ghép Giáo dục Quốc phòng) T 25  
Sư phạm Tin học A 15  
Quản lý giáo dục A 15  
Toán học A 15 16  80
Tin học A 15 16  95
Vật lý A 15 16  85
Hóa học A 15 16  55
Sinh học B 15  
Địa chính A 15 16  75
Địa lý A 15 16  55
Văn học C 14 15  60
Lịch sử C 14 15  55
Công tác xã hội C 14 15  55
Tiếng Anh D1 13
Tiếng Trung Quốc D1 13 14 55
Tiếng Pháp D3 13 14 25
Việt Nam học D1 13 14 35
Quản trị kinh doanh A 15  
Kế toán A 15  
Tài chính - Ngân hàng A 15  
Kỹ thuật Điện A 15 16  20
Điện tử - Viễn thông A 15 16  30
Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 15  
Nông học A 15  
Công nghệ hữu cơ - hóa dầu A 15  
Công nghệ Môi trường A 15 16  45
Điện tử - Tin học A 15 16  40
Quản trị doanh nghiệp A 15 16  55
Kinh tế (Quản lý Kinh tế) A 17 18  55
ĐH Hồng Đức  
Toán học - Tin A 15 15 29 
Vật lý - chuyên ngành Vật lý ứng dụng A 15 15 54
Ngữ văn C 14
Lịch sử C 14 14 20 
Việt Nam học - chuyên ngành Hướng dẫn du lịch C 14  
Địa lý - chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường C 16,5  
Xã hội học - chuyên ngành Công tác xã hội C 15,5 15,5 9
Tâm lý học - chuyên ngành Quản trị nhân sự C/D1 14/13 14/13 39/6
Tin học  A 15 15 52
Xây dựng dân dụng và công nghiệp  A  18 18 25 
 Xây dựng cầu đường  A  17 17 48 
 Sư phạm Toán học  A  19    
 Sư phạm Vật lý - Hóa học  A  18    
 Sư phạm Sinh học  B  19,5    
 Sư phạm Tiếng Anh  D1  19 19  66
 Sư phạm Giáo dục Tiểu học  D1  13  
 Sư phạm Mầm non  M 13,5    
Chăn nuôi - Thú y  A/B 15     
 Nông học - chuyên ngành Kỹ thuật hoa viên  A/B  15 15  10/31 
 Nông học - chuyên ngành Trồng trọt  A/B  15 15 6/3 
 Lâm học  A/B  15 15 8/17 
 Kế toán  A/D1  19/16  
 Quản trị kinh doanh  A/D1  15/14 15/14  15/14 
 Tài chính - Ngân hàng - chuyên ngành tài chính doanh nghiệp  A/D1  15/14 15 15 
 Hệ Cao đẳng        
Sư phạm Toán - Công tác Đội A   12  
 Sư phạm Hóa - Thí nghiệm A   12  
 Sư phạm Sinh - Thí nghiệm B   12   
 Sư phạm Mầm non M   10   
Sư phạm Thể dục - Công tác Đội    12   
Kế toán  A/D1    12/10   
Quản trị kinh doanh A/D1    12/10   
Lâm nghiệp  A/B   12   
Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại (TP HCM)        
 Khối A   27    
 Khối D1   23,5     
Cao đẳng Xây dựng số 2        
Xây dựng dân dụng và công nghiệp   17    
Kinh tế xây dựng   12     
Cấp thoát nước   12     
Kế toán   12     
Vật liệu và cấu kiện xây dựng    12     
Cao đẳng Tài chính Kế toán        
Tài chính - Ngân hàng, gồm chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Quản lý tài chính nhà nước, Ngân hàng.   13,5    
Kế toán: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán hành chính sự nghiệp    13,5    
Hệ thống thông tin kinh tế   13,5    
Quản trị kinh doanh    13,5    

G.D.

 
Hội thảo thông tin và phỏng vấn trực tiếp học bổng du học Mỹ đến 10.000 USD với Tập đoàn INTO đại diện cho 6 trường Đại học danh tiếng thế giới được tổ chức lúc 9h ngày 20/4 tại INEC số 138 Trần Nhân Tôn, phường 2, quận 10, TP HCM.
Em năm nay học lớp 12 chuẩn bị thi vào đại học. Anh chị cho em hỏi khoảng 13-15 điểm thi khối A1 thì nên chọn thi trường nào?