Thứ hai, 1/8/2011 | 18:30 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ hai, 1/8/2011 | 18:30 GMT+7

Điểm chuẩn dự kiến một số đại học lớn

Dù chưa có điểm sàn của Bộ Giáo dục nhưng một số đại học đã lên phương án điểm chuẩn. Các trường tầm trung dự định không thay đổi nhiều điểm trúng tuyển so với năm ngoái.
> Tra cứu điểm thi đại học 2011
> Dự kiến điểm chuẩn của các đại học top đầu/ Nhiều trường dự kiến điểm trúng tuyển
g

Thí sinh chuẩn bị làm bài thi ĐH. Ảnh: Hoàng Hà.

Sau khi công bố kết quả thi, ban tuyển sinh ĐH Thương Mại cho biết, điểm số của thí sinh năm nay không thay đổi nhiều so với năm 2010. Chính vì vậy, điểm chuẩn dự kiến sẽ được giữ nguyên. Các ngành Tài chính, Ngân hàng có điểm cao nhất (21 điểm), ngành thấp nhất có điểm đầu vào khoảng 16.

Ông Phạm Văn Bổng, Trưởng phòng Đào tạo ĐH Công nghiệp Hà Nội cho biết, dựa trên kết quả thi năm nay, trường dự kiến điểm chuẩn tương tự năm ngoái. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Kế toán lấy khoảng 16,5 điểm. Ngành thấp nhất 13 điểm.

Dù kết quả thi có kém hơn năm ngoái nhưng Học viện Hành chính muốn đảm bảo chất lượng đào tạo nên dự kiến không hạ điểm chuẩn, số lượng thí sinh thiếu sẽ bổ sung bằng nguyện vọng 2. Năm ngoái, điểm chuẩn vào Học viện ở phía Bắc là 16 điểm khối A, 19,5 khối C và 16 khối D1.

Hội đồng tuyển sinh, trường ĐH Công nghiệp TP HCM vừa đưa ra điểm chuẩn dự kiến cho nguyện vọng 1 cho cả hai hệ đại học và cao đẳng dựa trên kết quả điểm thi đã công bố.

STT

Ngành đào tạo

Ngành

Điểm chuẩn

Số lượng xét NV2

Hệ đại học

1

Công nghệ Kỹ thuật Điện

101

13,5

50

2

Công nghệ cơ khí

102

 

 

- Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

 

14,0

50

- Máy và Thiết bị Cơ khí

 

13,0

0

3

Công nghệ Nhiệt lạnh

103

13,0

150

4

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

104

13,0

70

5

Khoa học Máy tính

105

13,0

150

6

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

106

13,0

50

7

Công nghệ May & TKTT

107

13,0

100

8

Công nghệ Cơ - Điện tử

108

13,0

50

9

Ngành Hóa học

201

 

 

- Công nghệ Hóa dầu

 

A: 16,5; B: 21,0

50

- Công nghệ Hóa

 

A: 15,0; B: 19,5

50

- Công nghệ Phân tích

 

A: 14,0; B: 18,5

50

10

Ngành Thực phẩm - Sinh học

202

 

 

- Công nghệ Thực phẩm

 

A: 15,0; B: 20,0

50

- Công nghệ Sinh học

 

A: 14,0; B: 19,0

50

11

Công nghệ Môi trường

301

A: 15,0; B: 18,5

50

- Quản lý Môi trường

 

A: 14,0; B: 17,5

0

- Quản lý Tài nguyên Đất - Nước

 

A: 13,0; B: 17,0

0

12

Ngành Quản trị Kinh doanh

401

 

 

- Quản trị Kinh doanh tổng hợp

 

A: 16,0; D1: 16,0

50

- Kinh doanh Quốc tế

 

A: 15,0; D1: 15,0

50

- Marketing

 

A: 14,5; D1: 14,5

50

- Kinh doanh Du lịch

 

A: 14,0; D1: 14,0

50

13

Kế toán - Kiểm toán

402

A: 15,5; D1: 16,5

100

14

Tài chính - Ngân hàng

403

 

 

- Tài chính - Ngân hàng

 

A: 16,5; D1: 18,0

100

- Tài chính Doanh nghiệp

 

A: 16,0; D1: 16,0

50

15

Anh văn (Môn Anh văn nhân hệ số 2)

751

17,0

0

Hệ cao đẳng

1

- Công nghệ Thông tin

C65

A: 10,0

 

2

- Công nghệ Điện tử

C66

A: 10,0

50

3

- Công nghệ Kỹ thuật Điện

C67

A: 10,0

50

4

- Công nghệ Nhiệt - Lạnh (Điện lạnh)

C68

A: 10,0

 

5

- Chế tạo máy

C69

A: 10,0

 

6

- Cơ khí Động lực (Sửa chữa Ô tô)

C70

A: 10,0

50

7

- Công nghệ Hóa

C71

A: 10,0

B: 10,0

 

8

- Công nghệ Thực phẩm

C73

A: 10,0

B: 10,0

 

9

- Công nghệ Môi trường

C74

A: 10,0

B: 10,0

50

10

- Công nghệ Sinh học

C75

A: 10,5

B:10,5

0

11

- Kinh tế gồm các chuyên ngành

 

 

 

12

- Kế toán

C76

A: 10,0

D1:10,0

50

13

- Quản trị Kinh doanh

C77

A: 10,5

D1:10,5

50

14

- Tài chính Ngân hàng

C78

A: 10,0

D1:10,0

50

15

- Công nghệ May

C81

A: 10,0

50

16

- Ngoại ngữ (Anh văn)

C82

D1: 10,0

50

Hoàng Thùy - Hải Duyên

Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên google+ Email cho bạn bè