Chủ nhật, 12/8/2007 | 13:34 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Chủ nhật, 12/8/2007 | 13:34 GMT+7

Điểm chuẩn ĐH Thái Nguyên, Giao thông vận tải, Kiến trúc

Ngày 11/8, 6 trường và 2 khoa thành viên của ĐH Thái Nguyên đã công bố điểm trúng tuyển. ĐH Giao thông vận tải TP HCM, Kiến trúc TP HCM, Ngoại ngữ tin học, Bán công Tôn Đức Thắng, Trà Vinh cũng đưa ra mức điểm chuẩn.
> Tra cứu điểm thi, điểm chuẩn tại đây
ĐH Nông lâm Thái Nguyên có thể hạ điểm chuẩn khối B. Ảnh: H.H.

ĐH Nông lâm Thái Nguyên có thể hạ điểm chuẩn khối B. Ảnh: H.H.

Trưởng ban Đào tạo ĐH Thái Nguyên Trần Văn Tường cho biết, dù điểm trúng tuyển bằng sàn nhưng ĐH Nông lâm vẫn không lấy đủ chỉ tiêu. Trường đang xin phép Bộ GD&ĐT lấy khối B thấp xuống 2 điểm. Do phương án này chưa chấp thuận nên trong thông báo trường vẫn ghi điểm chuẩn khối B là 15.

Theo Trưởng ban đào tạo, năm nay ĐH Thái Nguyên vẫn lấy tương đối NV2. Nông lâm và ĐH khoa học tự nhiên lấy khá nhiều, có thể lên đến 50%. Hầu như các ngành của ĐH Khoa học Tự nhiên và xã hội đều lấy NV2, trừ ngành Công nghệ sinh học. ĐH Công nghiệp, Sư phạm, Kinh tế, Công nghệ thông tin cũng lấy NV2.

Chiều nay, trường sẽ thông báo chi tiết các ngành lấy NV2.

Tại TP HCM, ĐH Kiến Trúc xét 71 chỉ tiêu NV2 cho những ngành đào tạo tại Vĩnh Long và đang đề nghị các bộ liên quan cho tuyển ngoài chỉ tiêu thí sinh có tổng điểm 20 trở lên. ĐH Giao thông cũng dành khoảng 470 suất cho NV2. Mức xét tuyển hai trường này chênh chừng 1 điểm so với NV1.

Còn ĐH Bán công Tôn Đức Thắng tuyển thêm tới hơn 2.100 chỉ tiêu, Ngoại ngữ Tin học 640 chỉ tiêu và ĐH Trà Vinh gần 230 chỉ tiêu. Mức điểm NV2 các trường bằng NV1.

Điểm chuẩn và chỉ tiêu NV2 các trường:

Ngành

Khối

NV1

NV2

ĐH Thái Nguyên

 1. ĐH Kinh tế - Quản trị Kinh doanh

Tất cả các khoa

 

19

 

 2. ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

Nhóm ngành kỹ thuật cơ khí

 

18

 

Nhóm ngành kỹ thuật điện

 

17

 

Ngành Kỹ thuật điện tử

 

17

 

Kỹ thuật xây dựng công trình

 

17

 

Kỹ thuật môi trường

 

15

 

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

 

15

 

Quản lý công nghiệp

 

15

 

 3. ĐH Nông Lâm

Khối A

 

15

 

Khối B (có thể giảm 2 điểm)

 

15

 

 4. ĐH Sư phạm

Sư phạm (SP) Toán

 

21,5

 

SP Vật lý

 

21

 

SP Tin học

 

18

 

SP Hóa

 

20,5

 

SP Sinh học

 

21,5

 

SP Giáo dục công dân

 

15,5

 

SP Ngữ văn

 

18

 

SP Lịch sử

 

19,5

 

SP Địa lý

 

19

 

SP Tâm lý giáo dục

 

15

 

SP tiếng Anh

 

22

 

SP tiếng Nga (chưa có hệ số)

 

13

 

SP tiếng Trung

 

D1: 18,5

 

 

D2: 22

 

SP tiếng Pháp (chưa có hệ số)

 

13

 

SP Giáo dục tiểu học

 

14,5

 

SP Thể dục thể thao

 

24,5

 

SP Mầm non

 

15

 

SP Toán-Tin

 

18,5

 

SP Vật lý - Hóa

 

18

 

SP Sinh - Địa

 

19

 

SP Văn - Sử

 

17

 

SP song ngữ Trung - Anh (5 năm)

 

13

 

SP GDTC - GDQP

 

18,5

 

SP Giáo dục công nghệ

 

15

 

 5. ĐH Y khoa

Dược sĩ

 

22

 

Bác sĩ đa khoa

 

24

 

Điều dưỡng

 

19,5

 

Bác sĩ Y học dự phòng

 

15,5

 

 6. Khoa Công nghệ thông tin

Tất cả các ngành

 

16,5

 

 7. Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội

Toán

 

15

 

Vật lý

 

15

 

Toán tin ứng dụng

 

15

 

Hóa học

 

15

 

Địa lý (NV1 chưa có thí sinh)

 

15

 

Khoa học môi trường

 

15

 

Sinh

 

16,5

 

Công nghệ Sinh học

 

16

 

Văn học

 

14

 

Lịch sử

 

14

 

Khoa học Quản lý

 

D1: 13; C: 14

 

Tiếng Anh (NV1 chưa có thí sinh)

 

13

 

 8. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật

Tất cả các khoa, ngành

 

12

 

 

ĐH Kiến trúc TP HCM

Kiến trúc công trình tại TP HCM/Vĩnh Long

 

22/15

16

Quy hoạch đô thị tại TP HCM/Vĩnh Long

 

22/15

 

Xây dựng dân dụng và công nghiệp TP HCM/Vĩnh Long

 

21/15

16

Kỹ thuật hạ tầng đô thị TP HCM/Vĩnh Long

 

21/15

 

Mỹ thuật Công nghiệp

 

20

 

Thiết kế nội - ngoại thất

 

20

 

* NV2 học tại Vĩnh Long - khối A, ưu tiên thí sinh thường trú tại Đồng bằng sông Cửu Long

 

ĐH Giao thông vận tải TP HCM

Điều khiển tàu biển

 

15

16

Khai thác Máy tàu thủy

 

15

16

Điện tử viễn thông

 

17,5

 

Tự động hóa Công nghiệp

 

16

 

Kỹ thuật Điện

 

15

16

Thiết kế thân tàu thủy

 

16

16

Cơ giới hóa xếp dỡ

 

15

16

Công nghệ thông tin

 

18,5

 

Cơ khí Ô tô

 

18,5

 

Máy xây dựng

 

15

16

Kỹ thuật máy tính

 

15

16

Xây dựng cầu đường

 

20,5

 

Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa

 

16

16

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

20

 

Quy hoạch giao thông

 

15

16

Kinh tế Vận tải biển

 

17

 

Kinh tế xây dựng

 

18

 

Hệ Cao đẳng

 

 

 

Điều khiển tàu biển

 

12

12

Khai thác máy tàu thủy

 

12

12

Công nghệ thông tin

 

12

12

Cơ khí ô tô

 

12

12

Kinh tế vận tải biển

 

12

12

 

ĐH Ngoại ngữ Tin học TP HCM

Công nghệ thông tin

 

15

15

Các ngành còn lại

 

13

13

Hệ Cao đẳng

 

 

 

Công nghệ thông tin

 

12

 

Tiếng Anh

 

10

 

 

ĐH Bán công Tôn Đức Thắng

Công nghệ Thông tin

A/D1

15/13

15/13

Toán - Tin ứng dụng

 

15

15/13

Kỹ thuật Điện - Điện tử và Viễn thông

 

15

15

Bảo hộ Lao động

 

15

15

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

15

15

Xây dựng cầu đường

 

15

15

Cấp thoát nước - Môi trường nước

 

15

15

Quy hoạch đô thị

 

15

15

Công nghệ hóa học

A/B

16

16

Khoa học Môi trường

 

15

16

Công nghệ Sinh học

 

16

16

Tài chính - Tín dụng

A/D1

16/15

16/15

Kế toán - Kiểm toán

A/D1

16/15

16/15

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành QTKD

A/D1

15/14

15/14

Quản trị kinh doanh Quốc tế

A/D1

16/15

16/15

Quản trị kinh doanh nhà hàng khách sạn

A/D1

16/15

16/15

Xã hội học

C/D1

14/13

14/13

Việt Nam học

C/D1

14/13

14/13

Tiếng Anh

 

13

13

Tiếng Trung

 

13

13

Cử nhân Trung - Anh

 

13

13

Mỹ thuật công nghiệp

 

17

17

Hệ Cao đẳng

 

 

 

Công nghệ Thông tin

A/D1

12/10

12/11

Điện - Điện tử - Viễn thông

 

12

12

XD dân dụng và Công nghiệp

 

12

12

Kế toán - Kiểm toán

A/D1

12/10

 

Quản trị Kinh doanh

A/D1

12/10

 

Tài chính - Tín dụng

A/D1

12/10

 

Tiếng Anh

 

10

11

 

ĐH Trà Vinh

Công nghệ thông tin

 

15

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử

 

15

15

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A/B

18/20

 

Kế toán

 

15

15

Quản trị Kinh doanh

A/D1

15/13

15/13

Tiếng Anh

 

13

13

Tiến Dũng - Lương Nga