Thứ năm, 9/8/2012 | 18:14 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ năm, 9/8/2012 | 18:14 GMT+7

Điểm chuẩn ĐH Tài chính Maketing, Mở TP HCM

Điểm trúng tuyển của ĐH Tài chính Maketing khá cao lấy 16 - 19 đối với hệ đại học, còn hệ cao đẳng 11 - 13 điểm. Còn ĐH Mở phần lớn các ngành đều lấy mức 13 - 16 điểm.
> Xem điểm chuẩn tại đây

Điểm trúng tuyển chi tiết cho từng ngành của ĐH Tài Chính Maketing:

Ngành

Điểm chuẩn nguyện vọng 1

Bậc đại học

Bậc cao đẳng

Khối A

Khối D1

Khối A

Khối D1

Quản trị kinh doanh

16,5

18,5

11

11

Quản trị khách sạn

16

17,5

11

11

Bất động sản

16

16

Kinh doanh quốc tế

16

19

Marketing

18

19

13

13

Tài chính - Ngân hàng

16

17

13

13

Kế toán

18

18,5

11,5

11,5

Hệ thống thông tin quản lý

16

16

11

11

Ngôn ngữ Anh

19

Tiếng Anh

11

Trường này cũng dành 400 chỉ tiêu NV2 cho cả hệ đại học và cao đẳng.

Ngành

Mã ngành

Điểm xét tuyển NV2

Chỉ tiêu NV2

 Khối A

Khối D1

Bất động sản, chuyên ngành kinh doanh bất động sản

D340116

16

16

70

Hệ thống thông tin quản lý, chuyên ngành tin học kế toán

D340405

16

16

50

Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành:

D340201

3.1 Tài chính công

D340201.1

17

17

80

3.2 Tài chính bảo hiểm và đầu tư

D340201.2

17

17

80

Hệ cao đẳng

 Tiếng Anh, chuyên ngành tiếng Anh kinh doanh

11

40

Hệ thống thông tin quản lý, chuyên ngành tin học kế toán

11

11

80

Điểm chuẩn ĐH Mở TP HCM.

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn

Khoa học máy tính

D480101

A

15

A1

15

D1

15

CNKT công trình XD

D580201

A

14,5

A1

14,5

Công nghệ sinh học

D420201

A

14

A1

14

B

14

Quản trị kinh doanh

D340101

A

16

A1

16

D1

16

Kinh tế

D310101

A

15

A1

15

D1

15

Tài chính Ngân hàng

D340201

A

16,5

A1

16,5

D1

16,5

Kế toán

D340301

A

16

A1

16

D1

16

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

A

14,5

A1

14,5

D1

14,5

Luật kinh tế

D380107

A

16

A1

16

C

17,5

D1

16

Đông Nam á học

D220214

A

13

A1

13

B

14

C

14,5

D1

13,5

D4

13,5

D6

13,5

Xã hội học

D310301

A

13

A1

13

B

14

C

14,5

D1

13,5

D4

13,5

D6

13,5

Công tác Xã hội

D760101

A

13

A1

13

B

14

C

14,5

D1

13,5

D4

13,5

D6

13,5

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

20,5

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1

13,5

D4

13,5

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D1

15

D4

15

D6

15

Điểm chuẩn hệ cao đẳng:

Khoa học máy tính

C480101

A

10

A1

10

D1

10,5

Công tác Xã hội

C760101

A

10

A1

10

B

11

C

11,5

D1

10,5

D4

10,5

D6

10,5

Hải Duyên