Thứ tư, 10/8/2011 | 15:41 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ tư, 10/8/2011 | 15:41 GMT+7

Đại học Văn Hiến tuyển 1.300 NV2

ĐH Văn Hiến vừa công bố điểm trúng tuyển NV1. Trường cũng tuyển thêm 1.300 chỉ tiêu NV2 cho cả hệ đại học và cao đẳng.
> Tra cứu điểm trúng tuyển các trường tại đây

Điểm trúng tuyển NV1: Điểm trúng tuyển này không nhân hệ số; áp dụng cho diện HSPT-KV3. Điểm chênh lệch giữa các khu vực là 0,5 điểm, giữa các nhóm đối tượng ưu tiên kế cận là 1,0 điểm.

Danh sách các trường công bố điểm trúng tuyển.

Thí sinh không đạt điểm trúng tuyển đại học nhưng đạt điểm trúng tuyển cao đẳng được xét trúng tuyển vào các ngành cao đẳng tương ứng hoặc vào các ngành cao đẳng có cùng khối thi xét tuyển.

Điểm xét NV2: Hệ đại học xét tuyển kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2011 theo các khối A, B, C, D1,2,3,4,5,6 với tổng điểm ba môn thi khối A: 13,0; khối B: 14,0; khối C: 14,0 và khối D1,2,3,4,5,6 là: 13,0

Hệ cao đẳng, xét tuyển kết quả thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2011 theo các khối A, B, C, D1,2,3,4,5,6 với tổng điểm ba môn thi như sau: Khối A: 10,0; B: 11,0; C: 11,0; D1,2,3,4,5,6 là 10 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Khối xét tuyển Điểm trúng tuyển NV1 Chỉ tiêu dự kiến NV2

Hệ đại học

 1.000

1

101

Công nghệ thông tin (gồm các ngành Hệ thống thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ thông tin)

A, D1,2,3,4,5,6

13,0

110

 

B

14,0

2

102

Kỹ thuật điện tử, truyền thông (gồm các ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông)

A, D1,2,3,4,5,6

13,0

70

 

B

14,0

3

401

Quản trị kinh doanh (gồm các ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính-Ngân hàng; Kinh doanh-Thương mại)

A, D1,2,3,4,5,6

13,0

250

 

4

402

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn)

A, D1,2,3,4,5,6

13,0

200

 

C

14,0

5

501

Xã hội học

A, D1,2,3,4,5,6

13,0

70

 

B, C

14,0

6

502

Tâm lý học

A, D1,2,3,4,5,6

13,0

70

 

B, C

14,0

7

601

Văn học

C

14,0

80

D1,2,3,4,5,6

13,0

8

701

Ngôn ngữ Anh

D1

13,0

50

9

706

Đông phương học (gồm các ngành Nhật Bản học, Hàn Quốc học)

C

14,0

100

D1,2,3,4,5,6

13,0

Hệ cao đẳng

300

1

C65

Tin học ứng dụng (gồm các ngành Hệ thống thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng)

A, D1,2,3,4,5,6

10,0

80

 

B

11,0

2

C66

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (gồm các ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông)

A, D1,2,3,4,5,6

10,0

70

B

11,0

3

C67

Quản trị kinh doanh (gồm các ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính-Ngân hàng)

A, D1,2,3,4,5,6

10,0

80

 

4

C68

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn)

A, D1,2,3,4,5,6

10,0

70

C

11,0

Để tra cứu điểm chuẩn, soạn tin DCH (dấu cách) Mã trường (cách) Mã ngành, gửi 8500.
Ví dụ: Tra cứu điểm chuẩn ĐH Kiến trúc Hà Nội, ngành Kiến trúc (Kiến trúc công trình) soạn tin: DCH KTA 101 gửi 8500.

Hải Duyên

Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên google+ Email cho bạn bè