Thứ ba, 18/7/2017 | 16:00 GMT+7
|
Thứ ba, 18/7/2017 | 16:00 GMT+7

Đại học Phương Đông nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy

Các ngành của trường đều nhận mức điểm xét tuyển là 15,5 điểm, riêng ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và Đô thị là 18.

Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Phương Đông vừa công bố ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển đại học chính quy theo kết quả thi THPT Quốc gia.

Theo đó, tất cả ngành của trường đều nhận mức điểm xét tuyển là 15,5 điểm. Riêng ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và Đô thị là 18 điểm. Trong đó, với môn vẽ mỹ thuật, trường sử dụng kết quả thi của các trường đại học khác có tổ chức môn thi này để xét tuyển. Điểm thi môn vẽ mỹ thuật ≥ 4, nhân hệ số 2.

dai-hoc-phuong-dong-nhan-ho-so-xet-tuyen-dai-hoc-chinh-quy

Ngoài ra, trường còn xét tuyển căn cứ kết quả học tập bậc THPT (học bạ) dựa vào kết quả điểm 2 học kỳ lớp 12, với tổng điểm trung bình 3 môn học của tổ hợp xét tuyển ≥ 18 điểm. Thí sinh có thể đăng ký trực tuyến tại đây.

Thời gian và phương thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngành tuyển - tổ hợp môn xét tuyển - chỉ tiêu:

Các ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn thi/xét tuyển Điểm xét tuyển
Quản trị kinh doanh 52340101

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

15,5
Kế toán 52340301

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

15,5
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 52340103

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

15,5
Quản trị Văn phòng 52340406

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

15,5
Tài chính - Ngân hàng 52340201

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

15,5

Công nghệ Sinh học

52420201

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Ngoại ngữ
Toán, Sinh học, Ngoại ngữ

15,5

Công nghệ thông tin (chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Quản trị mạng, An toàn thông tin, Hệ thống CNTT quản lý)

52480201

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Vật lý

15,5

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành: Công nghệ mạng viễn thông, Công nghệ điện tử số)

52510302

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Hóa học

15,5

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

52510406

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Ngoại ngữ
Toán, Sinh học, Ngoại ngữ

15,5
Công nghệ Chế tạo máy 52510202

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

15,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 52510203

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

15,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Tự động hóa và Hệ thống điện) 52510301

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

15,5
Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc Công trình và Kiến trúc Phương Đông) 52580102

Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
Toán, Ngoại ngữ, Vẽ mỹ thuật                                                                  
Ngữ văn, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

18
Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 52580201

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ

15,5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Xây dựng Cầu Đường)

52580205

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ

15,5
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý xây dựng) 52580301

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Ngoại ngữ, Địa lý

15,5

Quy hoạch vùng và đô thị

52580105

Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
Toán, Địa lý, Vẽ mỹ thuật
Ngữ văn, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

18
Ngôn ngữ Anh 52220201 Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ 15,5
Ngôn ngữ Trung Quốc 52220204 Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ 15,5
Ngôn ngữ Nhật 52220209 Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ 15,5
Việt Nam học (chuyên ngành: Hướng dẫn du lịch) 52220113

Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

15,5

Môn ngoại ngữ gồm các thứ tiếng: Anh, Nga, Nhật, Pháp, Đức, Trung.

Thông tin liên hệ: Trường Đại học Phương Đông, số 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 0243.7847110 hoặc 0243.227.2087; Fax: 0243.227.2087. Facebook: Tuyển sinh Đại học Phương Đông. Website: http://tuyensinh.phuongdong.edu.vn/.

(Nguồn: Đại học Phương Đông)

 
Nam sinh đỗ 4 trường chuyên ở Hà Nội
Coi chơi game là cách học, Đức đỗ chuyên Tin và tiếng Anh của 4 trường hàng đầu Hà Nội, trong đó một trường cấp học bổng.
Tọa đàm 'Thách thức và cơ hội du học Thuỵ Sĩ' tại HTMi 2018
Buổi tọa đàm do Cầu Xanh kết hợp với cựu sinh viên HTMi tổ chức sẽ trình bày những thử thách và cơ hội học tập tại Thụy Sĩ.
GD