Thứ ba, 10/8/2010 | 18:12 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ ba, 10/8/2010 | 18:12 GMT+7

Hơn 1.200 chỉ tiêu nguyện vọng 2 vào ĐHQG Hà Nội

ĐH Quốc gia Hà Nội vừa công bố điểm trúng tuyển vào 6 đại học và một khoa trực thuộc. ĐH Kinh tế có điểm chuẩn cao nhất (23,5 - khối A), còn ĐH Khoa học Tự nhiên xét tuyển nhiều NV2 nhất.
> Điểm chuẩn của các trường đại học, cao đẳng

Dưới đây là mức điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu, điểm xét tuyển NV2 dành cho học sinh phổ thông KV3:

Ngành/Đơn v

Mã ngành

Khối thi

Điểm NV1

Chỉ tiêu NV2

Mức NV2

ĐH Công nghệ

QHI

65

Khoa học máy tính

104

A

21.5

Công nghệ thông tin

105

A

21,5

Hệ thống thông tin

114

A

21,5

Công nghệ Điện tử - Viễn thông

109

A

21,5

Công nghệ Cơ điện tử

117

A

21,5

Vật lý Kỹ thuật

115

A

17,0

35

17,0

Cơ học Kỹ thuật

116

A

17,0

30

17,0

ĐH Khoa học Tự nhiên

QHT

610

Toán học

101

A

17,0

50

17,0

Toán cơ

102

A

17,0

40

17,0

Toán - Tin ứng dụng

103

A

17,0

60

17,0

Vật lý

106

A

17,0

Khoa học vật liệu

107

A

17,0

40

17,0

Công nghệ hạt nhân

108

A

17,0

Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học

110

A

17,0

90

17,0

Công nghệ biển

112

A

17,0

40

17,0

Hóa học

201

A

18,0

Công nghệ hóa học

202

A

18,0

Hóa dược

210

A

18,0

Địa lý

204

A

17,0

45

17,0

Địa chính

205

A

17,0

40

17,0

Địa chất

206

A

17,0

60

17,0

Địa kỹ thuật-Địa môi trường

208

A

17,0

40

17,0

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

209

A

17,0

35

17,0

Sinh học

301

A

17,0

30

17,0

B

20,0

Công nghệ sinh học

302

A

17,5

B

20,0

Khoa học đất

203

A

17,0

40

17,0

Khoa học môi trường

303

A

17,5

B

20,0

Công nghệ môi trường

305

A

17,5

ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

QHX

285

Tâm lý học

501

A

17,0

C

19,0

D1-6

18,0

Khoa học quản lý

502

A

17,0

C

20,5

D1-6

19,0

Xã hội học

503

A

17,0

C

18,0

D1-6

18,0

Triết học

504

A

17,0

15

17,0

C

18,0

30

18,0

D1-6

18,0

15

18,0

Chính trị học

507

A

17,0

C

18,0

25

18,0

D1-6

18,0

10

18,0

Công tác xã hội

512

C

18,5

D1-6

18,0

Văn học

601

C

20,5

D1-6

19,5

Ngôn ngữ học

602

C

19,0

10

19,0

D1-6

18,0

20

18,0

Lịch sử

603

C

19,5

D1-6

18,5

Báo chí

604

C

18,0

D1-6

18,0

Thông tin - Thư viện

605

A

17,0

10

17,0

C

18,0

35

18,0

D1-6

18,0

15

18,0

Lưu trữ học và Quản trị văn phòng

606

A

17,0

C

18,0

D1-6

18,0

Đông phương học

607

C

22,0

D1-6

19,0

Quốc tế học

608

A

17,0

C

20,5

D1-6

18,0

Du lịch học

609

A

17,0

C

21,0

D1-6

19,0

Hán Nôm

610

C

18,0

D1-6

18,0

Nhân học

614

A

17,0

10

17,0

C

18,0

30

18,0

D1-6

18,0

20

18,0

Việt Nam học

615

C

18,0

25

18,0

D1-6

18,0

15

18,0

ĐH Ngoại ngữ

QHF

209

Tiếng Anh phiên dịch

701

D1

24,5

Sư phạm Tiếng Anh

711

D1

24,5

Tiếng Anh (Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Kinh tế đối ngoại)

721

D1

24,5

Tiếng Nga phiên dịch

702

D1

24,0

36

24,0

D2

Sư phạm tiếng Nga

712

D1

24,0

D2

Tiếng Pháp phiên dịch

703

D1

24,0

68

24,0

D3

Sư phạm tiếng Pháp

713

D1

24,0

D3

Tiếng Trung Quốc phiên dịch

704

D1

24,0

50

24,0

D4

Sư phạm tiếng Trung Quốc

714

D1

24,0

D4

Tiếng Đức phiên dịch

705

D1

24,0

20

24,0

D5

Sư phạm tiếng Đức

715

D1

24,0

D5

Tiếng Nhật phiên dịch

706

D1

24,0

10

24,0

D6

Sư phạm tiếng Nhật

716

D1

24,0

D6

Tiếng Hàn Quốc

707

D1

26,5

Tiếng Ả Rập

708

D1

24,0

25

24,0

ĐH Kinh tế

QHE

30

Kinh tế chính trị

401

A

21,0

12

21,0

D1

21,0

8

21,0

Kinh tế đối ngoại

402

A

23,5

D1

22,5

Quản trị kinh doanh

403

A

21,0

D1

22,0

Tài chính - Ngân hàng

404

A

21,0

D1

21,0

Kinh tế phát triển

405

A

21,0

5

22,0

D1

21,0

5

21,5

Kế toán

406

A

21,0

D1

21,0

Khoa Luật

QHL

0

Luật học

505

A

17,0

C

20,5

D1,3

18,5

Luật kinh doanh

506

A

17,5

D1,3

20,5

ĐH Giáo dục

QHS

50

Sư phạm toán học

111

A

17,5

Sư phạm vật lý

113

A

17,0

Sư phạm hóa học

207

A

18,0

Sư phạm sinh học

304

A

17,0

10

17,0

B

20,0

25

20,0

Sư phạm ngữ văn

611

C

21,0

D1,2,3,4

19,0

Sư phạm lịch sử

613

C

19,0

10

19,0

D1,2,3,4

19,0

5

19,0

Tổng

1.249

Tiến Dũng

 

Chọn trường (0) :

Tra điểm theo SBD hoặc Họ tên:

Trường đang có học bổng trị giá tới 5.000 GBP cho chương trình dự bị thạc sĩ; 2.000 GBP cho khóa dự bị đại học và nhiều suất học bổng